Paraxerus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Paraxerus
Thời điểm hóa thạch: Recent
Smiths Bush Squirrel (Paraxerus cepapi) on post.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Rodentia
Họ (familia)Sciuridae
Tông (tribus)Protoxerini
Chi (genus)Paraxerus
Forsyth Major, 1893[1]
Loài điển hình
Sciurus cepapi A. Smith, 1836.
Các loài
Danh pháp đồng nghĩa
  • Aethosciurus Thomas, 1916;
  • Montisciurus Eisentraut, 1976;
  • Tamiscus Thomas, 1918.

Paraxerus là một chi động vật có vú trong họ Sóc, bộ Gặm nhấm. Chi này được Forsyth Major miêu tả năm 1893.[1] Loài điển hình của chi này là Sciurus cepapi A. Smith, 1836.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Paraxerus”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thorington, R. W. Jr. and R. S. Hoffman. 2005. Family Sciuridae. pp. 754–818 in Mammal Species of the World a Taxonomic and Geographic Reference. D. E. Wilson and D. M. Reeder eds. Johns Hopkins University Press, Baltimore.