Mishima Kohei

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Kohei Mishima
三島 康平
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kohei Mishima
Ngày sinh 15 tháng 4, 1987 (33 tuổi)
Nơi sinh Urawa, Saitama, Nhật Bản
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Matsumoto Yamaga
Số áo 11
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2006–2009 Đại học Komazawa
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2011 Vissel Kobe 4 (0)
2012–2016 Mito Hollyhock 130 (25)
2016– Matsumoto Yamaga 33 (3)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Kohei Mishima (三島 康平, sinh ngày 15 tháng 4 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Matsumoto Yamaga.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Tổng cộng
2010 Vissel Kobe J1 League 0 0 0 0 0 0 0 0
2011 4 0 0 0 0 0 4 0
2012 Mito Hollyhock J2 League 9 0 1 0 - 10 0
2013 32 4 2 1 - 34 5
2014 35 5 2 0 - 37 5
2015 33 7 3 0 - 36 7
2016 23 9 0 0 - 23 9
Matsumoto Yamaga 15 3 2 2 - 17 5
2017 18 0 3 2 - 21 2
Tổng 167 28 13 5 0 0 180 33

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 184 out of 289)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 168 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 233 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]