Nhã An
Giao diện
| Nhã An 雅安市 | |
|---|---|
| — Địa cấp thị — | |
Cầu mái che Nha Châu Cổng đá Trà Mã Cổ Đạo Cáp treo ở Hán Nguyên Thượng Lý cổ trấn Hầm núi Nhị Lang trên Quốc lộ 318 Cầu Cam Hải Tử ở Thạch Miên | |
Vị trí Nhã An tại Tứ Xuyên | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Tứ Xuyên |
| Thủ phủ | Vũ Thành |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 15.213,28 km2 (587,388 mi2) |
| Độ cao | 580 m (1,900 ft) |
| Dân số (2020)[1] | |
| • Tổng cộng | 1.434.603 |
| • Mật độ | 0,94/km2 (2,4/mi2) |
| GDP[2] | |
| • Tổng | 50,3 tỷ CN¥ 8,1 tỷ US$ |
| • Bình quân | 32.524 CN¥ 5.222 US$ |
| Mã bưu chính | 625000 |
| Mã điện thoại | 835 |
| Mã ISO 3166 | CN-SC-18 |
| Biển số | 川T |
| Website | www |
Nhã An (雅安市) là địa cấp thị thuộc tỉnh Tứ Xuyên, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Tháng 4 năm 2013, tại đây đã xảy ra trận động đất gây thiệt hại lớn về người và của.
Đơn vị hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Địa cấp thị Nhã An quản lý các đơn vị cấp huyện sau:
Quận nội thành
[sửa | sửa mã nguồn]Các quận:
Huyện
[sửa | sửa mã nguồn]Các huyện:
- Lô Sơn 芦山县
- Thạch Miên 石棉县
- Thiên Toàn 天全县
- Huỳnh Kinh 荥经县
- Bảo Hưng 宝兴县
- Hán Nguyên 汉源县
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Nhã An, elevation 628 m (2.060 ft), (1991–2020 normals, extremes 1971–2020) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỷ lục °C (°F) | 19.8 (67.6) |
23.9 (75.0) |
31.8 (89.2) |
34.6 (94.3) |
35.7 (96.3) |
36.5 (97.7) |
38.6 (101.5) |
37.9 (100.2) |
34.9 (94.8) |
31.2 (88.2) |
24.9 (76.8) |
19.8 (67.6) |
38.6 (101.5) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 9.6 (49.3) |
12.3 (54.1) |
17.1 (62.8) |
22.8 (73.0) |
26.2 (79.2) |
28.5 (83.3) |
30.4 (86.7) |
30.1 (86.2) |
25.4 (77.7) |
20.5 (68.9) |
16.0 (60.8) |
10.9 (51.6) |
20.8 (69.5) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 6.4 (43.5) |
8.6 (47.5) |
12.6 (54.7) |
17.6 (63.7) |
21.1 (70.0) |
23.7 (74.7) |
25.5 (77.9) |
25.2 (77.4) |
21.5 (70.7) |
17.0 (62.6) |
12.8 (55.0) |
7.9 (46.2) |
16.7 (62.0) |
| Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) | 4.4 (39.9) |
6.2 (43.2) |
9.6 (49.3) |
14.1 (57.4) |
17.7 (63.9) |
20.5 (68.9) |
22.4 (72.3) |
22.2 (72.0) |
19.1 (66.4) |
14.9 (58.8) |
10.7 (51.3) |
5.9 (42.6) |
14.0 (57.2) |
| Thấp kỷ lục °C (°F) | −2.8 (27.0) |
−1.6 (29.1) |
−0.7 (30.7) |
3.2 (37.8) |
10.0 (50.0) |
14.3 (57.7) |
17.1 (62.8) |
16.6 (61.9) |
12.9 (55.2) |
4.8 (40.6) |
1.2 (34.2) |
−3.9 (25.0) |
−3.9 (25.0) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 19.9 (0.78) |
30.3 (1.19) |
53.0 (2.09) |
94.6 (3.72) |
137.6 (5.42) |
177.2 (6.98) |
348.5 (13.72) |
442.9 (17.44) |
176.7 (6.96) |
98.4 (3.87) |
47.7 (1.88) |
22.4 (0.88) |
1.649,2 (64.93) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 13.9 | 14.2 | 17.3 | 17.2 | 17.7 | 18.9 | 19.0 | 18.6 | 20.2 | 21.1 | 15.6 | 13.7 | 207.4 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 2.1 | 0.7 | 0 | 0 | 0.2 | 0.2 | 0.4 | 0.5 | 0.3 | 0.4 | 0.2 | 0.5 | 5.5 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 79 | 78 | 75 | 73 | 72 | 75 | 78 | 79 | 82 | 84 | 82 | 81 | 78 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 42.9 | 46.9 | 76.2 | 101.9 | 102.2 | 93.4 | 118.1 | 125.6 | 58.3 | 42.2 | 47.4 | 46.2 | 901.3 |
| Phần trăm nắng có thể | 13 | 15 | 20 | 26 | 24 | 22 | 28 | 31 | 16 | 12 | 15 | 15 | 20 |
| Nguồn 1: China Meteorological Administration[3][4] | |||||||||||||
| Nguồn 2: Weather China[5] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ 四川省第七次全国人口普查公报(第二号) [Seventh National Census of Sichuan Province Report (Number Two)] (bằng tiếng Trung). Sichuan Provincial Bureau of Statistics. ngày 26 tháng 5 năm 2021. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2021.
- ↑ 四川省统计局、国家统计局四川调查总队 (2016). 《四川统计年鉴-2016》. China Statistics Press. ISBN 978-7-5037-7871-1.
- ↑ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2023.
- ↑ "Experience Template" 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2023.
- ↑ 雅安 - 气象数据 -中国天气网 (bằng tiếng Trung). Weather China. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2022.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Nhã An.
