Phường (Việt Nam)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phân cấp hành chính Việt Nam theo Hiến pháp 2013

Phường là một đơn vị hành chính cấp thấp nhất của Việt Nam hiện nay, cùng cấp với thị trấn. Phường là đơn vị hành chính nội thị, nội thành của một thị xã hay một thành phố trực thuộc tỉnh hoặc của một quậnthành phố trực thuộc trung ương hay của một Thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.

Hiện nay, để dễ quản lý địa bàn và liên kết các hộ gia đình, mỗi phường cũng tự chia thành các khu, dưới các khu lại có các tổ. Tuy nhiên, các đơn vị nhỏ này không thuộc vào cấp đơn vị hành chính chính thức nào của Nhà nước Việt Nam.

Tính đến ngày 18 tháng 8 năm 2017, Việt Nam có 1.587 phường. Trong đó thành phố Hồ Chí Minh có 259 phường và Hà Nội có 177 phường.[cần dẫn nguồn]

Danh sách các phường[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các phường thuộc các quận[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên phường Quận Thành phố Năm thành lập Diện tích

(km2)

1 An Thới Bình Thủy Cần Thơ 2007 3,85
2 Bình Thủy Bình Thủy Cần Thơ 1979 6,03
3 Bùi Hữu Nghĩa Bình Thủy Cần Thơ 2007 6,37
4 Long Hòa Bình Thủy Cần Thơ 2004 13,95
5 Long Tuyền Bình Thủy Cần Thơ 2004 14,14
6 Thới An Đông Bình Thủy Cần Thơ 2004 11,68
7 Trà An Bình Thủy Cần Thơ 2007 5,66
8 Trà Nóc Bình Thủy Cần Thơ 2007 7,12
9 Ba Láng Cái Răng Cần Thơ 2004 5,32
10 Hưng Phú Cái Răng Cần Thơ 1979 7,67
11 Hưng Thạnh Cái Răng Cần Thơ 2004 8,67
12 Lê Bình Cái Răng Cần Thơ 2004 2,46
13 Phú Thứ Cái Răng Cần Thơ 2004 20,63
14 Tân Phú Cái Răng Cần Thơ 2004 8,07
15 Thường Thạnh Cái Răng Cần Thơ 2004 10,36
16 An Bình Ninh Kiều Cần Thơ 2007 7,53
17 An Cư Ninh Kiều Cần Thơ 1979 0,6
18 An Hòa Ninh Kiều Cần Thơ 1979 1,77
19 An Hội Ninh Kiều Cần Thơ 1979 0,34
20 An Khánh Ninh Kiều Cần Thơ 2007 4,41
21 An Lạc Ninh Kiều Cần Thơ 1979 0,47
22 An Nghiệp Ninh Kiều Cần Thơ 1979 0,35
23 An Phú Ninh Kiều Cần Thơ 1979 0,49
24 Cái Khế Ninh Kiều Cần Thơ 1979 6,57
25 Hưng Lợi Ninh Kiều Cần Thơ 1979 3,36
26 Tân An Ninh Kiều Cần Thơ 1979 0,55
27 Thới Bình Ninh Kiều Cần Thơ 1979 0,54
28 Xuân Khánh Ninh Kiều Cần Thơ 1979 2,05
29 Châu Văn Liêm Ô Môn Cần Thơ 2007 9,56
30 Long Hưng Ô Môn Cần Thơ 2007 17,14
31 Phước Thới Ô Môn Cần Thơ 2004 26,83
32 Thới An Ô Môn Cần Thơ 2004 24,31
33 Thới Hòa Ô Môn Cần Thơ 2007 7,03
34 Thới Long Ô Môn Cần Thơ 2007 19,28
35 Trường Lạc Ô Môn Cần Thơ 2004 22
36 Tân Hưng Thốt Nốt Cần Thơ 2008 14,66
37 Tân Lộc Thốt Nốt Cần Thơ 2008 32,68
38 Thạnh Hòa Thốt Nốt Cần Thơ 2008 5,57
39 Thốt Nốt Thốt Nốt Cần Thơ 2008 5,76
40 Thới Thuận Thốt Nốt Cần Thơ 2008 10,26
41 Thuận An Thốt Nốt Cần Thơ 2008 7,77
42 Thuận Hưng Thốt Nốt Cần Thơ 2008 13,85
43 Trung Kiên Thốt Nốt Cần Thơ 2008 14,16
44 Trung Nhứt Thốt Nốt Cần Thơ 2008 11,23
45 Hoà An Cẩm Lệ Đà Nẵng 2005 3,82
46 Hòa Phát Cẩm Lệ Đà Nẵng 2005 5,38
47 Hòa Thọ Đông Cẩm Lệ Đà Nẵng 2005 2,35
48 Hòa Thọ Tây Cẩm Lệ Đà Nẵng 2005 8,71
49 Hòa Xuân Cẩm Lệ Đà Nẵng 2005 9,9
50 Khuê Trung Cẩm Lệ Đà Nẵng 1975 3,23
51 Bình Hiên Hải Châu Đà Nẵng 1975 0,5
52 Bình Thuận Hải Châu Đà Nẵng 1975 0,51
53 Hải Châu 1 Hải Châu Đà Nẵng 1975 0,98
54 Hải Châu 2 Hải Châu Đà Nẵng 1975 0,35
55 Hòa Cường Bắc Hải Châu Đà Nẵng 2005 3,17
56 Hòa Cường Nam Hải Châu Đà Nẵng 2005 2,45
57 Hòa Thuận Đông Hải Châu Đà Nẵng 2005 0,95
58 Hòa Thuận Tây Hải Châu Đà Nẵng 2005 8,33
59 Nam Dương Hải Châu Đà Nẵng 1975 0,24
60 Phước Ninh Hải Châu Đà Nẵng 1975 0,59
61 Thạch Thang Hải Châu Đà Nẵng 1975 1,01
62 Thanh Bình Hải Châu Đà Nẵng 1975 0,76
63 Thuận Phước Hải Châu Đà Nẵng 1975 0,86
64 Hòa Hiệp Bắc Liên Chiểu Đà Nẵng 2005 43,59
65 Hòa Hiệp Nam Liên Chiểu Đà Nẵng 2005 7,88
66 Hòa Khánh Bắc Liên Chiểu Đà Nẵng 2005 9,97
67 Hòa Khánh Nam Liên Chiểu Đà Nẵng 2005 9,77
68 Hòa Minh Liên Chiểu Đà Nẵng 1997 7,92
69 Hòa Hải Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng 1997 14,12
70 Hòa Quý Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng 1997 13,51
71 Khuê Mỹ Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng 2005 5,49
72 Mỹ An Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng 2005 3,4
73 An Hải Bắc Sơn Trà Đà Nẵng 1975 3,14
74 An Hải Đông Sơn Trà Đà Nẵng 1975 0,83
75 An Hải Tây Sơn Trà Đà Nẵng 1975 1,51
76 Mân Thái Sơn Trà Đà Nẵng 1975 1,09
77 Nại Hiên Đông Sơn Trà Đà Nẵng 1975 4,28
78 Phước Mỹ Sơn Trà Đà Nẵng 1975 1,9
79 Thọ Quang Sơn Trà Đà Nẵng 1975 46,47
80 An Khê Thanh Khê Đà Nẵng 2005 2,13
81 Chính Gián Thanh Khê Đà Nẵng 1975 0,72
82 Hòa Khê Thanh Khê Đà Nẵng 2005 1,62
83 Tam Thuận Thanh Khê Đà Nẵng 1975 0,5
84 Tân Chính Thanh Khê Đà Nẵng 1975 0,37
85 Thạc Gián Thanh Khê Đà Nẵng 1975 0,77
86 Thanh Khê Đông Thanh Khê Đà Nẵng 2005 0,82
87 Thanh Khê Tây Thanh Khê Đà Nẵng 2005 1,22
88 Vĩnh Trung Thanh Khê Đà Nẵng 1975 0,5
89 Xuân Hà Thanh Khê Đà Nẵng 1975 0,81
90 Cống Vị Ba Đình Hà Nội 2005 0,52
91 Điện Biên Ba Đình Hà Nội 1978 0,94
92 Đội Cấn Ba Đình Hà Nội 1978 1,44
93 Giảng Võ Ba Đình Hà Nội 1978 0,4
94 Kim Mã Ba Đình Hà Nội 1978 0,48
95 Liễu Giai Ba Đình Hà Nội 2005 0,73
96 Ngọc Hà Ba Đình Hà Nội 2005 0,8
97 Ngọc Khánh Ba Đình Hà Nội 1978 1,04
98 Nguyễn Trung Trực Ba Đình Hà Nội 1978 1,12
99 Phúc Xá Ba Đình Hà Nội 1978 0,92
100 Quán Thánh Ba Đình Hà Nội 1978 1,23
101 Thành Công Ba Đình Hà Nội 1978 0,64
102 Trúc Bạch Ba Đình Hà Nội 1978 0,64
103 Vĩnh Phúc Ba Đình Hà Nội 2005 0,74
104 Cổ Nhuế 1 Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 2,21
105 Cổ Nhuế 2 Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 4,05
106 Đông Ngạc Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 2,41
107 Đức Thắng Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 1,2
108 Liên Mạc Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 5,99
109 Minh Khai Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 4,86
110 Phú Diễn Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 2,52
111 Phúc Diễn Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 2,17
112 Tây Tựu Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 5,39
113 Thụy Phương Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 2,87
114 Thượng Cát Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 3,89
115 Xuân Đỉnh Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 3,52
116 Xuân Tảo Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 2,26
117 Dịch Vọng Cầu Giấy Hà Nội 2005 1,32
118 Dịch Vọng Hậu Cầu Giấy Hà Nội 2005 1,48
119 Mai Dịch Cầu Giấy Hà Nội 1996 2,08
120 Nghĩa Đô Cầu Giấy Hà Nội 1996 1,29
121 Nghĩa Tân Cầu Giấy Hà Nội 1996 0,57
122 Quan Hoa Cầu Giấy Hà Nội 2005 0,83
123 Trung Hòa Cầu Giấy Hà Nội 1996 2,46
124 Yên Hòa Cầu Giấy Hà Nội 1996 2,07
125 Cát Linh Đống Đa Hà Nội 1978 0,36
126 Hàng Bột Đống Đa Hà Nội 1978 0,31
127 Khâm Thiên Đống Đa Hà Nội 1978 0,19
128 Khương Thượng Đống Đa Hà Nội 1996 0,34
129 Kim Liên Đống Đa Hà Nội 1978 0,34
130 Láng Hạ Đống Đa Hà Nội 1978 0,95
131 Láng Thượng Đống Đa Hà Nội 1978 1,23
132 Nam Đồng Đống Đa Hà Nội 1978 0,41
133 Ngã Tư Sở Đống Đa Hà Nội 1996 0,23
134 Ô Chợ Dừa Đống Đa Hà Nội 1978 1,14
135 Phương Liên Đống Đa Hà Nội 1978 0,45
136 Phương Mai Đống Đa Hà Nội 1978 0,6
137 Quang Trung Đống Đa Hà Nội 1978 0,42
138 Quốc Tử Giám Đống Đa Hà Nội 1978 0,19
139 Thịnh Quang Đống Đa Hà Nội 1978 0,46
140 Thổ Quan Đống Đa Hà Nội 1978 0,29
141 Trung Liệt Đống Đa Hà Nội 1978 0,76
142 Trung Phụng Đống Đa Hà Nội 1978 0,23
143 Trung Tự Đống Đa Hà Nội 1978 0,42
144 Văn Chương Đống Đa Hà Nội 1978 0,33
145 Văn Miếu Đống Đa Hà Nội 1978 0,29
146 Biên Giang Hà Đông Hà Nội 2009 2,36
147 Dương Nội Hà Đông Hà Nội 2009 5,85
148 Đồng Mai Hà Đông Hà Nội 2009 6,34
149 Hà Cầu Hà Đông Hà Nội 2003 1,53
150 Kiến Hưng Hà Đông Hà Nội 2009 4,24
151 La Khê Hà Đông Hà Nội 2008 2,6
152 Mộ Lao Hà Đông Hà Nội 2008 1,26
153 Nguyễn Trãi Hà Đông Hà Nội 1975 0,42
154 Phú La Hà Đông Hà Nội 2008 1,77
155 Phú Lãm Hà Đông Hà Nội 2009 2,66
156 Phú Lương Hà Đông Hà Nội 2009 6,72
157 Phúc La Hà Đông Hà Nội 1994 1,39
158 Quang Trung Hà Đông Hà Nội 2008 0,84
159 Vạn Phúc Hà Đông Hà Nội 2003 1,44
160 Văn Quán Hà Đông Hà Nội 2008 1,4
161 Yên Nghĩa Hà Đông Hà Nội 2009 6,93
162 Yết Kiêu Hà Đông Hà Nội 1975 0,22
163 Bách Khoa Hai Bà Trưng Hà Nội 1978
164 Bạch Đằng Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 1,13
165 Bạch Mai Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,26
166 Bùi Thị Xuân Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,14
167 Cầu Dền Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,18
168 Đống Mác Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,15
169 Đồng Nhân Hai Bà Trưng Hà Nội 1978
170 Đồng Tâm Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,51
171 Lê Đại Hành Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,86
172 Minh Khai Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,47
173 Ngô Thì Nhậm Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,19
174 Nguyễn Du Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,37
175 Phạm Đình Hổ Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,3
176 Phố Huế Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,2
177 Quỳnh Lôi Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,25
178 Quỳnh Mai Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,17
179 Thanh Lương Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 1,62
180 Thanh Nhàn Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,73
181 Trương Định Hai Bà Trưng Hà Nội 1978
182 Vĩnh Tuy Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 1,59
183 Chương Dương Độ Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 1,03
184 Cửa Đông Hoàn Kiếm Hà Nội 1978
185 Cửa Nam Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 0,26
186 Đồng Xuân Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 0,17
187 Hàng Bạc Hoàn Kiếm Hà Nội 1978
188 Hàng Bài Hoàn Kiếm Hà Nội 1978
189 Hàng Bồ Hoàn Kiếm Hà Nội 1978
190 Hàng Bông Hoàn Kiếm Hà Nội 1978
191 Hàng Buồm Hoàn Kiếm Hà Nội 1978
192 Hàng Đào Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 0,07
193 Hàng Gai Hoàn Kiếm Hà Nội 1978
194 Hàng Mã Hoàn Kiếm Hà Nội 1978
195 Hàng Trống Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 0,34
196 Lý Thái Tổ Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 0,24
197 Phan Chu Trinh Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 0,42
198 Phúc Tân Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 0,76
199 Tràng Tiền Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 0,38
200 Trần Hưng Đạo Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 0,47
201 Đại Kim Hoàng Mai Hà Nội 2003 2,73
202 Định Công Hoàng Mai Hà Nội 2003 2,7
203 Giáp Bát Hoàng Mai Hà Nội 1984 0,59
204 Hoàng Liệt Hoàng Mai Hà Nội 2003 4,85
205 Hoàng Văn Thụ Hoàng Mai Hà Nội 1990 1,11
206 Lĩnh Nam Hoàng Mai Hà Nội 2003 5,6
207 Mai Động Hoàng Mai Hà Nội 1982 0,82
208 Tân Mai Hoàng Mai Hà Nội 1984 1,24
209 Thanh Trì Hoàng Mai Hà Nội 2003 3,34
210 Thịnh Liệt Hoàng Mai Hà Nội 2003 2,94
211 Trần Phú Hoàng Mai Hà Nội 2003 3,96
212 Tương Mai Hoàng Mai Hà Nội 1978 2,9
213 Vĩnh Hưng Hoàng Mai Hà Nội 2003 1,8
214 Yên Sở Hoàng Mai Hà Nội 2003 7,25
215 Bồ Đề Long Biên Hà Nội 2003 3,8
216 Cự Khối Long Biên Hà Nội 2003 4,87
217 Đức Giang Long Biên Hà Nội 2003 2,41
218 Gia Thụy Long Biên Hà Nội 2003 1,2
219 Giang Biên Long Biên Hà Nội 2003 4,71
220 Long Biên Long Biên Hà Nội 2003 7,23
221 Ngọc Lâm Long Biên Hà Nội 2003 1,13
222 Ngọc Thụy Long Biên Hà Nội 2003 8,99
223 Phúc Đồng Long Biên Hà Nội 2003 4,95
224 Phúc Lợi Long Biên Hà Nội 2003 6,2
225 Sài Đồng Long Biên Hà Nội 2003 0,91
226 Thạch Bàn Long Biên Hà Nội 2003 5,27
227 Thượng Thanh Long Biên Hà Nội 2003 4,88
228 Việt Hưng Long Biên Hà Nội 2003 3,83
229 Cầu Diễn Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 1,79
230 Đại Mỗ Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 4,98
231 Mễ Trì Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 4,67
232 Mỹ Đình 1 Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 2,28
233 Mỹ Đình 2 Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 1,97
234 Phú Đô Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 2,39
235 Phương Canh Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 2,61
236 Tây Mỗ Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 6,05
237 Trung Văn Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 2,78
238 Xuân Phương Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 2,76
239 Bưởi Tây Hồ Hà Nội 1978 1,24
240 Nhật Tân Tây Hồ Hà Nội 1995 1,04
241 Phú Thượng Tây Hồ Hà Nội 1995 6,02
242 Quảng An Tây Hồ Hà Nội 1995 3,46
243 Thụy Khuê Tây Hồ Hà Nội 1978 2,03
244 Tứ Liên Tây Hồ Hà Nội 1995 3,51
245 Xuân La Tây Hồ Hà Nội 1995 2,35
246 Yên Phụ Tây Hồ Hà Nội 1978 0,77
247 Hạ Đình Thanh Xuân Hà Nội 1996 0,59
248 Khương Đình Thanh Xuân Hà Nội 1996 1,39
249 Khương Mai Thanh Xuân Hà Nội 1996 0,98
250 Khương Trung Thanh Xuân Hà Nội 1996 0,78
251 Kim Giang Thanh Xuân Hà Nội 1982 0,22
252 Nhân Chính Thanh Xuân Hà Nội 1996 1,61
253 Phương Liệt Thanh Xuân Hà Nội 1978 1,03
254 Thanh Xuân Bắc Thanh Xuân Hà Nội 1996 0,48
255 Thanh Xuân Nam Thanh Xuân Hà Nội 1996 0,33
256 Thanh Xuân Trung Thanh Xuân Hà Nội 1978 1,06
257 Thượng Đình Thanh Xuân Hà Nội 1978 1,12
258 Anh Dũng Dương Kinh Hải Phòng 2007 7,08
259 Đa Phúc Dương Kinh Hải Phòng 2007 5,96
260 Hải Thành Dương Kinh Hải Phòng 2007 5,33
261 Hòa Nghĩa Dương Kinh Hải Phòng 2007 11,14
262 Hưng Đạo Dương Kinh Hải Phòng 2007 6,27
263 Tân Thành Dương Kinh Hải Phòng 2007 10,07
264 Bàng La Đồ Sơn Hải Phòng 2007 9,67
265 Hợp Đức Đồ Sơn Hải Phòng 2007 5,72
266 Minh Đức Đồ Sơn Hải Phòng 2007 5,24
267 Ngọc Hải Đồ Sơn Hải Phòng 1988 1,94
268 Ngọc Xuyên Đồ Sơn Hải Phòng 1988 9,07
269 Vạn Hương Đồ Sơn Hải Phòng 1988 2,32
270 Vạn Sơn Đồ Sơn Hải Phòng 1988 8,41
271 Cát Bi Hải An Hải Phòng 2007 0,75
272 Đằng Hải Hải An Hải Phòng 2002 2,98
273 Đằng Lâm Hải An Hải Phòng 2007 2,39
274 Đông Hải 1 Hải An Hải Phòng 2007 15,48
275 Đông Hải 2 Hải An Hải Phòng 2007 44,92
276 Nam Hải Hải An Hải Phòng 2002 5,82
277 Thành Tô Hải An Hải Phòng 2007 3,23
278 Tràng Cát Hải An Hải Phòng 2002 19,96
279 Hạ Lý Hồng Bàng Hải Phòng 1961 1,08
280 Hoàng Văn Thụ Hồng Bàng Hải Phòng 1961 0,31
281 Hùng Vương Hồng Bàng Hải Phòng 1993 4,31
282 Minh Khai Hồng Bàng Hải Phòng 1961 0,63
283 Phạm Hồng Thái Hồng Bàng Hải Phòng 1961 0,15
284 Phan Bội Châu Hồng Bàng Hải Phòng 1961 0,15
285 Quán Toan Hồng Bàng Hải Phòng 1993 2,44
286 Quang Trung Hồng Bàng Hải Phòng 1961 0,17
287 Sở Dầu Hồng Bàng Hải Phòng 1981 3,25
288 Thượng Lý Hồng Bàng Hải Phòng 1961 1,42
289 Trại Chuối Hồng Bàng Hải Phòng 1961 0,43
290 Bắc Sơn Kiến An Hải Phòng 1988 2,27
291 Đồng Hòa Kiến An Hải Phòng 1994 3,52
292 Lãm Hà Kiến An Hải Phòng 2007 1,75
293 Nam Sơn Kiến An Hải Phòng 1994 3,78
294 Ngọc Sơn Kiến An Hải Phòng 1988 3,51
295 Phù Liễn Kiến An Hải Phòng 1994 2,89
296 Quán Trữ Kiến An Hải Phòng 2007 1,58
297 Tràng Minh Kiến An Hải Phòng 1994 3,8
298 Trần Thành Ngọ Kiến An Hải Phòng 1988 1,24
299 Văn Đẩu Kiến An Hải Phòng 1994 4,37
300 An Biên Lê Chân Hải Phòng 2004 0,29
301 An Dương Lê Chân Hải Phòng 1993 0,21
302 Cát Dài Lê Chân Hải Phòng 1961 0,33
303 Dư Hàng Lê Chân Hải Phòng 1961 0,28
304 Dư Hàng Kênh Lê Chân Hải Phòng 2007 1,18
305 Đông Hải Lê Chân Hải Phòng 1961 0,43
306 Hàng Kênh Lê Chân Hải Phòng 1961 0,37
307 Hồ Nam Lê Chân Hải Phòng 1961 0,4
308 Kênh Dương Lê Chân Hải Phòng 2007 1,62
309 Lam Sơn Lê Chân Hải Phòng 1993 0,5
310 Nghĩa Xá Lê Chân Hải Phòng 2004 0,64
311 Niệm Nghĩa Lê Chân Hải Phòng 2004 0,46
312 Trại Cau Lê Chân Hải Phòng 1961 0,3
313 Trần Nguyên Hãn Lê Chân Hải Phòng 1993 0,28
314 Vĩnh Niệm Lê Chân Hải Phòng 2002 5,63
315 Cầu Đất Ngô Quyền Hải Phòng 1961 0,12
316 Cầu Tre Ngô Quyền Hải Phòng 1961 0,45
317 Đằng Giang Ngô Quyền Hải Phòng 1987 1,89
318 Đông Khê Ngô Quyền Hải Phòng 1987 1,78
319 Đổng Quốc Bình Ngô Quyền Hải Phòng 1961 0,23
320 Gia Viên Ngô Quyền Hải Phòng 1961 0,26
321 Lạc Viên Ngô Quyền Hải Phòng 1961 0,38
322 Lạch Tray Ngô Quyền Hải Phòng 1987 0,72
323 Lê Lợi Ngô Quyền Hải Phòng 1961 0,24
324 Lương Khánh Thiện Ngô Quyền Hải Phòng 1961 0,28
325 Máy Chai Ngô Quyền Hải Phòng 1961 2,35
326 Máy Tơ Ngô Quyền Hải Phòng 1961 1,51
327 Vạn Mỹ Ngô Quyền Hải Phòng 1981 1,09
328 Bến Nghé Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 2,49
329 Bến Thành Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,93
330 Cầu Kho Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,35
331 Cầu Ông Lãnh Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,23
332 Cô Giang Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,36
333 Đa Kao Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 1
334 Nguyễn Cư Trinh Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,76
335 Nguyễn Thái Bình Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,5
336 Phạm Ngũ Lão Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,49
337 Tân Định Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,63
338 An Khánh Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 1,77
339 An Lợi Đông Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 3,85
340 An Phú Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 10,42
341 Bình An Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 1,69
342 Bình Khánh Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 2,26
343 Bình Trưng Đông Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 3,45
344 Bình Trưng Tây Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 2,22
345 Cát Lái Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 6,69
346 Thảo Điền Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 3,75
347 Thủ Thiêm Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 1,35
348 Thạnh Mỹ Lợi Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 12,83
349 Phường 1 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1981 0,15
350 Phường 2 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,15
351 Phường 3 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1981 0,15
352 Phường 4 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,31
353 Phường 5 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,25
354 Phường 6 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,88
355 Phường 7 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,92
356 Phường 8 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,4
357 Phường 9 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,44
358 Phường 10 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,16
359 Phường 11 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,48
360 Phường 12 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,16
361 Phường 13 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,16
362 Phường 14 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,31
363 Phường 1 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,38
364 Phường 2 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,19
365 Phường 3 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,31
366 Phường 4 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,29
367 Phường 5 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,16
368 Phường 6 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1985 0,21
369 Phường 8 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1982 0,16
370 Phường 9 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1985 0,12
371 Phường 10 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,11
372 Phường 12 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,42
373 Phường 13 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,42
374 Phường 14 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,17
375 Phường 15 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,22
376 Phường 16 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1985 0,33
377 Phường 18 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1985 0,7
378 Phường 1 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,43
379 Phường 2 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,29
380 Phường 3 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,18
381 Phường 4 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,38
382 Phường 5 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,22
383 Phường 6 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,24
384 Phường 7 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,24
385 Phường 8 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,24
386 Phường 9 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,39
387 Phường 10 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,23
388 Phường 11 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,31
389 Phường 12 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,38
390 Phường 13 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,27
391 Phường 14 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,28
392 Phường 15 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,19
393 Phường 1 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,31
394 Phường 2 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,24
395 Phường 3 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,23
396 Phường 4 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,21
397 Phường 5 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,23
398 Phường 6 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,31
399 Phường 7 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,47
400 Phường 8 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,41
401 Phường 9 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,27
402 Phường 10 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 1,54
403 Phường 11 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,92
404 Phường 12 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,73
405 Phường 13 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,84
406 Phường 14 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,43
407 Bình Thuận Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 1,65
408 Phú Mỹ Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 3,73
409 Phú Thuận Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 8,29
410 Tân Hưng Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 2,2
411 Tân Kiểng Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 0,97
412 Tân Phong Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 4,3
413 Tân Phú Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 4,59
414 Tân Quy Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 0,86
415 Tân Thuận Đông Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 8,12
416 Tân Thuận Tây Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 1,05
417 Phường 1 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,49
418 Phường 2 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,51
419 Phường 3 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,5
420 Phường 4 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 1,46
421 Phường 5 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 1,62
422 Phường 6 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 1,45
423 Phường 7 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 5,68
424 Phường 8 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,3
425 Phường 9 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,44
426 Phường 10 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,25
427 Phường 11 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,27
428 Phường 12 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,3
429 Phường 13 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,25
430 Phường 14 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,55
431 Phường 15 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 1,54
432 Phường 16 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 3,55
433 Hiệp Phú Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 2,25
434 Long Bình Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 16,77
435 Long Phước Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 23,49
436 Long Thạnh Mỹ Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 12,99
437 Long Trường Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 12,2
438 Phú Hữu Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 12,41
439 Phước Bình Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 0,99
440 Phước Long A Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 4,09
441 Phước Long B Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 3,92
442 Tăng Nhơn Phú A Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 4,52
443 Tăng Nhơn Phú B Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 4,45
444 Tân Phú Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 4,82
445 Trường Thạnh Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 10,34
446 Phường 1 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,21
447 Phường 2 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,2
448 Phường 3 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,1
449 Phường 4 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,16
450 Phường 5 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,16
451 Phường 6 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,22
452 Phường 7 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,1
453 Phường 8 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,15
454 Phường 9 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,19
455 Phường 10 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,19
456 Phường 11 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,22
457 Phường 12 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 1,29
458 Phường 13 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,47
459 Phường 14 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 1,57
460 Phường 15 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,77
461 Phường 1 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1983 0,27
462 Phường 2 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,21
463 Phường 3 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,79
464 Phường 4 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,17
465 Phường 5 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,67
466 Phường 6 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,16
467 Phường 7 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,16
468 Phường 8 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,33
469 Phường 9 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,15
470 Phường 10 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,27
471 Phường 11 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,24
472 Phường 12 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,13
473 Phường 13 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,18
474 Phường 14 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,31
475 Phường 15 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,81
476 Phường 16 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,29
477 An Phú Đông Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 1997 8,56
478 Đông Hưng Thuận Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 2006 2,55
479 Hiệp Thành Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 1997 5,31
480 Tân Chánh Hiệp Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 1997 4,23
481 Tân Hưng Thuận Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 2006 1,81
482 Tân Thới Hiệp Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 1997 3,3
483 Tân Thới Nhất Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 1997 3,85
484 Thạnh Lộc Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 1997 5,71
485 Thạnh Xuân Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 1997 9,58
486 Thới An Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 1997 4,51
487 Trung Mỹ Tây Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 1997 2,73
488 An Lạc Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 4,59
489 An Lạc A Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 1,41
490 Bình Hưng Hòa Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 4,7
491 Bình Hưng Hòa A Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 4,65
492 Bình Hưng Hòa B Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 7,52
493 Bình Trị Đông Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 3,46
494 Bình Trị Đông A Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 4,24
495 Bình Trị Đông B Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 4,62
496 Tân Tạo Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 5,66
497 Tân Tạo A Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 11,72
498 Phường 1 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 0,26
499 Phường 2 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 0,33
500 Phường 3 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 0,44
501 Phường 5 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 0,37
502 Phường 6 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 0,3
503 Phường 7 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 0,4
504 Phường 11 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 0,77
505 Phường 12 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 1,12
506 Phường 13 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 2,63
507 Phường 14 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 0,32
508 Phường 15 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 0,51
509 Phường 17 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 0,64
510 Phường 19 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 0,39
511 Phường 21 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 0,39
512 Phường 22 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 1,83
513 Phường 24 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 0,57
514 Phường 25 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 1,84
515 Phường 26 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 1,31
516 Phường 27 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 0,86
517 Phường 28 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 5,49
518 Phường 1 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 1983 0,59
519 Phường 3 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 1983 1,45
520 Phường 4 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 1983 0,37
521 Phường 5 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 1983 1,57
522 Phường 6 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 2006 1,65
523 Phường 7 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 1983 0,97
524 Phường 8 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 2006 1,17
525 Phường 9 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 2006 0,84
526 Phường 10 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 1983 1,65
527 Phường 11 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 2006 1,22
528 Phường 12 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 2006 1,43
529 Phường 13 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 1983 0,86
530 Phường 14 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 2006 2,1
531 Phường 15 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 2006 1,43
532 Phường 16 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 1983 1,28
533 Phường 17 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 2006 1,17
534 Phường 1 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,2
535 Phường 2 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,39
536 Phường 3 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,19
537 Phường 4 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,28
538 Phường 5 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,3
539 Phường 7 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1982 0,44
540 Phường 8 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,3
541 Phường 9 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 1,39
542 Phường 10 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,33
543 Phường 11 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,23
544 Phường 12 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,16
545 Phường 13 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,14
546 Phường 14 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,15
547 Phường 15 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1982 0,23
548 Phường 17 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,15
549 Phường 1 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,36
550 Phường 2 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 1,99
551 Phường 3 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,26
552 Phường 4 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 2,42
553 Phường 5 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,3
554 Phường 6 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,57
555 Phường 7 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,48
556 Phường 8 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,4
557 Phường 9 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,5
558 Phường 10 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,85
559 Phường 11 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,58
560 Phường 12 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 1,44
561 Phường 13 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 1,18
562 Phường 14 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,92
563 Phường 15 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 2003 10,13
564 Hiệp Tân Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 1,13
565 Hòa Thạnh Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 0,93
566 Phú Thạnh Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 1,14
567 Phú Thọ Hòa Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 1,23
568 Phú Trung Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 0,9
569 Sơn Kỳ Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 1,12
570 Tân Quý Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 1,78
571 Tân Sơn Nhì Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 1,13
572 Tân Thành Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 0,99
573 Tân Thới Hòa Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 1,15
574 Tây Thạnh Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 3,57
575 Bình Chiểu Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 5,49
576 Bình Thọ Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 1,21
577 Hiệp Bình Chánh Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 6,26
578 Hiệp Bình Phước Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 7,66
579 Linh Chiểu Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 1,41
580 Linh Đông Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 2,59
581 Linh Tây Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 1,37
582 Linh Trung Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 6,81
583 Linh Xuân Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 3,83
584 Tam Bình Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 3,41
585 Tam Phú Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 2,98
586 Trường Thọ Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 4,09

Danh sách các phường thuộc các thành phố trực thuộc tỉnh[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên phường Thành phố Tỉnh Năm thành lập Diện tích

(km2)

1 Bình Đức Long Xuyên An Giang 1975 11,07
2 Bình Khánh Long Xuyên An Giang 1999 6,28
3 Đông Xuyên Long Xuyên An Giang 2005 0,89
4 Mỹ Bình Long Xuyên An Giang 1975 1,61
5 Mỹ Hòa Long Xuyên An Giang 2005 16,51
6 Mỹ Long Long Xuyên An Giang 1975 1,23
7 Mỹ Phước Long Xuyên An Giang 1975 3,69
8 Mỹ Quý Long Xuyên An Giang 1999 4,72
9 Mỹ Thạnh Long Xuyên An Giang 1999 13,9
10 Mỹ Thới Long Xuyên An Giang 1999 20
11 Mỹ Xuyên Long Xuyên An Giang 1984 0,62
12 Châu Phú A Châu Đốc An Giang 1979 5,24
13 Châu Phú B Châu Đốc An Giang 1979 11,56
14 Núi Sam Châu Đốc An Giang 2002 13,97
15 Vĩnh Mỹ Châu Đốc An Giang 2003 7,8
16 Vĩnh Ngươn Châu Đốc An Giang 2013 9,46
17 Kim Dinh Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 2002 18,05
18 Long Hương Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 2002 14,58
19 Long Tâm Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 2005 3,58
20 Long Toàn Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 1994 2,72
21 Phước Hiệp Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 1994 0,96
22 Phước Hưng Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 1994 2,93
23 Phước Nguyên Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 1994 2,52
24 Phước Trung Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 1994 6,08
25 Phường 1 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 1,37
26 Phường 2 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 2,93
27 Phường 3 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 0,9
28 Phường 4 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 0,82
29 Phường 5 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 3,9
30 Phường 7 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 1,63
31 Phường 8 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 2,46
32 Phường 9 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 3,22
33 Phường 10 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 3,7
34 Phường 11 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 10,69
35 Phường 12 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 2002 34,3
36 Nguyễn An Ninh Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 2004 3,9
37 Rạch Dừa Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 2004 3,26
38 Thắng Nhất Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 2003 4,4
39 Thắng Nhì Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 2014 2,7
40 Thắng Tam Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 2004 2,52
41 Đa Mai Bắc Giang Bắc Giang 2013 3,61
42 Dĩnh Kế Bắc Giang Bắc Giang 2013 4,24
43 Hoàng Văn Thụ Bắc Giang Bắc Giang 1999 1,5
44 Lê Lợi Bắc Giang Bắc Giang 1961 0,8
45 Mỹ Độ Bắc Giang Bắc Giang 1994 1,63
46 Ngô Quyền Bắc Giang Bắc Giang 1961 1,16
47 Thọ Xương Bắc Giang Bắc Giang 1999 4,12
48 Trần Nguyên Hãn Bắc Giang Bắc Giang 1994 0,87
49 Trần Phú Bắc Giang Bắc Giang 1961 0,97
50 Xương Giang Bắc Giang Bắc Giang 2013 3,05
51 Đức Xuân Bắc Kạn Bắc Kạn 1990 4,62
52 Huyền Tụng Bắc Kạn Bắc Kạn 2015 27,21
53 Nguyễn Thị Minh Khai Bắc Kạn Bắc Kạn 1997 1,4
54 Phùng Chí Kiên Bắc Kạn Bắc Kạn 1990 3,62
55 Sông Cầu Bắc Kạn Bắc Kạn 1990 4,32
56 Xuất Hóa Bắc Kạn Bắc Kạn 2015 47,28
57 Phường 1 Bạc Liêu Bạc Liêu 2002 5,83
58 Phường 2 Bạc Liêu Bạc Liêu 1991 8,19
59 Phường 3 Bạc Liêu Bạc Liêu 1991 0,92
60 Phường 5 Bạc Liêu Bạc Liêu 1991 10,09
61 Phường 7 Bạc Liêu Bạc Liêu 1991 3,05
62 Phường 8 Bạc Liêu Bạc Liêu 1991 11,04
63 Nhà Mát Bạc Liêu Bạc Liêu 2003 24,39
64 Đại Phúc Bắc Ninh Bắc Ninh 2003 4,61
65 Đáp Cầu Bắc Ninh Bắc Ninh 1961 0,9
66 Hạp Lĩnh Bắc Ninh Bắc Ninh 2010 5,26
67 Khắc Niệm Bắc Ninh Bắc Ninh 2013 7,45
68 Khúc Xuyên Bắc Ninh Bắc Ninh 2013 2,35
69 Kinh Bắc Bắc Ninh Bắc Ninh 2003 2,07
70 Ninh Xá Bắc Ninh Bắc Ninh 1961 0,81
71 Phong Khê Bắc Ninh Bắc Ninh 2013 5,49
72 Suối Hoa Bắc Ninh Bắc Ninh 2002 1,18
73 Thị Cầu Bắc Ninh Bắc Ninh 1961 1,74
74 Tiền An Bắc Ninh Bắc Ninh 1961 0,34
75 Vạn An Bắc Ninh Bắc Ninh 2010 3,76
76 Vân Dương Bắc Ninh Bắc Ninh 2010 6,6
77 Vệ An Bắc Ninh Bắc Ninh 1961 0,58
78 Võ Cường Bắc Ninh Bắc Ninh 2006 7,95
79 Vũ Ninh Bắc Ninh Bắc Ninh 2003 6,2
80 Phường 1 Bến Tre Bến Tre 1975 0,68
81 Phường 2 Bến Tre Bến Tre 1975
82 Phường 3 Bến Tre Bến Tre 1975
83 Phường 4 Bến Tre Bến Tre 1975
84 Phường 5 Bến Tre Bến Tre 1975
85 Phường 6 Bến Tre Bến Tre 1984 1,56
86 Phường 7 Bến Tre Bến Tre 1984
87 Phường 8 Bến Tre Bến Tre 1984 2,24
88 Phú Khương Bến Tre Bến Tre 1999 3,66
89 Phú Tân Bến Tre Bến Tre 2009 3,6
90 Bùi Thị Xuân Quy Nhơn Bình Định 1987 48,21
91 Đống Đa Quy Nhơn Bình Định 1975 6,31
92 Ghềnh Ráng Quy Nhơn Bình Định 1997 24,77
93 Hải Cảng Quy Nhơn Bình Định 1975 3,02
94 Lê Hồng Phong Quy Nhơn Bình Định 1998 1,07
95 Lê Lợi Quy Nhơn Bình Định 1975 0,57
96 Lý Thường Kiệt Quy Nhơn Bình Định 1998 0,64
97 Ngô Mây Quy Nhơn Bình Định 1975 1,45
98 Nguyễn Văn Cừ Quy Nhơn Bình Định 1997 2,16
99 Nhơn Bình Quy Nhơn Bình Định 1997 14,68
100 Nhơn Phú Quy Nhơn Bình Định 1997 13,19
101 Quang Trung Quy Nhơn Bình Định 1997 7,75
102 Thị Nại Quy Nhơn Bình Định 1998 1,86
103 Trần Hưng Đạo Quy Nhơn Bình Định 1998 0,48
104 Trần Phú Quy Nhơn Bình Định 1975 0,68
105 Trần Quang Diệu Quy Nhơn Bình Định 1987 10,98
106 Chánh Mỹ Thủ Dầu Một Bình Dương 2013 6,89
107 Chánh Nghĩa Thủ Dầu Một Bình Dương 2008 4,77
108 Định Hòa Thủ Dầu Một Bình Dương 2008 7,93
109 Hiệp An Thủ Dầu Một Bình Dương 2008 7,08
110 Hiệp Thành Thủ Dầu Một Bình Dương 1975 5,88
111 Hòa Phú Thủ Dầu Một Bình Dương 2009 28,49
112 Phú Cường Thủ Dầu Một Bình Dương 1975 2,45
113 Phú Hòa Thủ Dầu Một Bình Dương 1997 5,69
114 Phú Lợi Thủ Dầu Một Bình Dương 2003 6,98
115 Phú Mỹ Thủ Dầu Một Bình Dương 2008 6,27
116 Phú Tân Thủ Dầu Một Bình Dương 2009 15,39
117 Phú Thọ Thủ Dầu Một Bình Dương 2008 4,75
118 Tân An Thủ Dầu Một Bình Dương 2013 10,15
119 Tương Bình Hiệp Thủ Dầu Một Bình Dương 2013 5,2
120 Bình Hưng Phan Thiết Bình Thuận 1975 0,78
121 Đức Long Phan Thiết Bình Thuận 1975 2,07
122 Đức Nghĩa Phan Thiết Bình Thuận 1975 0,38
123 Đức Thắng Phan Thiết Bình Thuận 1975 0,43
124 Hàm Tiến Phan Thiết Bình Thuận 2001 10,39
125 Hưng Long Phan Thiết Bình Thuận 1975 0,89
126 Lạc Đạo Phan Thiết Bình Thuận 1975 0,36
127 Mũi Né Phan Thiết Bình Thuận 1982 35,41
128 Phú Hải Phan Thiết Bình Thuận 2001 12,13
129 Phú Tài Phan Thiết Bình Thuận 2001 2,85
130 Phú Thủy Phan Thiết Bình Thuận 1975 4,1
131 Phú Trinh Phan Thiết Bình Thuận 1975 1,51
132 Thanh Hải Phan Thiết Bình Thuận 1975 1,04
133 Xuân An Phan Thiết Bình Thuận 2001 2,04
134 Phường 1 Cà Mau Cà Mau 1975 3,55
135 Phường 2 Cà Mau Cà Mau 1975 3,13
136 Phường 4 Cà Mau Cà Mau 1975 1,88
137 Phường 5 Cà Mau Cà Mau 1975 2,08
138 Phường 6 Cà Mau Cà Mau 1975 12,34
139 Phường 7 Cà Mau Cà Mau 1975 3,4
140 Phường 8 Cà Mau Cà Mau 1975 10,04
141 Phường 9 Cà Mau Cà Mau 1975 6,95
142 Tân Thành Cà Mau Cà Mau 2009 11,15
143 Tân Xuyên Cà Mau Cà Mau 2009 18,89
144 Đề Thám Cao Bằng Cao Bằng 2010 10,95
145 Duyệt Trung Cao Bằng Cao Bằng 2012 9,99
146 Hòa Chung Cao Bằng Cao Bằng 2012 5,43
147 Hợp Giang Cao Bằng Cao Bằng 1981 1
148 Ngọc Xuân Cao Bằng Cao Bằng 2010 6,86
149 Sông Bằng Cao Bằng Cao Bằng 1981 7,87
150 Sông Hiến Cao Bằng Cao Bằng 1981 8,74
151 Tân Giang Cao Bằng Cao Bằng 1981 5,46
152 Ea Tam Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1995 13,82
153 Khánh Xuân Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1995 21,88
154 Tân An Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 11,04
155 Tân Hòa Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 5,11
156 Tân Lập Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 10,2
157 Tân Lợi Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 14,07
158 Tân Thành Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1975 4,88
159 Tân Tiến Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1975 2,53
160 Thắng Lợi Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 0,92
161 Thành Công Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1975 1,04
162 Thành Nhất Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 40,46
163 Thống Nhất Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 0,62
164 Tự An Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1975 5,49
165 Him Lam Điện Biên Phủ Điện Biên 1992 5,89
166 Mường Thanh Điện Biên Phủ Điện Biên 1992 1,72
167 Nam Thanh Điện Biên Phủ Điện Biên 2003 3,56
168 Noong Bua Điện Biên Phủ Điện Biên 2003 3,24
169 Tân Thanh Điện Biên Phủ Điện Biên 2000 1,02
170 Thanh Bình Điện Biên Phủ Điện Biên 1997 0,65
171 Thanh Trường Điện Biên Phủ Điện Biên 2003 5,32
172 An Bình Biên Hòa Đồng Nai 1975 10,4
173 Bình Đa Biên Hòa Đồng Nai 1988 1,26
174 Bửu Hòa Biên Hòa Đồng Nai 1984 4,17
175 Bửu Long Biên Hòa Đồng Nai 1994 5,74
176 Hố Nai Biên Hòa Đồng Nai 1996 3,89
177 Hòa Bình Biên Hòa Đồng Nai 1975 0,56
178 Long Bình Biên Hòa Đồng Nai 1994 35
179 Long Bình Tân Biên Hòa Đồng Nai 1994 11,14
180 Quang Vinh Biên Hòa Đồng Nai 1975 1,2
181 Quyết Thắng Biên Hòa Đồng Nai 1975 1,39
182 Tam Hiệp Biên Hòa Đồng Nai 1975 2,17
183 Tam Hòa Biên Hòa Đồng Nai 1975 1,22
184 Tân Biên Biên Hòa Đồng Nai 1984 6,11
185 Tân Hiệp Biên Hòa Đồng Nai 1994 3,46
186 Tân Hòa Biên Hòa Đồng Nai 1984 3,95
187 Tân Mai Biên Hòa Đồng Nai 1975 1,37
188 Tân Phong Biên Hòa Đồng Nai 1984 16,86
189 Tân Tiến Biên Hòa Đồng Nai 1975 1,32
190 Tân Vạn Biên Hòa Đồng Nai 1984 4,33
191 Thanh Bình Biên Hòa Đồng Nai 1975 0,35
192 Thống Nhất Biên Hòa Đồng Nai 1975 3,43
193 Trảng Dài Biên Hòa Đồng Nai 1994 14,46
194 Trung Dũng Biên Hòa Đồng Nai 1975 0,86
195 Phường 1 Cao Lãnh Đồng Tháp 1983 2,02
196 Phường 2 Cao Lãnh Đồng Tháp 1983
197 Phường 3 Cao Lãnh Đồng Tháp 1983
198 Phường 4 Cao Lãnh Đồng Tháp 1983
199 Phường 6 Cao Lãnh Đồng Tháp 1987 8,93
200 Phường 11 Cao Lãnh Đồng Tháp 1987 8,39
201 Hòa Thuận Cao Lãnh Đồng Tháp 2004 2,29
202 Mỹ Phú Cao Lãnh Đồng Tháp 2004 2,64
203 Phường 1 Sa Đéc Đồng Tháp 1981 2,14
204 Phường 2 Sa Đéc Đồng Tháp 1981
205 Phường 3 Sa Đéc Đồng Tháp 1981
206 Phường 4 Sa Đéc Đồng Tháp 1981
207 An Hòa Sa Đéc Đồng Tháp 2004 6,41
208 Tân Quy Đông Sa Đéc Đồng Tháp 2004 6,44
209 Chi Lăng Pleiku Gia Lai 2008 12,45
210 Diên Hồng Pleiku Gia Lai 1975 1,66
211 Đống Đa Pleiku Gia Lai 2008 4,02
212 Hoa Lư Pleiku Gia Lai 1975 5,08
213 Hội Phú Pleiku Gia Lai 1975 4,53
214 Hội Thương Pleiku Gia Lai 1975 0,77
215 Ia Kring Pleiku Gia Lai 1999 6,7
216 Phù Đổng Pleiku Gia Lai 2008 4,53
217 Tây Sơn Pleiku Gia Lai 1999 1,54
218 Thắng Lợi Pleiku Gia Lai 2006 7,06
219 Thống Nhất Pleiku Gia Lai 1975 10,19
220 Trà Bá Pleiku Gia Lai 2000 4,09
221 Yên Đỗ Pleiku Gia Lai 1975 1,86
222 Yên Thế Pleiku Gia Lai 2000 11,87
223 Minh Khai Hà Giang Hà Giang 1994 4,4
224 Ngọc Hà Hà Giang Hà Giang 2005 2,38
225 Nguyễn Trãi Hà Giang Hà Giang 1961 4,46
226 Quang Trung Hà Giang Hà Giang 1961 10,06
227 Trần Phú Hà Giang Hà Giang 1961 2,45
228 Châu Sơn Phủ Lý Hà Nam 2013 5,24
229 Hai Bà Trưng Phủ Lý Hà Nam 1981 0,61
230 Lam Hạ Phủ Lý Hà Nam 2013 6,28
231 Lê Hồng Phong Phủ Lý Hà Nam 2000 7,61
232 Liêm Chính Phủ Lý Hà Nam 2013 3,33
233 Lương Khánh Thiện Phủ Lý Hà Nam 1981 0,32
234 Minh Khai Phủ Lý Hà Nam 1981 0,35
235 Quang Trung Phủ Lý Hà Nam 2000 2,62
236 Thanh Châu Phủ Lý Hà Nam 2013 3,37
237 Thanh Tuyền Phủ Lý Hà Nam 2013 4,58
238 Trần Hưng Đạo Phủ Lý Hà Nam 1981 0,17
239 Bắc Hà Hà Tĩnh Hà Tĩnh 1961
240 Đại Nài Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2004 4,26
241 Hà Huy Tập Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2004 2,01
242 Nam Hà Hà Tĩnh Hà Tĩnh 1961 1,09
243 Nguyễn Du Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2007 2,2
244 Tân Giang Hà Tĩnh Hà Tĩnh 1993 0,99
245 Thạch Linh Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2007 6,06
246 Thạch Quý Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2007 3,58
247 Trần Phú Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2007 1,07
248 Văn Yên Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2007 2,53
249 Ái Quốc Hải Dương Hải Dương 2013 8,2
250 Bình Hàn Hải Dương Hải Dương 1996 3,07
251 Cẩm Thượng Hải Dương Hải Dương 1996 2,5
252 Hải Tân Hải Dương Hải Dương 1996 3,33
253 Lê Thanh Nghị Hải Dương Hải Dương 1996 1
254 Ngọc Châu Hải Dương Hải Dương 1996 3,16
255 Nguyễn Trãi Hải Dương Hải Dương 1961 0,55
256 Nhị Châu Hải Dương Hải Dương 2009 3,18
257 Phạm Ngũ Lão Hải Dương Hải Dương 1961 0,74
258 Quang Trung Hải Dương Hải Dương 1961
259 Tân Bình Hải Dương Hải Dương 2009 2,61
260 Thạch Khôi Hải Dương Hải Dương 2013
261 Thanh Bình Hải Dương Hải Dương 2009
262 Trần Hưng Đạo Hải Dương Hải Dương 1961
263 Trần Phú Hải Dương Hải Dương 1961 1,1
264 Tứ Minh Hải Dương Hải Dương 2008 7,13
265 Việt Hòa Hải Dương Hải Dương 2008 6,15
266 Phường 1 Vị Thanh Hậu Giang 1999 0,74
267 Phường 3 Vị Thanh Hậu Giang 1999 13,6
268 Phường 4 Vị Thanh Hậu Giang 1999 8,33
269 Phường 5 Vị Thanh Hậu Giang 1999 7,79
270 Phường 7 Vị Thanh Hậu Giang 2003 6,16
271 Chăm Mát Hòa Bình Hòa Bình 1961 2,98
272 Đồng Tiến Hòa Bình Hòa Bình 1961 2,07
273 Hữu Nghị Hòa Bình Hòa Bình 1961 3,55
274 Phương Lâm Hòa Bình Hòa Bình 1961 3,3
275 Tân Hòa Hòa Bình Hòa Bình 1961 4,81
276 Tân Thịnh Hòa Bình Hòa Bình 1961 3,92
277 Thái Bình Hòa Bình Hòa Bình 2002 11,99
278 Thịnh Lang Hòa Bình Hòa Bình 2002 2,88
279 An Tảo Hưng Yên Hưng Yên 2003 3,23
280 Hiến Nam Hưng Yên Hưng Yên 2003 3,52
281 Hồng Châu Hưng Yên Hưng Yên 2003 2,17
282 Lam Sơn Hưng Yên Hưng Yên 2003 7,62
283 Lê Lợi Hưng Yên Hưng Yên 2003 0,94
284 Minh Khai Hưng Yên Hưng Yên 2003 2,23
285 Quang Trung Hưng Yên Hưng Yên 2003 0,45
286 Lộc Thọ Nha Trang Khánh Hòa 1975 1,4
287 Ngọc Hiệp Nha Trang Khánh Hòa 1975 3,62
288 Phước Hải Nha Trang Khánh Hòa 1998 2,56
289 Phước Hòa Nha Trang Khánh Hòa 1975 1,01
290 Phước Long Nha Trang Khánh Hòa 1998 4,27
291 Phước Tân Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,47
292 Phước Tiến Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,28
293 Phương Sài Nha Trang Khánh Hòa 1975
294 Phương Sơn Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,46
295 Tân Lập Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,62
296 Vạn Thắng Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,37
297 Vạn Thạnh Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,39
298 Vĩnh Hải Nha Trang Khánh Hòa 2002 4,48
299 Vĩnh Hòa Nha Trang Khánh Hòa 2002 11,56
300 Vĩnh Nguyên Nha Trang Khánh Hòa 1975 1,7
301 Vĩnh Phước Nha Trang Khánh Hòa 1975 1,34
302 Vĩnh Thọ Nha Trang Khánh Hòa 1975 42,62
303 Vĩnh Trường Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,67
304 Xương Huân Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,64
305 Ba Ngòi Cam Ranh Khánh Hòa 2000 7,43
306 Cam Linh Cam Ranh Khánh Hòa 2000 1,11
307 Cam Lộc Cam Ranh Khánh Hòa 2000 4,03
308 Cam Lợi Cam Ranh Khánh Hòa 2000 1,01
309 Cam Nghĩa Cam Ranh Khánh Hòa 2007 105,1
310 Cam Phú Cam Ranh Khánh Hòa 2000 5,91
311 Cam Phúc Bắc Cam Ranh Khánh Hòa 2000 13,55
312 Cam Phúc Nam Cam Ranh Khánh Hòa 2000 8,5
313 Cam Thuận Cam Ranh Khánh Hòa 2000 1,35
314 An Bình Rạch Giá Kiên Giang 2004 4,8
315 An Hòa Rạch Giá Kiên Giang 2004 4,47
316 Rạch Sỏi Rạch Giá Kiên Giang 2004 5,42
317 Vĩnh Bảo Rạch Giá Kiên Giang 2003 0,77
318 Vĩnh Hiệp Rạch Giá Kiên Giang 1991 10,69
319 Vĩnh Lạc Rạch Giá Kiên Giang 2003 1,75
320 Vĩnh Lợi Rạch Giá Kiên Giang 2001 3,98
321 Vĩnh Quang Rạch Giá Kiên Giang 2001 10,65
322 Vĩnh Thanh Rạch Giá Kiên Giang 2001 0,82
323 Vĩnh Thanh Vân Rạch Giá Kiên Giang 1983 0,59
324 Vĩnh Thông Rạch Giá Kiên Giang 1997 15,19
325 Duy Tân Kon Tum Kon Tum 1998 5,46
326 Lê Lợi Kon Tum Kon Tum 1998 3,95
327 Ngô Mây Kon Tum Kon Tum 2013 17,23
328 Nguyễn Trãi Kon Tum Kon Tum 2004 6
329 Quang Trung Kon Tum Kon Tum 1998 4,14
330 Quyết Thắng Kon Tum Kon Tum 1975 1,25
331 Thắng Lợi Kon Tum Kon Tum 2004 5,16
332 Thống Nhất Kon Tum Kon Tum 1975 4,61
333 Trần Hưng Đạo Kon Tum Kon Tum 2004 5,9
334 Trường Chinh Kon Tum Kon Tum 2004 4,41
335 Đoàn Kết Lai Châu Lai Châu 2004 4,03
336 Đông Phong Lai Châu Lai Châu 2012 5,27
337 Quyết Thắng Lai Châu Lai Châu 2012 2,99
338 Quyết Tiến Lai Châu Lai Châu 2012 3,06
339 Tân Phong Lai Châu Lai Châu 2012 5,59
340 Phường 1 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 1,76
341 Phường 2 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 1,26
342 Phường 3 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 27,24
343 Phường 4 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 29,1
344 Phường 5 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 34,74
345 Phường 6 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 1,68
346 Phường 7 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 34,22
347 Phường 8 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 17,84
348 Phường 9 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 4,7
349 Phường 10 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 13,79
350 Phường 11 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 16,44
351 Phường 12 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 12,3
352 Phường 1 Bảo Lộc Lâm Đồng 1994 4,27
353 Phường 2 Bảo Lộc Lâm Đồng 1994 7
354 B’lao Bảo Lộc Lâm Đồng 1994
355 Lộc Phát Bảo Lộc Lâm Đồng 1994 25,1
356 Lộc Sơn Bảo Lộc Lâm Đồng 1994 12,65
357 Lộc Tiến Bảo Lộc Lâm Đồng 1994 12,1
358 Chi Lăng Lạng Sơn Lạng Sơn 1994
359 Đông Kinh Lạng Sơn Lạng Sơn 1994 2,16
360 Hoàng Văn Thụ Lạng Sơn Lạng Sơn 1994 1,71
361 Tam Thanh Lạng Sơn Lạng Sơn 1994 2,31
362 Vĩnh Trại Lạng Sơn Lạng Sơn 1994 1,36
363 Bắc Cường Lào Cai Lào Cai 2004 12,79
364 Bắc Lệnh Lào Cai Lào Cai 1961 3,34
365 Bình Minh Lào Cai Lào Cai 2004 10,5
366 Cốc Lếu Lào Cai Lào Cai 1961 1,26
367 Duyên Hải Lào Cai Lào Cai 1961 3,86
368 Kim Tân Lào Cai Lào Cai 1961 2,46
369 Lào Cai Lào Cai Lào Cai 1994 3,22
370 Nam Cường Lào Cai Lào Cai 2004 11,17
371 Phố Mới Lào Cai Lào Cai 1994 4,43
372 Pom Hán Lào Cai Lào Cai 1961 1,8
373 Thống Nhất Lào Cai Lào Cai 1961 2,68
374 Xuân Tăng Lào Cai Lào Cai 1961 3,25
375 Phường 1 Tân An Long An 1975 0,68
376 Phường 2 Tân An Long An 1975 1,4
377 Phường 3 Tân An Long An 2006 3,54
378 Phường 4 Tân An Long An 1975 5,52
379 Phường 5 Tân An Long An 1994 6,69
380 Phường 6 Tân An Long An 1998 6,97
381 Phường 7 Tân An Long An 2006 3,73
382 Khánh Hậu Tân An Long An 2006 3,89
383 Tân Khánh Tân An Long An 2006 6,96
384 Bà Triệu Nam Định Nam Định 1985 0,38
385 Cửa Bắc Nam Định Nam Định 1985 0,63
386 Cửa Nam Nam Định Nam Định 2004 1,78
387 Hạ Long Nam Định Nam Định 1985 0,6
388 Lộc Hạ Nam Định Nam Định 2004 3,5
389 Lộc Vượng Nam Định Nam Định 2004 4,2
390 Năng Tĩnh Nam Định Nam Định 2004 0,8
391 Ngô Quyền Nam Định Nam Định 1985 0,35
392 Nguyễn Du Nam Định Nam Định 1961 0,2
393 Phan Đình Phùng Nam Định Nam Định 1961 0,38
394 Quang Trung Nam Định Nam Định 2004 0,29
395 Thống Nhất Nam Định Nam Định 2004 0,69
396 Trần Đăng Ninh Nam Định Nam Định 1961 0,45
397 Trần Hưng Đạo Nam Định Nam Định 1961 0,36
398 Trần Quang Khải Nam Định Nam Định 2004 0,91
399 Trần Tế Xương Nam Định Nam Định 1985 0,74
400 Trường Thi Nam Định Nam Định 1985 0,68
401 Văn Miếu Nam Định Nam Định 1985 0,43
402 Vị Hoàng Nam Định Nam Định 2004 0,55
403 Vị Xuyên Nam Định Nam Định 1985 0,51
404 Bến Thủy Vinh Nghệ An 1994 2,91
405 Cửa Nam Vinh Nghệ An 1994 1,98
406 Đội Cung Vinh Nghệ An 1979
407 Đông Vĩnh Vinh Nghệ An 1994 3,93
408 Hà Huy Tập Vinh Nghệ An 1982 2,15
409 Hồng Sơn Vinh Nghệ An 1961 0,5
410 Hưng Bình Vinh Nghệ An 2005 1,62
411 Hưng Dũng Vinh Nghệ An 2005 5,16
412 Hưng Phúc Vinh Nghệ An 2005 1,14
413 Lê Lợi Vinh Nghệ An 2005 1,37
414 Lê Mao Vinh Nghệ An 1982 0,88
415 Quán Bàu Vinh Nghệ An 2005 2,31
416 Quang Trung Vinh Nghệ An 1982
417 Trung Đô Vinh Nghệ An 1961
418 Trường Thi Vinh Nghệ An 1979 1,93
419 Vinh Tân Vinh Nghệ An 2008 5,12
420 Bích Đào Ninh Bình Ninh Bình 1996 2,24
421 Đông Thành Ninh Bình Ninh Bình 1996 1,77
422 Nam Bình Ninh Bình Ninh Bình 1996 0,64
423 Nam Thành Ninh Bình Ninh Bình 1996 1,28
424 Ninh Khánh Ninh Bình Ninh Bình 2005 5,4
425 Ninh Phong Ninh Bình Ninh Bình 2005 5,39
426 Ninh Sơn Ninh Bình Ninh Bình 2007 4,94
427 Phúc Thành Ninh Bình Ninh Bình 1996 1,01
428 Tân Thành Ninh Bình Ninh Bình 1996 1,74
429 Thanh Bình Ninh Bình Ninh Bình 1996 1,61
430 Vân Giang Ninh Bình Ninh Bình 1981 0,35
431 Bắc Sơn Tam Điệp Ninh Bình 2007 3,25
432 Nam Sơn Tam Điệp Ninh Bình 2007 13,39
433 Tân Bình Tam Điệp Ninh Bình 2007 7,51
434 Tây Sơn Tam Điệp Ninh Bình 2007 2,77
435 Trung Sơn Tam Điệp Ninh Bình 1982 4,07
436 Yên Bỉnh Tam Điệp Ninh Bình 2015 4,6
437 Bảo An Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 3,22
438 Đài Sơn Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 2001 1,26
439 Đạo Long Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 2,14
440 Đô Vinh Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 28,5
441 Đông Hải Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 2001 2,12
442 Kinh Dinh Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 0,39
443 Mỹ Bình Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 2008 4,96
444 Mỹ Đông Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 2001 2,41
445 Mỹ Hải Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 2008 2,22
446 Mỹ Hương Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 0,5
447 Phủ Hà Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 1,37
448 Phước Mỹ Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 5,94
449 Tấn Tài Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 2,86
450 Thanh Sơn Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 2001 0,97
451 Văn Hải Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 2008 9,27
452 Bạch Hạc Việt Trì Phú Thọ 1984 4,5
453 Bến Gót Việt Trì Phú Thọ 2002 2,56
454 Dữu Lâu Việt Trì Phú Thọ 2002 6,31
455 Gia Cẩm Việt Trì Phú Thọ 1984 1,94
456 Minh Nông Việt Trì Phú Thọ 2010 5,89
457 Minh Phương Việt Trì Phú Thọ 2010 3,15
458 Nông Trang Việt Trì Phú Thọ 1984 1,92
459 Tân Dân Việt Trì Phú Thọ 1984 1,34
460 Thanh Miếu Việt Trì Phú Thọ 2002 2,08
461 Thọ Sơn Việt Trì Phú Thọ 1984 1
462 Tiên Cát Việt Trì Phú Thọ 1984 3,55
463 Vân Cơ Việt Trì Phú Thọ 1984 1
464 Vân Phú Việt Trì Phú Thọ 2010 9,23
465 Phường 1 Tuy Hòa Phú Yên 1978 0,53
466 Phường 2 Tuy Hòa Phú Yên 1999 0,64
467 Phường 3 Tuy Hòa Phú Yên 1978 0,29
468 Phường 4 Tuy Hòa Phú Yên 1978 0,56
469 Phường 5 Tuy Hòa Phú Yên 1999 1,39
470 Phường 6 Tuy Hòa Phú Yên 1978 1,91
471 Phường 7 Tuy Hòa Phú Yên 1999 1,51
472 Phường 8 Tuy Hòa Phú Yên 1999 1,4
473 Phường 9 Tuy Hòa Phú Yên 2003 10,03
474 Phú Đông Tuy Hòa Phú Yên 2007 6,18
475 Phú Lâm Tuy Hòa Phú Yên 2007 4,93
476 Phú Thạnh Tuy Hòa Phú Yên 2007 9,49
477 Bắc Lý Đồng Hới Quảng Bình 1991 10,19
478 Bắc Nghĩa Đồng Hới Quảng Bình 2004 7,67
479 Đồng Mỹ Đồng Hới Quảng Bình 1992 0,58
480 Đồng Phú Đồng Hới Quảng Bình 1992 3,81
481 Đồng Sơn Đồng Hới Quảng Bình 1961 19,66
482 Đức Ninh Đông Đồng Hới Quảng Bình 2004 2,77
483 Hải Đình Đồng Hới Quảng Bình 1992 1,37
484 Hải Thành Đồng Hới Quảng Bình 1961 2,45
485 Nam Lý Đồng Hới Quảng Bình 1991 3,9
486 Phú Hải Đồng Hới Quảng Bình 1961 3,07
487 An Mỹ Tam Kỳ Quảng Nam 1983 1,87
488 An Phú Tam Kỳ Quảng Nam 2002 14,62
489 An Sơn Tam Kỳ Quảng Nam 1983 2,47
490 An Xuân Tam Kỳ Quảng Nam 1983 1,08
491 Hòa Hương Tam Kỳ Quảng Nam 1983 4
492 Hòa Thuận Tam Kỳ Quảng Nam 2005 5,58
493 Phước Hòa Tam Kỳ Quảng Nam 1983 0,64
494 Tân Thạnh Tam Kỳ Quảng Nam 2005 6,2
495 Trường Xuân Tam Kỳ Quảng Nam 1983 4,7
496 Cẩm An Hội An Quảng Nam 2004 3,15
497 Cẩm Châu Hội An Quảng Nam 2004 5,7
498 Cẩm Nam Hội An Quảng Nam 2007 4,55
499 Cẩm Phô Hội An Quảng Nam 1999 1
500 Cửa Đại Hội An Quảng Nam 2004 3,16
501 Minh An Hội An Quảng Nam 1975 0,69
502 Sơn Phong Hội An Quảng Nam 1975 0,67
503 Tân An Hội An Quảng Nam 1999 1,48
504 Thanh Hà Hội An Quảng Nam 1999 6,13
505 Chánh Lộ Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1991 2,51
506 Lê Hồng Phong Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1975 3,44
507 Nghĩa Chánh Quảng Ngãi Quảng Ngãi 2001 4,04
508 Nghĩa Lộ Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1994 4,14
509 Nguyễn Nghiêm Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1975 0,51
510 Quảng Phú Quảng Ngãi Quảng Ngãi 2001 7,27
511 Trần Hưng Đạo Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1975 0,48
512 Trần Phú Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1975 2,24
513 Trương Quang Trọng Quảng Ngãi Quảng Ngãi 2013 9,26
514 Bạch Đằng Hạ Long Quảng Ninh 1961 1,7
515 Bãi Cháy Hạ Long Quảng Ninh 1981 19,29
516 Cao Thắng Hạ Long Quảng Ninh 1981 2,47
517 Cao Xanh Hạ Long Quảng Ninh 1981 7,14
518 Đại Yên Hạ Long Quảng Ninh 2010 45,37
519 Giếng Đáy Hạ Long Quảng Ninh 1981 6,24
520 Hà Khánh Hạ Long Quảng Ninh 1981 31,9
521 Hà Khẩu Hạ Long Quảng Ninh 1991 8,28
522 Hà Lầm Hạ Long Quảng Ninh 1981 4,01
523 Hà Phong Hạ Long Quảng Ninh 1981 24,28
524 Hà Trung Hạ Long Quảng Ninh 1981 5,68
525 Hà Tu Hạ Long Quảng Ninh 1981 15,94
526 Hồng Gai Hạ Long Quảng Ninh 1996 1,67
527 Hồng Hà Hạ Long Quảng Ninh 1981 3,81
528 Hồng Hải Hạ Long Quảng Ninh 1981 2,77
529 Hùng Thắng Hạ Long Quảng Ninh 2003 5,97
530 Trần Hưng Đạo Hạ Long Quảng Ninh 1961 0,64
531 Tuần Châu Hạ Long Quảng Ninh 2003 7,6
532 Việt Hưng Hạ Long Quảng Ninh 2010 31,7
533 Yết Kiêu Hạ Long Quảng Ninh 1961 1,57
534 Cẩm Bình Cẩm Phả Quảng Ninh 2001 1,07
535 Cẩm Đông Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 7,66
536 Cẩm Phú Cẩm Phả Quảng Ninh 1981 13,1
537 Cẩm Sơn Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 13,84
538 Cẩm Tây Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 4,98
539 Cẩm Thạch Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 5,78
540 Cẩm Thành Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 1,29
541 Cẩm Thịnh Cẩm Phả Quảng Ninh 1981 16,26
542 Cẩm Thủy Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 2,56
543 Cẩm Trung Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 2,14
544 Cửa Ông Cẩm Phả Quảng Ninh 1981 15,58
545 Mông Dương Cẩm Phả Quảng Ninh 1981 119,83
546 Quang Hanh Cẩm Phả Quảng Ninh 2001 56,35
547 Bình Ngọc Móng Cái Quảng Ninh 2010 11,09
548 Hải Hòa Móng Cái Quảng Ninh 2007 38,92
549 Hải Yên Móng Cái Quảng Ninh 2007 44,64
550 Hòa Lạc Móng Cái Quảng Ninh 1998 0,72
551 Ka Long Móng Cái Quảng Ninh 1998 1,53
552 Ninh Dương Móng Cái Quảng Ninh 1998 12,59
553 Trà Cổ Móng Cái Quảng Ninh 1998 13,69
554 Trần Phú Móng Cái Quảng Ninh 1998 0,97
555 Bắc Sơn Uông Bí Quảng Ninh 1981 27,16
556 Nam Khê Uông Bí Quảng Ninh 1999 7,49
557 Phương Đông Uông Bí Quảng Ninh 2011 23,98
558 Phương Nam Uông Bí Quảng Ninh 2011 21,66
559 Quang Trung Uông Bí Quảng Ninh 1981 21,8
560 Thanh Sơn Uông Bí Quảng Ninh 1961 67,5
561 Trưng Vương Uông Bí Quảng Ninh 1961 3,56
562 Vàng Danh Uông Bí Quảng Ninh 1981 54,15
563 Yên Thanh Uông Bí Quảng Ninh 1999 16,26
564 Phường 1 Đông Hà Quảng Trị 1975 2,61
565 Phường 2 Đông Hà Quảng Trị 1975
566 Phường 3 Đông Hà Quảng Trị 1975 19,2
567 Phường 4 Đông Hà Quảng Trị 1975 5,09
568 Phường 5 Đông Hà Quảng Trị 1975 3,6
569 Đông Giang Đông Hà Quảng Trị 1991 6,29
570 Đông Lễ Đông Hà Quảng Trị 1999 9,2
571 Đông Lương Đông Hà Quảng Trị 1999 19,69
572 Đông Thanh Đông Hà Quảng Trị 1991 4,95
573 Phường 1 Sóc Trăng Sóc Trăng 1975 0,29
574 Phường 2 Sóc Trăng Sóc Trăng 1975 5,88
575 Phường 3 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 7,5
576 Phường 4 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 0,29
577 Phường 5 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 28,35
578 Phường 6 Sóc Trăng Sóc Trăng 1975 2,16
579 Phường 7 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 7,23
580 Phường 8 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 9,01
581 Phường 9 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 5,09
582 Phường 10 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 5,14
583 Chiềng An Sơn La Sơn La 2006 22,63
584 Chiềng Cơi Sơn La Sơn La 2010 11,25
585 Chiềng Lề Sơn La Sơn La 1998 2,71
586 Chiềng Sinh Sơn La Sơn La 2006 22,69
587 Quyết Tâm Sơn La Sơn La 1998 2,15
588 Quyết Thắng Sơn La Sơn La 1998 3,7
589 Tô Hiệu Sơn La Sơn La 1998 1,79
590 Phường 1 Tây Ninh Tây Ninh 1975 8,56
591 Phường 2 Tây Ninh Tây Ninh 1975 1,44
592 Phường 3 Tây Ninh Tây Ninh 1975 5,23
593 Phường 4 Tây Ninh Tây Ninh 2001 1,39
594 Hiệp Ninh Tây Ninh Tây Ninh 2001 3,31
595 Ninh Sơn Tây Ninh Tây Ninh 2013 25,44
596 Ninh Thạnh Tây Ninh Tây Ninh 2013 14,9
597 Bồ Xuyên Thái Bình Thái Bình 2007 0,83
598 Đề Thám Thái Bình Thái Bình 1954 0,55
599 Hoàng Diệu Thái Bình Thái Bình 2007 6,14
600 Kỳ Bá Thái Bình Thái Bình 1963 1,69
601 Lê Hồng Phong Thái Bình Thái Bình 1954 0,64
602 Phú Khánh Thái Bình Thái Bình 1989 1,2
603 Quang Trung Thái Bình Thái Bình 2007 1,11
604 Tiền Phong Thái Bình Thái Bình 2007 2,53
605 Trần Hưng Đạo Thái Bình Thái Bình 2007 1,72
606 Trần Lãm Thái Bình Thái Bình 2002 3,31
607 Cam Giá Thái Nguyên Thái Nguyên 1985 9
608 Chùa Hang Thái Nguyên Thái Nguyên 2017 3,02
609 Đồng Bẩm Thái Nguyên Thái Nguyên 2017 4,02
610 Đồng Quang Thái Nguyên Thái Nguyên 1994 1,5
611 Gia Sàng Thái Nguyên Thái Nguyên 1985 4,16
612 Hoàng Văn Thụ Thái Nguyên Thái Nguyên 1956
613 Hương Sơn Thái Nguyên Thái Nguyên 1962 3,96
614 Phan Đình Phùng Thái Nguyên Thái Nguyên 1956
615 Phú Xá Thái Nguyên Thái Nguyên 1962 4,27
616 Quán Triều Thái Nguyên Thái Nguyên 1962 2,81
617 Quang Trung Thái Nguyên Thái Nguyên 1994 1,57
618 Quang Vinh Thái Nguyên Thái Nguyên 1987 3,1
619 Tân Lập Thái Nguyên Thái Nguyên 1987 2,81
620 Tân Long Thái Nguyên Thái Nguyên 1962 2,2
621 Tân Thành Thái Nguyên Thái Nguyên 1962 2,29
622 Tân Thịnh Thái Nguyên Thái Nguyên 1987 3,63
623 Thịnh Đán Thái Nguyên Thái Nguyên 2004 6,16
624 Tích Lương Thái Nguyên Thái Nguyên 2011 8,98
625 Trung Thành Thái Nguyên Thái Nguyên 1962 3,21
626 Trưng Vương Thái Nguyên Thái Nguyên 1956 1,03
627 Túc Duyên Thái Nguyên Thái Nguyên 1987 2,85
628 Bách Quang Sông Công Thái Nguyên 2011 8,52
629 Cải Đan Sông Công Thái Nguyên 1999 5,33
630 Lương Châu Sông Công Thái Nguyên 1985 2,3
631 Lương Sơn Sông Công Thái Nguyên 2015 15,52
632 Mỏ Chè Sông Công Thái Nguyên 1985 1,65
633 Phố Cò Sông Công Thái Nguyên 1999 4,65
634 Thắng Lợi Sông Công Thái Nguyên 1985 4,3
635 An Hoạch Thanh Hóa Thanh Hóa 2012 2,55
636 Ba Đình Thanh Hóa Thanh Hóa 1961 0,7
637 Điện Biên Thanh Hóa Thanh Hóa 1961 0,68
638 Đông Cương Thanh Hóa Thanh Hóa 2013 6,8
639 Đông Hải Thanh Hóa Thanh Hóa 2013 6,84
640 Đông Hương Thanh Hóa Thanh Hóa 2013 3,37
641 Đông Sơn Thanh Hóa Thanh Hóa 1994 0,84
642 Đông Thọ Thanh Hóa Thanh Hóa 1994 3,64
643 Đông Vệ Thanh Hóa Thanh Hóa 1994 4,78
644 Hàm Rồng Thanh Hóa Thanh Hóa 1963 4,18
645 Lam Sơn Thanh Hóa Thanh Hóa 1961 0,86
646 Nam Ngạn Thanh Hóa Thanh Hóa 1994 1,58
647 Ngọc Trạo Thanh Hóa Thanh Hóa 1961 0,54
648 Phú Sơn Thanh Hóa Thanh Hóa 2002 1,93
649 Quảng Hưng Thanh Hóa Thanh Hóa 2013 5,73
650 Quảng Thắng Thanh Hóa Thanh Hóa 2013 8,49
651 Quảng Thành Thanh Hóa Thanh Hóa 2013 3,55
652 Tân Sơn Thanh Hóa Thanh Hóa 2002 0,78
653 Tào Xuyên Thanh Hóa Thanh Hóa 2012 2,75
654 Trường Thi Thanh Hóa Thanh Hóa 1994 0,86
655 Bắc Sơn Sầm Sơn Thanh Hóa 1983 1,73
656 Quảng Châu Sầm Sơn Thanh Hóa 2017 7,9
657 Quảng Cư Sầm Sơn Thanh Hóa 2017 6,43
658 Quảng Thọ Sầm Sơn Thanh Hóa 2017 4,7
659 Quảng Tiến Sầm Sơn Thanh Hóa 2009 3,29
660 Quảng Vinh Sầm Sơn Thanh Hóa 2017 4,7
661 Trung Sơn Sầm Sơn Thanh Hóa 1995 2,33
662 Trường Sơn Sầm Sơn Thanh Hóa 1983 4,11
663 An Cựu Huế Thừa Thiên - Huế 1983 2,56
664 An Đông Huế Thừa Thiên - Huế 2007 4,95
665 An Hòa Huế Thừa Thiên - Huế 2007 4,47
666 An Tây Huế Thừa Thiên - Huế 2007 9,09
667 Hương Long Huế Thừa Thiên - Huế 2010 7,28
668 Hương Sơ Huế Thừa Thiên - Huế 2007 3,94
669 Kim Long Huế Thừa Thiên - Huế 1983 2,45
670 Phú Bình Huế Thừa Thiên - Huế 1983 0,62
671 Phú Cát Huế Thừa Thiên - Huế 1979 0,53
672 Phú Hậu Huế Thừa Thiên - Huế 1975 1,14
673 Phú Hiệp Huế Thừa Thiên - Huế 1975 0,97
674 Phú Hòa Huế Thừa Thiên - Huế 1975 0,63
675 Phú Hội Huế Thừa Thiên - Huế 1995 1,09
676 Phú Nhuận Huế Thừa Thiên - Huế 1995 0,74
677 Phú Thuận Huế Thừa Thiên - Huế 1983 1,22
678 Phước Vĩnh Huế Thừa Thiên - Huế 1983 1,01
679 Phường Đúc Huế Thừa Thiên - Huế 1983 1,64
680 Tây Lộc Huế Thừa Thiên - Huế 1975 1,34
681 Thuận Hòa Huế Thừa Thiên - Huế 1975 1,07
682 Thuận Lộc Huế Thừa Thiên - Huế 1975 1,36
683 Thuận Thành Huế Thừa Thiên - Huế 1975 1,44
684 Thủy Biều Huế Thừa Thiên - Huế 2010 6,57
685 Thủy Xuân Huế Thừa Thiên - Huế 2010 7,71
686 Trường An Huế Thừa Thiên - Huế 1983 1,49
687 Vĩ Dạ Huế Thừa Thiên - Huế 1983 2,22
688 Vĩnh Ninh Huế Thừa Thiên - Huế 1983 1,48
689 Xuân Phú Huế Thừa Thiên - Huế 1983 1,77
690 Phường 1 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 0,77
691 Phường 2 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 0,71
692 Phường 3 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 0,54
693 Phường 4 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 0,79
694 Phường 5 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 2,72
695 Phường 6 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 3,11
696 Phường 7 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 0,4
697 Phường 8 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 0,7
698 Phường 9 Mỹ Tho Tiền Giang 2003 2,4
699 Phường 10 Mỹ Tho Tiền Giang 2003 2,83
700 Tân Long Mỹ Tho Tiền Giang 2003 2,73
701 Phường 1 Trà Vinh Trà Vinh 1975 2,48
702 Phường 2 Trà Vinh Trà Vinh 1975 0,28
703 Phường 3 Trà Vinh Trà Vinh 1975 0,17
704 Phường 4 Trà Vinh Trà Vinh 1975 1,55
705 Phường 5 Trà Vinh Trà Vinh 1975 2,21
706 Phường 6 Trà Vinh Trà Vinh 1975 1,02
707 Phường 7 Trà Vinh Trà Vinh 1975 5,8
708 Phường 8 Trà Vinh Trà Vinh 2002 3,11
709 Phường 9 Trà Vinh Trà Vinh 2002 9,91
710 Hưng Thành Tuyên Quang Tuyên Quang 2008 4,8
711 Minh Xuân Tuyên Quang Tuyên Quang 1954 1,75
712 Nông Tiến Tuyên Quang Tuyên Quang 2008 12,7
713 Phan Thiết Tuyên Quang Tuyên Quang 1954 1,27
714 Tân Hà Tuyên Quang Tuyên Quang 2008 5,24
715 Tân Quang Tuyên Quang Tuyên Quang 1954 1,2
716 Ỷ La Tuyên Quang Tuyên Quang 2008 3,5
717 Phường 1 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 0,94
718 Phường 2 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 1,53
719 Phường 3 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 3,76
720 Phường 4 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 2,42
721 Phường 5 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 4,06
722 Phường 8 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 3,39
723 Phường 9 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 4,73
724 Đống Đa Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1961 2,44
725 Đồng Tâm Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1999 6,96
726 Hội Hợp Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1999 7,16
727 Khai Quang Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 2004 11,52
728 Liên Bảo Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1961 4,05
729 Ngô Quyền Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1961 0,62
730 Tích Sơn Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1961
731 Đồng Tâm Yên Bái Yên Bái 1988 4,14
732 Hồng Hà Yên Bái Yên Bái 1988 1,08
733 Hợp Minh Yên Bái Yên Bái 2013 9,29
734 Minh Tân Yên Bái Yên Bái 1988 2,17
735 Nam Cường Yên Bái Yên Bái 2013 3,89
736 Nguyễn Phúc Yên Bái Yên Bái 1988 1,44
737 Nguyễn Thái Học Yên Bái Yên Bái 1988
738 Yên Ninh Yên Bái Yên Bái 1988 6,44
739 Yên Thịnh Yên Bái Yên Bái 1956 4,07

Danh sách các phường thuộc các thị xã[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên phường Thị xã Tỉnh, thành phố Năm thành lập Diện tích

(km2)

1 Long Châu Tân Châu An Giang 2009 5,81
2 Long Hưng Tân Châu An Giang 2009 1,03
3 Long Phú Tân Châu An Giang 2009 12,11
4 Long Sơn Tân Châu An Giang 2009 13,14
5 Long Thạnh Tân Châu An Giang 2009 4,1
6 Phường 1 Giá Rai Bạc Liêu 2015 11,87
7 Hộ Phòng Giá Rai Bạc Liêu 2015 11,95
8 Láng Tròn Giá Rai Bạc Liêu 2015 33,2
9 Châu Khê Từ Sơn Bắc Ninh 2008 4,98
10 Đình Bảng Từ Sơn Bắc Ninh 2008 8,3
11 Đồng Kỵ Từ Sơn Bắc Ninh 2008 3,34
12 Đông Ngàn Từ Sơn Bắc Ninh 2008 1,11
13 Đồng Nguyên Từ Sơn Bắc Ninh 2008 6,88
14 Tân Hồng Từ Sơn Bắc Ninh 2008 4,91
15 Trang Hạ Từ Sơn Bắc Ninh 2008 2,56
16 Bình Định An Nhơn Bình Định 2011 6,12
17 Đập Đá An Nhơn Bình Định 2011 5,07
18 Nhơn Hòa An Nhơn Bình Định 2011 27,93
19 Nhơn Hưng An Nhơn Bình Định 2011 8,33
20 Nhơn Thành An Nhơn Bình Định 2011 12,69
21 Chánh Phú Hòa Bến Cát Bình Dương 2013 46,33
22 Hòa Lợi Bến Cát Bình Dương 2013 16,9
23 Mỹ Phước Bến Cát Bình Dương 2013 21,51
24 Tân Định Bến Cát Bình Dương 2013 16,62
25 Thới Hòa Bến Cát Bình Dương 2013 37,93
26 An Bình Dĩ An Bình Dương 2011 3,4
27 Bình An Dĩ An Bình Dương 2011 6,03
28 Bình Thắng Dĩ An Bình Dương 2011 5,5
29 Dĩ An Dĩ An Bình Dương 2011 10,44
30 Đông Hòa Dĩ An Bình Dương 2011 10,25
31 Tân Bình Dĩ An Bình Dương 2011 10,36
32 Tân Đông Hiệp Dĩ An Bình Dương 2011 14,12
33 Khánh Bình Tân Uyên Bình Dương 2013 21,75
34 Tân Hiệp Tân Uyên Bình Dương 2013 25,14
35 Tân Phước Khánh Tân Uyên Bình Dương 2013 10,14
36 Thái Hòa Tân Uyên Bình Dương 2013 11,43
37 Thạnh Phước Tân Uyên Bình Dương 2013 8,06
38 Uyên Hưng Tân Uyên Bình Dương 2013 33,69
39 An Phú Thuận An Bình Dương 2011 10,91
40 An Thạnh Thuận An Bình Dương 2011 7,5
41 Bình Chuẩn Thuận An Bình Dương 2011 11,41
42 Bình Hòa Thuận An Bình Dương 2011 14,47
43 Bình Nhâm Thuận An Bình Dương 2013 5,41
44 Hưng Định Thuận An Bình Dương 2013 2,87
45 Lái Thiêu Thuận An Bình Dương 2011 7,9
46 Thuận Giao Thuận An Bình Dương 2011 11,49
47 Vĩnh Phú Thuận An Bình Dương 2011 6,53
48 Tân Bình Đồng Xoài Bình Phước 1999 5,52
49 Tân Đồng Đồng Xoài Bình Phước 1999 7,45
50 Tân Phú Đồng Xoài Bình Phước 1999 8,43
51 Tân Thiện Đồng Xoài Bình Phước 2007 3,6
52 Tân Xuân Đồng Xoài Bình Phước 1999 14,69
53 An Lộc Bình Long Bình Phước 2009 10,3
54 Hưng Chiến Bình Long Bình Phước 2009 23,21
55 Phú Đức Bình Long Bình Phước 2009 4,04
56 Phú Thịnh Bình Long Bình Phước 2009 3,94
57 Long Phước Phước Long Bình Phước 2009 12,19
58 Long Thủy Phước Long Bình Phước 2009 3,97
59 Phước Bình Phước Long Bình Phước 2009 12,96
60 Sơn Giang Phước Long Bình Phước 2009 16,5
61 Thác Mơ Phước Long Bình Phước 2009 20,47
62 Bình Tân La Gi Bình Thuận 2005 3,26
63 Phước Hội La Gi Bình Thuận 2005 1,77
64 Phước Lộc La Gi Bình Thuận 2005 1,45
65 Tân An La Gi Bình Thuận 2005 6,02
66 Tân Thiện La Gi Bình Thuận 2005 3,78
67 An Bình Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 8,31
68 An Lạc Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 5,79
69 Bình Tân Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 16,02
70 Đạt Hiếu Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 10,48
71 Đoàn Kết Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 15,06
72 Thiện An Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 8,68
73 Thống Nhất Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 17,85
74 Nghĩa Đức Gia Nghĩa Đắk Nông 2005 16,64
75 Nghĩa Phú Gia Nghĩa Đắk Nông 2005 13,13
76 Nghĩa Tân Gia Nghĩa Đắk Nông 2005 17,28
77 Nghĩa Thành Gia Nghĩa Đắk Nông 2005 2,86
78 Nghĩa Trung Gia Nghĩa Đắk Nông 2005 14,16
79 Na Lay Mường Lay Điện Biên 1971 23,32
80 Sông Đà Mường Lay Điện Biên 1971 29,09
81 Phú Bình Long Khánh Đồng Nai 2003 1,49
82 Xuân An Long Khánh Đồng Nai 2003 1,39
83 Xuân Bình Long Khánh Đồng Nai 2003 1,23
84 Xuân Hòa Long Khánh Đồng Nai 2003 1,71
85 Xuân Thanh Long Khánh Đồng Nai 2003 1,35
86 Xuân Trung Long Khánh Đồng Nai 2003 1
87 An Lạc Hồng Ngự Đồng Tháp 2008 7,52
88 An Lộc Hồng Ngự Đồng Tháp 2008 4
89 An Thạnh Hồng Ngự Đồng Tháp 2008 4,7
90 An Bình An Khê Gia Lai 2003 9,3
91 An Phú An Khê Gia Lai 2003 3,85
92 An Phước An Khê Gia Lai 2009 18,79
93 An Tân An Khê Gia Lai 2003 4,57
94 Ngô Mây An Khê Gia Lai 2009 10,04
95 Tây Sơn An Khê Gia Lai 2003 3,28
96 Cheo Reo Ayun Pa Gia Lai 2007 4,42
97 Đoàn Kết Ayun Pa Gia Lai 2007 3,85
98 Hòa Bình Ayun Pa Gia Lai 2007 4,85
99 Sông Bờ Ayun Pa Gia Lai 2007 4,16
100 Lê Lợi Sơn Tây Hà Nội 1954 0,88
101 Ngô Quyền Sơn Tây Hà Nội 1954
102 Phú Thịnh Sơn Tây Hà Nội 2000 2,98
103 Quang Trung Sơn Tây Hà Nội 1954 0,72
104 Sơn Lộc Sơn Tây Hà Nội 1984 1,14
105 Trung Hưng Sơn Tây Hà Nội 2008 5,1
106 Trung Sơn Trầm Sơn Tây Hà Nội 2008 3,32
107 Viên Sơn Sơn Tây Hà Nội 2008 2,87
108 Xuân Khanh Sơn Tây Hà Nội 1984 3,6
109 Bắc Hồng Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 1992 5,34
110 Đậu Liêu Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 2009 24,31
111 Đức Thuận Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 2009 8,54
112 Nam Hồng Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 1992 4,74
113 Trung Lương Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 2009 8,24
114 Kỳ Liên Kỳ Anh Hà Tĩnh 2015 12,9
115 Kỳ Long Kỳ Anh Hà Tĩnh 2015 21,37
116 Kỳ Phương Kỳ Anh Hà Tĩnh 2015 35,48
117 Kỳ Thịnh Kỳ Anh Hà Tĩnh 2015 40,84
118 Kỳ Trinh Kỳ Anh Hà Tĩnh 2015 47,48
119 Sông Trí Kỳ Anh Hà Tĩnh 2015 5,15
120 Bến Tắm Chí Linh Hải Dương 2010 20,26
121 Chí Minh Chí Linh Hải Dương 2010 11,47
122 Cộng Hòa Chí Linh Hải Dương 2010 26,49
123 Hoàng Tân Chí Linh Hải Dương 2010 10,55
124 Phả Lại Chí Linh Hải Dương 2010 13,83
125 Sao Đỏ Chí Linh Hải Dương 2010 5,62
126 Thái Học Chí Linh Hải Dương 2010 7,81
127 Văn An Chí Linh Hải Dương 2010 14,38
128 Hiệp Thành Ngã Bảy Hậu Giang 2005 12,25
129 Lái Hiếu Ngã Bảy Hậu Giang 2005 8,16
130 Ngã Bảy Ngã Bảy Hậu Giang 2005 4,73
131 Bình Thạnh Long Mỹ Hậu Giang 2015 13,9
132 Thuận An Long Mỹ Hậu Giang 2015 12,2
133 Trà Lồng Long Mỹ Hậu Giang 2015 7
134 Vĩnh Tường Long Mỹ Hậu Giang 2015 9,9
135 Ninh Đa Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 13,47
136 Ninh Diêm Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 24,29
137 Ninh Giang Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 6,58
138 Ninh Hà Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 13,17
139 Ninh Hải Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 8,07
140 Ninh Hiệp Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 5,88
141 Ninh Thủy Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 16,16
142 Bình San Hà Tiên Kiên Giang 1998 1,49
143 Đông Hồ Hà Tiên Kiên Giang 2009 34,09
144 Pháo Đài Hà Tiên Kiên Giang 1998 8,05
145 Tô Châu Hà Tiên Kiên Giang 1998 2,47
146 Phường 1 Kiến Tường Long An 2013 8,06
147 Phường 2 Kiến Tường Long An 2013 9,47
148 Phường 3 Kiến Tường Long An 2013 7,96
149 Nghi Hải Cửa Lò Nghệ An 1994 3,29
150 Nghi Hòa Cửa Lò Nghệ An 1994 3,86
151 Nghi Hương Cửa Lò Nghệ An 2010 9,67
152 Nghi Tân Cửa Lò Nghệ An 1994 1,08
153 Nghi Thu Cửa Lò Nghệ An 2010 3,58
154 Nghi Thủy Cửa Lò Nghệ An 1994 0,94
155 Thu Thủy Cửa Lò Nghệ An 1994 1,04
156 Hòa Hiếu Thái Hòa Nghệ An 2007 4,59
157 Long Sơn Thái Hòa Nghệ An 2007 4,25
158 Quang Phong Thái Hòa Nghệ An 2007 6,24
159 Quang Tiến Thái Hòa Nghệ An 2007 7,69
160 Mai Hùng Hoàng Mai Nghệ An 2013 12,22
161 Quỳnh Dị Hoàng Mai Nghệ An 2013 6,33
162 Quỳnh Phương Hoàng Mai Nghệ An 2013 3,45
163 Quỳnh Thiện Hoàng Mai Nghệ An 2013 11,61
164 Quỳnh Xuân Hoàng Mai Nghệ An 2013 15,83
165 Âu Cơ Phú Thọ Phú Thọ 1954 1,16
166 Hùng Vương Phú Thọ Phú Thọ 1954 0,82
167 Phong Châu Phú Thọ Phú Thọ 1954 0,74
168 Thanh Vinh Phú Thọ Phú Thọ 2013 4,23
169 Trường Thịnh Phú Thọ Phú Thọ 2003 3,77
170 Xuân Đài Sông Cầu Phú Yên 2009 10,62
171 Xuân Phú Sông Cầu Phú Yên 2009 11,17
172 Xuân Thành Sông Cầu Phú Yên 2009 5,38
173 Xuân Yên Sông Cầu Phú Yên 2009 5,02
174 Ba Đồn Ba Đồn Quảng Bình 2013 2,01
175 Quảng Long Ba Đồn Quảng Bình 2013 9,12
176 Quảng Phong Ba Đồn Quảng Bình 2013 4,7
177 Quảng Phúc Ba Đồn Quảng Bình 2013 14,35
178 Quảng Thọ Ba Đồn Quảng Bình 2013 9,17
179 Quảng Thuận Ba Đồn Quảng Bình 2013 7,71
180 Điện An Điện Bàn Quảng Nam 2015 10,15
181 Điện Dương Điện Bàn Quảng Nam 2015 15,64
182 Điện Nam Bắc Điện Bàn Quảng Nam 2015 7,51
183 Điện Nam Đông Điện Bàn Quảng Nam 2015 8,8
184 Điện Nam Trung Điện Bàn Quảng Nam 2015 8,04
185 Điện Ngọc Điện Bàn Quảng Nam 2015 21,22
186 Vĩnh Điện Điện Bàn Quảng Nam 2015 2,05
187 Cộng Hòa Quảng Yên Quảng Ninh 2011 7,66
188 Đông Mai Quảng Yên Quảng Ninh 2011 16,83
189 Hà An Quảng Yên Quảng Ninh 2011 27,11
190 Minh Thành Quảng Yên Quảng Ninh 2011 33,31
191 Nam Hòa Quảng Yên Quảng Ninh 2011 9,29
192 Phong Cốc Quảng Yên Quảng Ninh 2011 13,32
193 Phong Hải Quảng Yên Quảng Ninh 2011 6,04
194 Quảng Yên Quảng Yên Quảng Ninh 2011 5,43
195 Tân An Quảng Yên Quảng Ninh 2011 14,45
196 Yên Giang Quảng Yên Quảng Ninh 2011 3,73
197 Yên Hải Quảng Yên Quảng Ninh 2011 14,61
198 Đông Triều Đông Triều Quảng Ninh 2015 0,77
199 Đức Chính Đông Triều Quảng Ninh 2015 6,28
200 Hưng Đạo Đông Triều Quảng Ninh 2015 8,1
201 Kim Sơn Đông Triều Quảng Ninh 2015 10,45
202 Mạo Khê Đông Triều Quảng Ninh 2015 19,06
203 Xuân Sơn Đông Triều Quảng Ninh 2015 6,6
204 Phường 1 Quảng Trị Quảng Trị 2008 1,83
205 Phường 2 Quảng Trị Quảng Trị 2008 1,98
206 Phường 3 Quảng Trị Quảng Trị 2008 1,85
207 An Đôn Quảng Trị Quảng Trị 2008 2,61
208 Phường 1 Vĩnh Châu Sóc Trăng 2011 13,44
209 Phường 2 Vĩnh Châu Sóc Trăng 2011 44,71
210 Khánh Hòa Vĩnh Châu Sóc Trăng 2011 45,91
211 Vĩnh Phước Vĩnh Châu Sóc Trăng 2011 51,04
212 Phường 1 Ngã Năm Sóc Trăng 2013 19,56
213 Phường 2 Ngã Năm Sóc Trăng 2013 44,77
214 Phường 3 Ngã Năm Sóc Trăng 2013 33,71
215 Ba Hàng Phổ Yên Thái Nguyên 2015 4,45
216 Bắc Sơn Phổ Yên Thái Nguyên 2015 3,69
217 Bãi Bông Phổ Yên Thái Nguyên 2015 3,51
218 Đồng Tiến Phổ Yên Thái Nguyên 2015 7,81
219 Ba Đình Bỉm Sơn Thanh Hóa 1991 8,79
220 Bắc Sơn Bỉm Sơn Thanh Hóa 1991
221 Đông Sơn Bỉm Sơn Thanh Hóa 2002 19,31
222 Lam Sơn Bỉm Sơn Thanh Hóa 2002 3,77
223 Ngọc Trạo Bỉm Sơn Thanh Hóa 1983 2,72
224 Phú Sơn Bỉm Sơn Thanh Hóa 2009 2,88
225 Phú Bài Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 2010 15,7
226 Thủy Châu Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 2010 17,95
227 Thủy Dương Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 2010 12,5
228 Thủy Lương Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 2010 8,58
229 Thủy Phương Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 2010 28,25
230 Hương An Hương Trà Thừa Thiên - Huế 2011 10,69
231 Hương Chữ Hương Trà Thừa Thiên - Huế 2011 15,85
232 Hương Hồ Hương Trà Thừa Thiên - Huế 2011 33,76
233 Hương Văn Hương Trà Thừa Thiên - Huế 2011 13,72
234 Hương Vân Hương Trà Thừa Thiên - Huế 2011 61,33
235 Hương Xuân Hương Trà Thừa Thiên - Huế 2011 14,93
236 Tứ Hạ Hương Trà Thừa Thiên - Huế 2011 8,45
237 Phường 1 Gò Công Tiền Giang 1987 0,49
238 Phường 2 Gò Công Tiền Giang 1987 0,71
239 Phường 3 Gò Công Tiền Giang 1994 10,97
240 Phường 4 Gò Công Tiền Giang 1994 1,51
241 Phường 5 Gò Công Tiền Giang 2003 1,6
242 Phường 1 Cai Lậy Tiền Giang 2013 2,21
243 Phường 2 Cai Lậy Tiền Giang 2013 3,49
244 Phường 3 Cai Lậy Tiền Giang 2013 3,36
245 Phường 4 Cai Lậy Tiền Giang 2013 2,04
246 Phường 5 Cai Lậy Tiền Giang 2013 2,56
247 Nhị Mỹ Cai Lậy Tiền Giang 2013 5,54
248 Phường 1 Duyên Hải Trà Vinh 2015 13,51
249 Phường 2 Duyên Hải Trà Vinh 2015 11,53
250 Cái Vồn Bình Minh Vĩnh Long 2012 2,19
251 Đông Thuận Bình Minh Vĩnh Long 2012 3,94
252 Thành Phước Bình Minh Vĩnh Long 2012 3,6
253 Đồng Xuân Phúc Yên Vĩnh Phúc 2008 3,4
254 Hùng Vương Phúc Yên Vĩnh Phúc 2003 1,59
255 Phúc Thắng Phúc Yên Vĩnh Phúc 2003 6,37
256 Trưng Nhị Phúc Yên Vĩnh Phúc 2003 1,69
257 Trưng Trắc Phúc Yên Vĩnh Phúc 2003 0,97
258 Xuân Hòa Phúc Yên Vĩnh Phúc 2003 4,24
259 Cầu Thia Nghĩa Lộ Yên Bái 1995 1,14
260 Pú Trạng Nghĩa Lộ Yên Bái 1995 5,84
261 Tân An Nghĩa Lộ Yên Bái 1995 3,04
262 Trung Tâm Nghĩa Lộ Yên Bái 1995 1,03

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]