Pavel Kadeřábek

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Pavel Kadeřábek
14-06-03-Česko-Rakousko-Olomouc-nr02-1.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Pavel Kadeřábek
Ngày sinh 25 tháng 4, 1992 (27 tuổi)
Nơi sinh Prague, Cộng hòa Séc
Chiều cao 1,82 m (6 ft 0 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Vị trí Hậu vệ cánh phải
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
1899 Hoffenheim
Số áo 3
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2015 Sparta Prague B 34 (2)
2011FK Viktoria Žižkov (loan) 11 (0)
2012–2015 Sparta Prague 76 (10)
2015– 1899 Hoffenheim 88 (3)
Đội tuyển quốc gia
2007–2008 Czech Republic U16 14 (3)
2008–2009 Cộng Hòa Séc U17 15 (0)
2009 Cộng Hòa Séc U18 5 (1)
2010–2011 Cộng Hòa Séc U19 19 (1)
2013–2015 Cộng Hòa Séc U21 7 (1)
2014– Cộng Hòa Séc 39 (3)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 11 tháng 11 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 10 tháng 6 năm 2019

Pavel Kadeřábek (sinh 25 /4/ 1992) là tuyển thủ quốc gia Cộng Hòa Séc hiện đang thi đấu tại Bundesliga cho 1899 Hoffenheim.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 12 tháng 5 năm 2018[1]
Appearances and goals by club, season and competition
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Sparta Prague B 2009–10 Czech 2. Liga 2 0 0 0 2 0
2010–11 20 1 0 0 20 1
2011–12 12 1 0 0 12 1
Tổng cộng Sparta Prague B 34 2 0 0 34 2
Viktoria Žižkov (mượn) 2011–12 Czech First League 11 0 1 0 0 0 12 0
Sparta Prague 2010–11 Czech First League 0 0 0 0 2 0 0 0 2 0
2011–12 2 0 1 0 0 0 0 0 3 0
2012–13 19 2 3 2 9 0 0 0 31 4
2013–14 30 5 7 1 2[a] 0 0 0 39 6
2014–15 25 3 1 0 12 0 1 0 39 3
Tổng cộng Sparta Prague 76 10 12 3 25 0 1 0 114 13
1899 Hoffenheim 2015–16 Bundesliga 28 0 1 0 29 0
2016–17 23 0 1 0 24 0
2017–18 28 2 1 0 5 1 34 3
Tổng cộng Hoffenheim 79 2 3 0 5 1 0 0 87 3
Tổng cộng sự nghiệp 200 14 16 3 30 1 1 0 247 18
  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên UEL

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 10 tháng 6 năm 2019[2]
Appearances and goals by national team and year
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Cộng hòa Séc 2014 7 1
2015 7 1
2016 12 0
2017 4 0
2018 6 1
2019 3 0
Tổng cộng 39 3

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Bàn thắng và kết quả của Cộng hòa Séc được để trước.[2]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 16 tháng 11 năm 2014 Doosan Arena, Plzeň, Cộng hòa Séc  Iceland 1–1 2–1 Vòng loại Euro 2016
2. 13 tháng 10 năm 2015 Amsterdam Arena, Amsterdam, Hà Lan  Hà Lan 1–0 3–2 Vòng loại Euro 2016
3. 26 tháng 3 năm 2018 Trung tâm Thể thao Quảng Tây, Nam Ninh, Trung Quốc  Trung Quốc 4–1 4–1 Cúp Trung Quốc 2018

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “P Kadeřábek”. Soccerway. Perform Group. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2018. 
  2. ^ a ă “Kadeřábek, Pavel”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2018. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Czech Republic squad UEFA Euro 2016 Bản mẫu:TSG 1899 Hoffenheim squad