Xã (Việt Nam)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Emblem of Vietnam.svg

Chính trị và chính phủ
Việt Nam


Các nước khác

hiện nay là tên gọi chung các đơn vị hành chính thuộc cấp thấp nhất ở khu vực nông thôn, ngoại thành, ngoại thị của Việt Nam. Thuật ngữ đơn vị hành chính cấp xã đôi khi được dùng để chỉ toàn bộ cấp đơn vị hành chính thấp nhất của Việt Nam, nghĩa là bao gồm cả xã, phường và thị trấn. Phân cấp hành chính này có xuất xứ Trung Quốc và đã xuất hiện ở Việt Nam từ thời Bắc thuộc. Tại Trung Quốc thời xưa xã được chia theo diên tích, sáu lý vuông là một xã, hoặc theo hộ khẩu, hai mươi lăm nhà là một xã.

Khái quát[sửa | sửa mã nguồn]

Xã tương đương với:

Một xã bao gồm nhiều thôn (hoặc ấp, xóm, làng, bản) hợp thành. Tuy nhiên, tại thời điểm hiện tại, các đơn vị nhỏ hợp thành một xã không được coi là thuộc vào một cấp đơn vị hành chính chính thức nào của Nhà nước Việt Nam.

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2009, Việt Nam có 9.121 xã. Tỉnh có nhiều xã nhất là Thanh Hóa với 585 xã, tiếp theo là Nghệ An với 437 xã và Hà Nội với 401 xã. Đà Nẵng có ít xã nhất trong các đơn vị hành chính cấp tỉnh - 11 xã.[1]. 10 tỉnh và thành phố có số xã lớn nhất (từ 207 đến 586) chiếm 1/3 số xã của cả nước.

Tính đến ngày 11 tháng 9 năm 2018, Việt Nam có 11.162 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 1.595 phường, 606 thị trấn và 8961 xã, trong đó có 338 xã thuộc các thành phố trực thuộc tỉnh, 292 xã thuộc các thị xã và 8336 xã thuộc các huyện.

Xã của Việt Nam Cộng hòa[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới thời chính phủ Việt Nam Cộng hòa kể từ năm 1957 xã được chia thành thôn, dưới thôn là xóm hay còn gọi là "liên gia".

Xã là đơn vị hành chính dưới quận, không phân biệt thành thị hay nông thôn. Thí dụ xã Long Châu thuộc quận Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long là một xã nằm ngay trung tâm Thành phố Vĩnh Long bây giờ. Xã có mức độ đô thị hóa cao được gọi là thị xã (xã thành thị) và không trực thuộc quận nữa. Chúng được gọi là thị xã tự trị và có địa vị tương đương cấp tỉnh.

Đứng đầu xã là xã trưởng do quận trưởng bổ nhiệm. Cộng tác với xã trưởng là "hội đồng xã" gồm cảnh sát trưởng, thủ quỹ xã, viên chức hành chánh, và viên chức dân vụ. Hội đồng xã còn giám sát ủy viên y tế của xã. Nhiệm vụ của hội đồng xã và xã trưởng là thi hành và điều chỉnh những sắc lệnh từ cấp trên để hợp với hoàn cảnh của xã[2].

Xã của Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Xã (hoặc phường, thị trấn) là đơn vị hành chính cơ sở dưới cấp huyện (Việt Nam). Ở ngoại thị thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã thì gọi là xã, ở nội thị thì gọi là phường; ở các quận thuộc thành phố trực thuộc trung ương thì gọi là phường; ở các huyện thì gọi là xã hoặc thị trấn. Đứng đầu xã (phường, thị trấn) là Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) do Hội đồng nhân dân xã (phường, thị trấn) bầu ra. Hội đồng nhân dân xã được cử tri trong xã (phường, thị trấn) bầu ra 5 năm một lần, theo nguyên tắc phổ thông đầu phiếu, dân chủ,trực tiếp và bỏ phiếu kín. Bên cạnh Chủ tịch, có Phó chủ tịch phụ trách một số việc được giao. Bộ máy làm việc của xã (phường, thị trấn) gồm có các Ban: Công an, Tư pháp, Tài chính, Thương binh - Xã hôi, Văn hóa..., với các Trưởng ban, Phó ban và một số nhân viên (nếu có). Các công chức xã ăn lương theo chế độ bằng cấp và ngạch bậc do Nhà nước quy định. Thuộc cơ quan xã (phường, thị trấn), còn có các tổ chức Hội, Đoàn thể, dưới sự lãnh đạo trực tiếp của Đảng ủy (như Hội Nông dân, Phụ nữ, Cựu chiến binh, Khuyến học, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh v.v...)

Danh sách các xã thuộc các thành phố trực thuộc tỉnh[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên xã Thành phố Tỉnh Diện tích

(km2)

1 Vĩnh Châu Châu Đốc An Giang 21,68
2 Vĩnh Tế Châu Đốc An Giang 31,21
3 Mỹ Hòa Hưng Long Xuyên An Giang 21,18
4 Mỹ Khánh Long Xuyên An Giang 9,51
5 Hòa Long Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 6,2
6 Long Phước Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 16,18
7 Tân Hưng Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 7,44
8 Long Sơn Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 92
9 Phong Nẫm Phan Thiết Bình Thuận 4,62
10 Thiện Nghiệp Phan Thiết Bình Thuận 74,04
11 Tiến Lợi Phan Thiết Bình Thuận 6,1
12 Tiến Thành Phan Thiết Bình Thuận 52,24
13 Nhơn Châu Quy Nhơn Bình Định 3,58
14 Nhơn Hải Quy Nhơn Bình Định 12,13
15 Nhơn Hội Quy Nhơn Bình Định 40,8
16 Nhơn Lý Quy Nhơn Bình Định 12,13
17 Phước Mỹ Quy Nhơn Bình Định 68,1
18 Hiệp Thành Bạc Liêu Bạc Liêu 25,12
19 Vĩnh Trạch Bạc Liêu Bạc Liêu 42,3
20 Vĩnh Trạch Đông Bạc Liêu Bạc Liêu 46,57
21 Dĩnh Trì Bắc Giang Bắc Giang 6,31
22 Đồng Sơn Bắc Giang Bắc Giang 8,17
23 Song Khê Bắc Giang Bắc Giang 4,49
24 Song Mai Bắc Giang Bắc Giang 10,14
25 Tân Mỹ Bắc Giang Bắc Giang 7,43
26 Tân Tiến Bắc Giang Bắc Giang 7,94
27 Dương Quang Bắc Kạn Bắc Kạn 24,85
28 Nông Thượng Bắc Kạn Bắc Kạn 21,5
29 Hòa Long Bắc Ninh Bắc Ninh 7,96
30 Kim Chân Bắc Ninh Bắc Ninh 4,13
31 Nam Sơn Bắc Ninh Bắc Ninh 11,98
32 Bình Phú Bến Tre Bến Tre 6,62
33 Mỹ Thành Bến Tre Bến Tre 3,11
34 Mỹ Thạnh An Bến Tre Bến Tre
35 Nhơn Thạnh Bến Tre Bến Tre
36 Phú Hưng Bến Tre Bến Tre 10,12
37 Phú Thuận Bến Tre Bến Tre
38 Sơn Đông Bến Tre Bến Tre 10,78
39 Chu Trinh Cao Bằng Cao Bằng 27,37
40 Hưng Đạo Cao Bằng Cao Bằng 10,72
41 Vĩnh Quang Cao Bằng Cao Bằng 13,4
42 An Xuyên Cà Mau Cà Mau 39,28
43 Định Bình Cà Mau Cà Mau 22,72
44 Hòa Tân Cà Mau Cà Mau
45 Hòa Thành Cà Mau Cà Mau
46 Lý Văn Lâm Cà Mau Cà Mau 17,15
47 Tắc Vân Cà Mau Cà Mau
48 Tân Thành Cà Mau Cà Mau 23,86
49 An Phú Pleiku Gia Lai 10,79
50 Biển Hồ Pleiku Gia Lai 20,19
51 Chư Á Pleiku Gia Lai 14,47
52 Chư Hdrông Pleiku Gia Lai 13,03
53 Diên Phú Pleiku Gia Lai 16,79
54 Gào Pleiku Gia Lai 58,31
55 Ia Kênh Pleiku Gia Lai 33,03
56 Tân Sơn Pleiku Gia Lai 8,5
57 Trà Đa Pleiku Gia Lai 13,21
58 Ngọc Đường Hà Giang Hà Giang 31,68
59 Phương Độ Hà Giang Hà Giang 43,03
60 Phương Thiện Hà Giang Hà Giang 32,19
61 Đinh Xá Phủ Lý Hà Nam 6,36
62 Kim Bình Phủ Lý Hà Nam 6,29
63 Liêm Chung Phủ Lý Hà Nam 3,48
64 Liêm Tiết Phủ Lý Hà Nam 5,76
65 Liêm Tuyền Phủ Lý Hà Nam 3,32
66 Phù Vân Phủ Lý Hà Nam 5,65
67 Tiên Hải Phủ Lý Hà Nam 3,98
68 Tiên Hiệp Phủ Lý Hà Nam 7,51
69 Tiên Tân Phủ Lý Hà Nam 7,51
70 Trịnh Xá Phủ Lý Hà Nam 6,04
71 Thạch Bình Hà Tĩnh Hà Tĩnh 3,71
72 Thạch Đồng Hà Tĩnh Hà Tĩnh 3,38
73 Thạch Hạ Hà Tĩnh Hà Tĩnh 7,69
74 Thạch Hưng Hà Tĩnh Hà Tĩnh 5,2
75 Thạch Môn Hà Tĩnh Hà Tĩnh 5,53
76 Thạch Trung Hà Tĩnh Hà Tĩnh 6,19
77 Dân Chủ Hòa Bình Hòa Bình 7,49
78 Hòa Bình Hòa Bình Hòa Bình 21,25
79 Sủ Ngòi Hòa Bình Hòa Bình 8,85
80 Thái Thịnh Hòa Bình Hòa Bình 16,16
81 Thống Nhất Hòa Bình Hòa Bình 15,74
82 Trung Minh Hòa Bình Hòa Bình 15,08
83 Yên Mông Hòa Bình Hòa Bình 24,59
84 Bảo Khê Hưng Yên Hưng Yên 4,06
85 Hoàng Hanh Hưng Yên Hưng Yên 4,45
86 Hồng Nam Hưng Yên Hưng Yên 3,67
87 Hùng Cường Hưng Yên Hưng Yên 5,11
88 Liên Phương Hưng Yên Hưng Yên 5,47
89 Phú Cường Hưng Yên Hưng Yên 6,41
90 Phương Chiểu Hưng Yên Hưng Yên 6,41
91 Quảng Châu Hưng Yên Hưng Yên 8,44
92 Tân Hưng Hưng Yên Hưng Yên 7,47
93 Trung Nghĩa Hưng Yên Hưng Yên 5,59
94 An Châu Hải Dương Hải Dương 4,01
95 Nam Đồng Hải Dương Hải Dương
96 Tân Hưng Hải Dương Hải Dương
97 Thượng Đạt Hải Dương Hải Dương 2,66
98 Hỏa Lựu Vị Thanh Hậu Giang 17,51
99 Hỏa Tiến Vị Thanh Hậu Giang 21,99
100 Tân Tiến Vị Thanh Hậu Giang 20,22
101 Vị Tân Vị Thanh Hậu Giang 22,58
102 Cam Bình Cam Ranh Khánh Hòa 5,24
103 Cam Lập Cam Ranh Khánh Hòa 21,36
104 Cam Phước Đông Cam Ranh Khánh Hòa 70,28
105 Cam Thành Nam Cam Ranh Khánh Hòa 13,57
106 Cam Thịnh Đông Cam Ranh Khánh Hòa 29,35
107 Cam Thịnh Tây Cam Ranh Khánh Hòa 31,16
108 Phước Đồng Nha Trang Khánh Hòa 56,65
109 Vĩnh Hiệp Nha Trang Khánh Hòa 2,66
110 Vĩnh Lương Nha Trang Khánh Hòa 47,05
111 Vĩnh Ngọc Nha Trang Khánh Hòa 8,53
112 Vĩnh Phương Nha Trang Khánh Hòa 32,44
113 Vĩnh Thái Nha Trang Khánh Hòa 15,34
114 Vĩnh Thạnh Nha Trang Khánh Hòa
115 Vĩnh Trung Nha Trang Khánh Hòa 8,73
116 Phi Thông Rạch Giá Kiên Giang 38,37
117 Thuận Yên Hà Tiên Kiên Giang 30,42
118 Tiên Hải Hà Tiên Kiên Giang
119 Chư Hreng Kon Tum Kon Tum 27,58
120 Đắk Blà Kon Tum Kon Tum 41,16
121 Đắk Cấm Kon Tum Kon Tum 43,52
122 Đắk Năng Kon Tum Kon Tum 22,91
123 Đắk Rơ Wa Kon Tum Kon Tum 28,4
124 Đoàn Kết Kon Tum Kon Tum 21,15
125 Hòa Bình Kon Tum Kon Tum 60,75
126 Ia Chim Kon Tum Kon Tum 66,87
127 Kroong Kon Tum Kon Tum 32,8
128 Ngọk Bay Kon Tum Kon Tum 18,81
129 Vinh Quang Kon Tum Kon Tum 10,42
130 Nậm Loỏng Lai Châu Lai Châu 29,78
131 San Thàng Lai Châu Lai Châu 25,71
132 An Vĩnh Ngãi Tân An Long An 6,76
133 Bình Tâm Tân An Long An 5,96
134 Hướng Thọ Phú Tân An Long An 8,71
135 Lợi Bình Nhơn Tân An Long An 11,91
136 Nhơn Thạnh Trung Tân An Long An 8,74
137 Cam Đường Lào Cai Lào Cai 15,11
138 Đồng Tuyển Lào Cai Lào Cai 15,51
139 Hợp Thành Lào Cai Lào Cai 26,85
140 Tả Phời Lào Cai Lào Cai 88,33
141 Vạn Hòa Lào Cai Lào Cai 20,36
142 Đại Lào Bảo Lộc Lâm Đồng 62,2
143 Đạm Bri Bảo Lộc Lâm Đồng 32,98
144 Lộc Châu Bảo Lộc Lâm Đồng 33,2
145 Lộc Nga Bảo Lộc Lâm Đồng 16,12
146 Lộc Thanh Bảo Lộc Lâm Đồng 20,71
147 Tà Nung Đà Lạt Lâm Đồng 45,82
148 Trạm Hành Đà Lạt Lâm Đồng 55,38
149 Xuân Thọ Đà Lạt Lâm Đồng 62,47
150 Xuân Trường Đà Lạt Lâm Đồng 35,64
151 Hoàng Đồng Lạng Sơn Lạng Sơn 24,79
152 Mai Pha Lạng Sơn Lạng Sơn 13,49
153 Quảng Lạc Lạng Sơn Lạng Sơn 27,65
154 Lộc An Nam Định Nam Định 3,36
155 Lộc Hòa Nam Định Nam Định 6,46
156 Mỹ Xá Nam Định Nam Định 6,24
157 Nam Phong Nam Định Nam Định 6,17
158 Nam Vân Nam Định Nam Định 5,58
159 Hưng Chính Vinh Nghệ An 4,53
160 Hưng Đông Vinh Nghệ An 6,43
161 Hưng Hòa Vinh Nghệ An 14,53
162 Hưng Lộc Vinh Nghệ An 6,71
163 Nghi Ân Vinh Nghệ An 8,66
164 Nghi Đức Vinh Nghệ An 5,66
165 Nghi Kim Vinh Nghệ An 7,36
166 Nghi Liên Vinh Nghệ An 3,35
167 Nghi Phú Vinh Nghệ An 6,47
168 Ninh Nhất Ninh Bình Ninh Bình 7,25
169 Ninh Phúc Ninh Bình Ninh Bình 6,33
170 Ninh Tiến Ninh Bình Ninh Bình 5,19
171 Đông Sơn Tam Điệp Ninh Bình 20,67
172 Quang Sơn Tam Điệp Ninh Bình 35,2
173 Yên Sơn Tam Điệp Ninh Bình 13,52
174 Thành Hải Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 9,37
175 Chu Hóa Việt Trì Phú Thọ 9,31
176 Hùng Lô Việt Trì Phú Thọ 1,98
177 Hy Cương Việt Trì Phú Thọ 7,03
178 Kim Đức Việt Trì Phú Thọ 8,89
179 Phượng Lâu Việt Trì Phú Thọ 5,27
180 Sông Lô Việt Trì Phú Thọ 5,36
181 Tân Đức Việt Trì Phú Thọ 4,54
182 Thanh Bình Việt Trì Phú Thọ 7,9
183 Thụy Vân Việt Trì Phú Thọ 9,86
184 Trưng Vương Việt Trì Phú Thọ 5,72
185 An Phú Tuy Hòa Phú Yên
186 Bình Kiến Tuy Hòa Phú Yên 12,69
187 Bình Ngọc Tuy Hòa Phú Yên 3,67
188 Hòa Kiến Tuy Hòa Phú Yên 32,95
189 Bảo Ninh Đồng Hới Quảng Bình 16,34
190 Đức Ninh Đồng Hới Quảng Bình 5,57
191 Lộc Ninh Đồng Hới Quảng Bình 13,41
192 Nghĩa Ninh Đồng Hới Quảng Bình 16,33
193 Quang Phú Đồng Hới Quảng Bình 3,23
194 Thuận Đức Đồng Hới Quảng Bình 45,36
195 Cẩm Hà Hội An Quảng Nam 6,13
196 Cẩm Kim Hội An Quảng Nam 4,12
197 Cẩm Thanh Hội An Quảng Nam 9,46
198 Tân Hiệp Hội An Quảng Nam 16,16
199 Tam Ngọc Tam Kỳ Quảng Nam 8,08
200 Tam Phú Tam Kỳ Quảng Nam 16,12
201 Tam Thanh Tam Kỳ Quảng Nam 54,02
202 Tam Thăng Tam Kỳ Quảng Nam 21,75
203 Nghĩa An Quảng Ngãi Quảng Ngãi 3,16
204 Nghĩa Dũng Quảng Ngãi Quảng Ngãi 6,12
205 Nghĩa Dõng Quảng Ngãi Quảng Ngãi 6,17
206 Nghĩa Hà Quảng Ngãi Quảng Ngãi 14,67
207 Nghĩa Phú Quảng Ngãi Quảng Ngãi 4,38
208 Tịnh An Quảng Ngãi Quảng Ngãi 8,87
209 Tịnh Ấn Đông Quảng Ngãi Quảng Ngãi 10,12
210 Tịnh Ấn Tây Quảng Ngãi Quảng Ngãi 7,03
211 Tịnh Châu Quảng Ngãi Quảng Ngãi 6,31
212 Tịnh Hòa Quảng Ngãi Quảng Ngãi 17,72
213 Tịnh Khê Quảng Ngãi Quảng Ngãi 15,62
214 Tịnh Kỳ Quảng Ngãi Quảng Ngãi 3,41
215 Tịnh Long Quảng Ngãi Quảng Ngãi 7,45
216 Tịnh Thiện Quảng Ngãi Quảng Ngãi 11,92
217 Cẩm Hải Cẩm Phả Quảng Ninh 15,85
218 Cộng Hòa Cẩm Phả Quảng Ninh 80,54
219 Dương Huy Cẩm Phả Quảng Ninh 47,44
220 Bắc Sơn Móng Cái Quảng Ninh 50,44
221 Hải Đông Móng Cái Quảng Ninh 62,17
222 Hải Sơn Móng Cái Quảng Ninh 98,8
223 Hải Tiến Móng Cái Quảng Ninh 56,46
224 Hải Xuân Móng Cái Quảng Ninh 16,03
225 Quảng Nghĩa Móng Cái Quảng Ninh 62,74
226 Vạn Ninh Móng Cái Quảng Ninh 88,27
227 Vĩnh Thực Móng Cái Quảng Ninh 18,37
228 Vĩnh Trung Móng Cái Quảng Ninh 17,19
229 Điền Công Uông Bí Quảng Ninh 12,72
230 Thượng Yên Công Uông Bí Quảng Ninh 9,51
231 Chiềng Cọ Sơn La Sơn La 39,89
232 Chiềng Đen Sơn La Sơn La 67,41
233 Chiềng Ngần Sơn La Sơn La 45,33
234 Chiềng Xôm Sơn La Sơn La 61,67
235 Hua La Sơn La Sơn La 41,88
236 Quảng Đại Sầm Sơn Thanh Hóa
237 Quảng Hùng Sầm Sơn Thanh Hóa
238 Quảng Minh Sầm Sơn Thanh Hóa
239 Đông Hưng Thanh Hóa Thanh Hóa 4,36
240 Đông Lĩnh Thanh Hóa Thanh Hóa 8,83
241 Đông Tân Thanh Hóa Thanh Hóa 4,51
242 Đông Vinh Thanh Hóa Thanh Hóa 4,38
243 Hoằng Anh Thanh Hóa Thanh Hóa 3,49
244 Hoằng Đại Thanh Hóa Thanh Hóa 4,67
245 Hoằng Long Thanh Hóa Thanh Hóa 2,29
246 Hoằng Lý Thanh Hóa Thanh Hóa 2,9
247 Hoằng Quang Thanh Hóa Thanh Hóa 6,28
248 Quảng Cát Thanh Hóa Thanh Hóa
249 Quảng Đông Thanh Hóa Thanh Hóa
250 Quảng Phú Thanh Hóa Thanh Hóa
251 Quảng Tâm Thanh Hóa Thanh Hóa
252 Quảng Thịnh Thanh Hóa Thanh Hóa
253 Thiệu Dương Thanh Hóa Thanh Hóa 5,66
254 Thiệu Khánh Thanh Hóa Thanh Hóa 5,38
255 Thiệu Vân Thanh Hóa Thanh Hóa 3,7
256 Đông Hòa Thái Bình Thái Bình 5,59
257 Đông Mỹ Thái Bình Thái Bình 4,22
258 Đông Thọ Thái Bình Thái Bình 2,43
259 Phú Xuân Thái Bình Thái Bình 5,92
260 Tân Bình Thái Bình Thái Bình 3,79
261 Vũ Chính Thái Bình Thái Bình 5,58
262 Vũ Đông Thái Bình Thái Bình 6,5
263 Vũ Lạc Thái Bình Thái Bình 7,47
264 Vũ Phúc Thái Bình Thái Bình 6,21
265 Bá Xuyên Sông Công Thái Nguyên 8,67
266 Bình Sơn Sông Công Thái Nguyên 28
267 Tân Quang Sông Công Thái Nguyên 11,07
268 Vinh Sơn Sông Công Thái Nguyên 8,27
269 Cao Ngạn Thái Nguyên Thái Nguyên 8,61
270 Đồng Liên Thái Nguyên Thái Nguyên 8,83
271 Huống Thượng Thái Nguyên Thái Nguyên 8,15
272 Linh Sơn Thái Nguyên Thái Nguyên 15,5
273 Phúc Hà Thái Nguyên Thái Nguyên 6,71
274 Phúc Trìu Thái Nguyên Thái Nguyên 18,92
275 Phúc Xuân Thái Nguyên Thái Nguyên 18,92
276 Quyết Thắng Thái Nguyên Thái Nguyên 12,93
277 Sơn Cẩm Thái Nguyên Thái Nguyên 16,52
278 Tân Cương Thái Nguyên Thái Nguyên 14,83
279 Thịnh Đức Thái Nguyên Thái Nguyên 17,08
280 Đạo Thạnh Mỹ Tho Tiền Giang 10,31
281 Mỹ Phong Mỹ Tho Tiền Giang 10,44
282 Phước Thạnh Mỹ Tho Tiền Giang 10,17
283 Tân Mỹ Chánh Mỹ Tho Tiền Giang 9,32
284 Thới Sơn Mỹ Tho Tiền Giang 12,12
285 Trung An Mỹ Tho Tiền Giang 10,63
286 Long Đức Trà Vinh Trà Vinh 36,76
287 An Khang Tuyên Quang Tuyên Quang
288 An Tường Tuyên Quang Tuyên Quang 11,59
289 Đội Cấn Tuyên Quang Tuyên Quang 25,89
290 Lưỡng Vượng Tuyên Quang Tuyên Quang 11,87
291 Thái Long Tuyên Quang Tuyên Quang 12,37
292 Tràng Đà Tuyên Quang Tuyên Quang 13,41
293 Bình Minh Tây Ninh Tây Ninh 19,51
294 Tân Bình Tây Ninh Tây Ninh 19,93
295 Thạnh Tân Tây Ninh Tây Ninh 39,13
296 Tân Hòa Vĩnh Long Vĩnh Long 7,47
297 Tân Hội Vĩnh Long Vĩnh Long 5,25
298 Tân Ngãi Vĩnh Long Vĩnh Long 9
299 Trường An Vĩnh Long Vĩnh Long 5,52
300 Định Trung Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 7,44
301 Thanh Trù Vĩnh Yên Vĩnh Phúc
302 Cao Minh Phúc Yên Vĩnh Phúc 12,4
303 Ngọc Thanh Phúc Yên Vĩnh Phúc 77,36
304 Âu Lâu Yên Bái Yên Bái 15,85
305 Giới Phiên Yên Bái Yên Bái 5,35
306 Minh Bảo Yên Bái Yên Bái 15,23
307 Phúc Lộc Yên Bái Yên Bái 5,8
308 Tân Thịnh Yên Bái Yên Bái 11,09
309 Tuy Lộc Yên Bái Yên Bái 5,63
310 Văn Phú Yên Bái Yên Bái 5,07
311 Văn Tiến Yên Bái Yên Bái 9,09
312 Tà Lèng Điện Biên Phủ Điện Biên 15,36
313 Thanh Minh Điện Biên Phủ Điện Biên 24,58
314 Cư Êbur Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 42,89
315 Ea Kao Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 46,08
316 Ea Tu Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 28,91
317 Hòa Khánh Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 33,77
318 Hòa Phú Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 51,48
319 Hòa Thắng Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 31,69
320 Hòa Thuận Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 17,02
321 Hòa Xuân Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 24,05
322 An Hòa Biên Hòa Đồng Nai 9,21
323 Hóa An Biên Hòa Đồng Nai 6,8
324 Hiệp Hòa Biên Hòa Đồng Nai 6,95
325 Long Hưng Biên Hòa Đồng Nai 11,73
326 Phước Tân Biên Hòa Đồng Nai 42,76
327 Tam Phước Biên Hòa Đồng Nai 45,65
328 Tân Hạnh Biên Hòa Đồng Nai 6,08
329 Hòa An Cao Lãnh Đồng Tháp 12,08
330 Mỹ Ngãi Cao Lãnh Đồng Tháp 6,19
331 Mỹ Tân Cao Lãnh Đồng Tháp
332 Mỹ Trà Cao Lãnh Đồng Tháp 6,32
333 Tân Thuận Đông Cao Lãnh Đồng Tháp
334 Tân Thuận tây Cao Lãnh Đồng Tháp
335 Tịnh Thới Cao Lãnh Đồng Tháp 16,08
336 Tân Khánh Đông Sa Đéc Đồng Tháp 21,88
337 Tân Phú Đông Sa Đéc Đồng Tháp
338 Tân Quy Tây Sa Đéc Đồng Tháp 4,68

Danh sách các xã thuộc các thị xã[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên xã Thị xã Tỉnh/Thành phố Diện tích

(km2)

1 Cửu An An Khê Gia Lai 19,98
2 Song An An Khê Gia Lai 44,52
3 Thành An An Khê Gia Lai 22,21
4 Tú An An Khê Gia Lai 35,34
5 Xuân An An Khê Gia Lai 27,93
6 Nhơn An An Nhơn Bình Định 8,9
7 Nhơn Hạnh An Nhơn Bình Định 11,03
8 Nhơn Hậu An Nhơn Bình Định 12,26
9 Nhơn Khánh An Nhơn Bình Định 8,65
10 Nhơn Lộc An Nhơn Bình Định 12,28
11 Nhơn Mỹ An Nhơn Bình Định
12 Nhơn Phong An Nhơn Bình Định 8,2
13 Nhơn Phúc An Nhơn Bình Định 10,23
14 Nhơn Tân An Nhơn Bình Định 63,17
15 Nhơn Thọ An Nhơn Bình Định 32,16
16 Chư Băh Ayun Pa Gia Lai 69,59
17 Ia Rbol Ayun Pa Gia Lai 85,78
18 Ia R'tô Ayun Pa Gia Lai 31
19 Ia Sao Ayun Pa Gia Lai 83,36
20 Quảng Hải Ba Đồn Quảng Bình 4,35
21 Quảng Hòa Ba Đồn Quảng Bình 5,7
22 Quảng Lộc Ba Đồn Quảng Bình 6,03
23 Quảng Minh Ba Đồn Quảng Bình 18,61
24 Quảng Sơn Ba Đồn Quảng Bình 54,14
25 Quảng Tân Ba Đồn Quảng Bình 2,83
26 Quảng Thủy Ba Đồn Quảng Bình 2,89
27 Quảng Tiên Ba Đồn Quảng Bình 10,14
28 Quảng Trung Ba Đồn Quảng Bình 7,16
29 Quảng Văn Ba Đồn Quảng Bình 4,3
30 An Điền Bến Cát Bình Dương 31,01
31 An Tây Bến Cát Bình Dương 44,29
32 Phú An Bến Cát Bình Dương 19,78
33 Hà Lan Bỉm Sơn Thanh Hóa 6,26
34 Quang Trung Bỉm Sơn Thanh Hóa 6,68
35 Thanh Lương Bình Long Bình Phước 69,65
36 Thanh Phú Bình Long Bình Phước 29,61
37 Đông Bình Bình Minh Vĩnh Long 10,1
38 Đông Thành Bình Minh Vĩnh Long 16,3
39 Đông Thạnh Bình Minh Vĩnh Long 14,02
40 Mỹ Hòa Bình Minh Vĩnh Long 23,45
41 Thuận An Bình Minh Vĩnh Long 20,04
42 Bình Thuận Buôn Hồ Đắk Lắk 44,64
43 Cư Bao Buôn Hồ Đắk Lắk 44,05
44 Ea Blang Buôn Hồ Đắk Lắk 30,4
45 Ea Drông Buôn Hồ Đắk Lắk 48,02
46 Ea Siên Buôn Hồ Đắk Lắk 32,77
47 Long Khánh Cai Lậy Tiền Giang 10,11
48 Mỹ Hạnh Đông Cai Lậy Tiền Giang 16,08
49 Mỹ Hạnh Trung Cai Lậy Tiền Giang 9,88
50 Mỹ Phước Tây Cai Lậy Tiền Giang 20,35
51 Nhị Quý Cai Lậy Tiền Giang 8,14
52 Phú Quý Cai Lậy Tiền Giang 8,14
53 Tân Bình Cai Lậy Tiền Giang 9
54 Tân Hội Cai Lậy Tiền Giang 13,77
55 Tân Phú Cai Lậy Tiền Giang 8,23
56 Thanh Hòa Cai Lậy Tiền Giang 6,68
57 An Lạc Chí Linh Hải Dương 10,69
58 Bắc An Chí Linh Hải Dương
59 Cổ Thành Chí Linh Hải Dương
60 Đồng Lạc Chí Linh Hải Dương 11,25
61 Hoàng Hoa Thám Chí Linh Hải Dương 28,03
62 Hoàng Tiến Chí Linh Hải Dương 15,78
63 Hưng Đạo Chí Linh Hải Dương 12,78
64 Kênh Giang Chí Linh Hải Dương
65 Lê Lợi Chí Linh Hải Dương 26,31
66 Nhân Huệ Chí Linh Hải Dương 5,1
67 Tân Dân Chí Linh Hải Dương 9,25
68 Văn Đức Chí Linh Hải Dương 14,91
69 Dân Thành Duyên Hải Trà Vinh 41,34
70 Hiệp Thạnh Duyên Hải Trà Vinh 34,51
71 Long Hữu Duyên Hải Trà Vinh 36,04
72 Long Toàn Duyên Hải Trà Vinh 53,48
73 Trương Long Hòa Duyên Hải Trà Vinh 36,4
74 Điện Hòa Điện Bàn Quảng Nam 17,43
75 Điện Hồng Điện Bàn Quảng Nam 15,08
76 Điện Minh Điện Bàn Quảng Nam 7,31
77 Điện Phong Điện Bàn Quảng Nam 11,9
78 Điện Phước Điện Bàn Quảng Nam 11,8
79 Điện Phương Điện Bàn Quảng Nam 10,22
80 Điện Quang Điện Bàn Quảng Nam 14,5
81 Điện Thắng Bắc Điện Bàn Quảng Nam 3,57
82 Điện Thắng Nam Điện Bàn Quảng Nam 5,06
83 Điện Thắng Trung Điện Bàn Quảng Nam 3,79
84 Điện Thọ Điện Bàn Quảng Nam 15,91
85 Điện Tiến Điện Bàn Quảng Nam
86 Điện Trung Điện Bàn Quảng Nam 9,39
87 An Sinh Đông Triều Quảng Ninh 83,12
88 Bình Dương Đông Triều Quảng Ninh 10,08
89 Bình Khê Đông Triều Quảng Ninh 57,76
90 Hoàng Quế Đông Triều Quảng Ninh 15,06
91 Hồng Phong Đông Triều Quảng Ninh 7,18
92 Hồng Thái Đông Đông Triều Quảng Ninh 20,16
93 Hồng Thái Tây Đông Triều Quảng Ninh 19,16
94 Nguyễn Huệ Đông Triều Quảng Ninh 10,83
95 Tân Việt Đông Triều Quảng Ninh 5,55
96 Thủy An Đông Triều Quảng Ninh 7,92
97 Tràng An Đông Triều Quảng Ninh 9,51
98 Tràng Lương Đông Triều Quảng Ninh 72,3
99 Việt Dân Đông Triều Quảng Ninh 7,22
100 Yên Đức Đông Triều Quảng Ninh 9,36
101 Yên Thọ Đông Triều Quảng Ninh 10,17
102 Tân Thành Đồng Xoài Bình Phước 57,28
103 Tiến Hưng Đồng Xoài Bình Phước 52
104 Tiến Thành Đồng Xoài Bình Phước 24,2
105 Đắk Nia Gia Nghĩa Đắk Nông 110,38
106 Đắk R'moan Gia Nghĩa Đắk Nông 49,56
107 Quảng Thành Gia Nghĩa Đắk Nông 147,03
108 Phong Tân Giá Rai Bạc Liêu 53,68
109 Phong Thạnh Giá Rai Bạc Liêu 41,24
110 Phong Thạnh A Giá Rai Bạc Liêu 38
111 Phong Thạnh Đông Giá Rai Bạc Liêu 26,99
112 Phong Thạnh Tây Giá Rai Bạc Liêu 53,02
113 Tân Phong Giá Rai Bạc Liêu 62,95
114 Tân Thạnh Giá Rai Bạc Liêu
115 Bình Đông Gò Công Tiền Giang 22,45
116 Bình Xuân Gò Công Tiền Giang 27,86
117 Long Chánh Gò Công Tiền Giang 7,68
118 Long Hòa Gò Công Tiền Giang 6,43
119 Long Hưng Gò Công Tiền Giang 6,57
120 Long Thuận Gò Công Tiền Giang 6,15
121 Tân Trung Gò Công Tiền Giang 19,6
122 Quỳnh Lập Hoàng Mai Nghệ An 22,08
123 Quỳnh Liên Hoàng Mai Nghệ An 7,07
124 Quỳnh Lộc Hoàng Mai Nghệ An 23,84
125 Quỳnh Trang Hoàng Mai Nghệ An 24,89
126 Quỳnh Vinh Hoàng Mai Nghệ An 42,47
127 Thuận Lộc Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 7,39
128 An Bình A Hồng Ngự Đồng Tháp 24,34
129 An Bình B Hồng Ngự Đồng Tháp 21,25
130 Bình Thạnh Hồng Ngự Đồng Tháp
131 Tân Hội Hồng Ngự Đồng Tháp
132 Dương Hòa Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 261,61
133 Phú Sơn Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 32,74
134 Thủy Bằng Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 22,93
135 Thủy Phù Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 34,01
136 Thủy Tân Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 7,87
137 Thủy Thanh Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 8,49
138 Thủy Vân Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 4,93
139 Bình Điền Hương Trà Thừa Thiên - Huế 118,9
140 Bình Thành Hương Trà Thừa Thiên - Huế 64,89
141 Hải Dương Hương Trà Thừa Thiên - Huế 9,98
142 Hồng Tiến Hương Trà Thừa Thiên - Huế 21,87
143 Hương Bình Hương Trà Thừa Thiên - Huế 63,11
144 Hương Phong Hương Trà Thừa Thiên - Huế 15,8
145 Hương Thọ Hương Trà Thừa Thiên - Huế 47,08
146 Hương Toàn Hương Trà Thừa Thiên - Huế 12,23
147 Hương Vinh Hương Trà Thừa Thiên - Huế 7,2
148 Bình Hiệp Kiến Tường Long An 32,19
149 Bình Tân Kiến Tường Long An 13,21
150 Thạnh Hưng Kiến Tường Long An 65,3
151 Thạnh Trị Kiến Tường Long An 32,45
152 Tuyên Thạnh Kiến Tường Long An 42,46
153 Kỳ Hà Kỳ Anh Hà Tĩnh 10,51
154 Kỳ Hoa Kỳ Anh Hà Tĩnh 31,77
155 Kỳ Hưng Kỳ Anh Hà Tĩnh 14,61
156 Kỳ Lợi Kỳ Anh Hà Tĩnh 20,3
157 Kỳ Nam Kỳ Anh Hà Tĩnh 23,96
158 Kỳ Ninh Kỳ Anh Hà Tĩnh 20,37
159 Tân Bình La Gi Bình Thuận 57,83
160 Tân Hải La Gi Bình Thuận 34,27
161 Tân Phước La Gi Bình Thuận 32,73
162 Tân Tiến La Gi Bình Thuận 41,72
163 Bảo Quang Long Khánh Đồng Nai 35,15
164 Bảo Vinh Long Khánh Đồng Nai 15,75
165 Bàu Sen Long Khánh Đồng Nai 12,95
166 Bàu Trâm Long Khánh Đồng Nai 14,32
167 Bình Lộc Long Khánh Đồng Nai 21,69
168 Hàng Gòn Long Khánh Đồng Nai 33,93
169 Suối Tre Long Khánh Đồng Nai 24,27
170 Xuân Lập Long Khánh Đồng Nai 16,24
171 Xuân Tân Long Khánh Đồng Nai 10,59
172 Long Bình Long Mỹ Hậu Giang 37,47
173 Long Phú Long Mỹ Hậu Giang 23,13
174 Long Trị Long Mỹ Hậu Giang 17,51
175 Long Trị A Long Mỹ Hậu Giang 20,41
176 Tân Phú Long Mỹ Hậu Giang 25,5
177 Lay Nưa Mường Lay Điện Biên 61,68
178 Đại Thành Ngã Bảy Hậu Giang 23,84
179 Hiệp Lợi Ngã Bảy Hậu Giang 15,15
180 Tân Thành Ngã Bảy Hậu Giang 23,12
181 Long Bình Ngã Năm Sóc Trăng 29,63
182 Mỹ Bình Ngã Năm Sóc Trăng 21,07
183 Mỹ Quới Ngã Năm Sóc Trăng 29,25
184 Tân Long Ngã Năm Sóc Trăng 33,12
185 Vĩnh Quới Ngã Năm Sóc Trăng 31,02
186 Nghĩa An Nghĩa Lộ Yên Bái 11,15
187 Nghĩa Lợi Nghĩa Lộ Yên Bái 3,7
188 Nghĩa Phúc Nghĩa Lộ Yên Bái 3,71
189 Ninh An Ninh Hòa Khánh Hòa 39,62
190 Ninh Bình Ninh Hòa Khánh Hòa 13,67
191 Ninh Đông Ninh Hòa Khánh Hòa 8,65
192 Ninh Hưng Ninh Hòa Khánh Hòa 30,5
193 Ninh Ích Ninh Hòa Khánh Hòa 60,72
194 Ninh Lộc Ninh Hòa Khánh Hòa 29,72
195 Ninh Phú Ninh Hòa Khánh Hòa 58,47
196 Ninh Phụng Ninh Hòa Khánh Hòa 8,43
197 Ninh Phước Ninh Hòa Khánh Hòa
198 Ninh Quang Ninh Hòa Khánh Hòa 18,45
199 Ninh Sim Ninh Hòa Khánh Hòa 34,47
200 Ninh Sơn Ninh Hòa Khánh Hòa 171,75
201 Ninh Tân Ninh Hòa Khánh Hòa
202 Ninh Tây Ninh Hòa Khánh Hòa 282,88
203 Ninh Thân Ninh Hòa Khánh Hòa 17,11
204 Ninh Thọ Ninh Hòa Khánh Hòa 26,88
205 Ninh Thượng Ninh Hòa Khánh Hòa 73,34
206 Ninh Trung Ninh Hòa Khánh Hòa 17,34
207 Ninh Vân Ninh Hòa Khánh Hòa 44,51
208 Ninh Xuân Ninh Hòa Khánh Hòa 60,01
209 Đắc Sơn Phổ Yên Thái Nguyên
210 Đông Cao Phổ Yên Thái Nguyên 6,67
211 Hồng Tiến Phổ Yên Thái Nguyên 17,65
212 Minh Đức Phổ Yên Thái Nguyên 18,03
213 Nam Tiến Phổ Yên Thái Nguyên 8,44
214 Phúc Tân Phổ Yên Thái Nguyên 34,5
215 Phúc Thuận Phổ Yên Thái Nguyên 52,17
216 Tân Hương Phổ Yên Thái Nguyên 8,9
217 Tân Phú Phổ Yên Thái Nguyên 4,78
218 Thành Công Phổ Yên Thái Nguyên 31,9
219 Thuận Thành Phổ Yên Thái Nguyên 5,65
220 Tiên Phong Phổ Yên Thái Nguyên
221 Trung Thành Phổ Yên Thái Nguyên
222 Vạn Phái Phổ Yên Thái Nguyên 8,97
223 Châu Pha Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu
224 Hắc Dịch Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu
225 Tân Hải Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu
226 Tân Hòa Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu
227 Tóc Tiên Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu
228 Hà Lộc Phú Thọ Phú Thọ 13,57
229 Hà Thạch Phú Thọ Phú Thọ 10,89
230 Phú Hộ Phú Thọ Phú Thọ 16,57
231 Thanh Minh Phú Thọ Phú Thọ 6,5
232 Văn Lung Phú Thọ Phú Thọ 6,33
233 Long Giang Phước Long Bình Phước 22,18
234 Phước Tín Phước Long Bình Phước 30,57
235 Hải Lệ Quảng Trị Quảng Trị 65,77
236 Cẩm La Quảng Yên Quảng Ninh 4,2
237 Hiệp Hòa Quảng Yên Quảng Ninh 9,73
238 Hoàng Tân Quảng Yên Quảng Ninh 67,5
239 Liên Hòa Quảng Yên Quảng Ninh 35,89
240 Liên Vị Quảng Yên Quảng Ninh 32,58
241 Sông Khoai Quảng Yên Quảng Ninh 18,39
242 Tiền An Quảng Yên Quảng Ninh 25,93
243 Tiền Phong Quảng Yên Quảng Ninh 16,41
244 Xuân Bình Sông Cầu Phú Yên
245 Xuân Cảnh Sông Cầu Phú Yên
246 Xuân Hải Sông Cầu Phú Yên
247 Xuân Hòa Sông Cầu Phú Yên 11,84
248 Xuân Lâm Sông Cầu Phú Yên
249 Xuân Lộc Sông Cầu Phú Yên
250 Xuân Phương Sông Cầu Phú Yên 44,91
251 Xuân Thịnh Sông Cầu Phú Yên
252 Xuân Thọ 1 Sông Cầu Phú Yên 30,68
253 Xuân Thọ 2 Sông Cầu Phú Yên 23,32
254 Cổ Đông Sơn Tây Hà Nội 26,05
255 Đường Lâm Sơn Tây Hà Nội 7,87
256 Kim Sơn Sơn Tây Hà Nội 15,49
257 Sơn Đông Sơn Tây Hà Nội 20,3
258 Thanh Mỹ Sơn Tây Hà Nội 10,98
259 Xuân Sơn Sơn Tây Hà Nội 13,33
260 Châu Phong Tân Châu An Giang 21,43
261 Lê Chánh Tân Châu An Giang 15,03
262 Long An Tân Châu An Giang 11,23
263 Phú Lộc Tân Châu An Giang 14,73
264 Phú Vinh Tân Châu An Giang 14,52
265 Tân An Tân Châu An Giang 10,86
266 Tân Thạnh Tân Châu An Giang 11,34
267 Vĩnh Hòa Tân Châu An Giang 21,19
268 Vĩnh Xương Tân Châu An Giang 14,2
269 Tân Uyên Bình Dương 10,7
270 Hội Nghĩa Tân Uyên Bình Dương 17,34
271 Phú Chánh Tân Uyên Bình Dương 7,29
272 Tân Vĩnh Hiệp Tân Uyên Bình Dương 9,35
273 Thạnh Hội Tân Uyên Bình Dương 3,88
274 Vĩnh Tân Tân Uyên Bình Dương 32,2
275 Đông Hiếu Thái Hòa Nghệ An 20,5
276 Nghĩa Hòa Thái Hòa Nghệ An 11,95
277 Nghĩa Mỹ Thái Hòa Nghệ An 11,92
278 Nghĩa Thuận Thái Hòa Nghệ An 30,76
279 Nghĩa Tiến Thái Hòa Nghệ An 12,34
280 Tây Hiếu Thái Hòa Nghệ An 24,13
281 An Sơn Thuận An Bình Dương 5,79
282 Hương Mạc Từ Sơn Bắc Ninh 5,58
283 Phù Chẩn Từ Sơn Bắc Ninh 6
284 Phù Khê Từ Sơn Bắc Ninh 3,49
285 Tam Sơn Từ Sơn Bắc Ninh 8,48
286 Tương Giang Từ Sơn Bắc Ninh 5,66
287 Hòa Đông Vĩnh Châu Sóc Trăng 45,87
288 Lạc Hòa Vĩnh Châu Sóc Trăng 38,58
289 Lai Hòa Vĩnh Châu Sóc Trăng 57,15
290 Vĩnh Hải Vĩnh Châu Sóc Trăng 73,2
291 Vĩnh Hiệp Vĩnh Châu Sóc Trăng 38,47
292 Vĩnh Tân Vĩnh Châu Sóc Trăng 52,74

Danh sách các xã thuộc các huyện[sửa | sửa mã nguồn]

A[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên xã Huyện Tỉnh/Thành phố Diện tích

(km2)

1 A Đớt A Lưới Thừa Thiên - Huế 17,84
2 A Ngo A Lưới Thừa Thiên - Huế 8,65
3 A Roàng A Lưới Thừa Thiên - Huế 57,44
4 Bắc Sơn A Lưới Thừa Thiên - Huế 10,45
5 Đông Sơn A Lưới Thừa Thiên - Huế 26,4
6 Hồng Bắc A Lưới Thừa Thiên - Huế 31,57
7 Hồng Hạ A Lưới Thừa Thiên - Huế 183,19
8 Hồng Kim A Lưới Thừa Thiên - Huế 40,76
9 Hồng Quảng A Lưới Thừa Thiên - Huế
10 Hồng Thái A Lưới Thừa Thiên - Huế 69,69
11 Hồng Thủy A Lưới Thừa Thiên - Huế 113,1
12 Hồng Thượng A Lưới Thừa Thiên - Huế 40,31
13 Hồng Trung A Lưới Thừa Thiên - Huế 67,38
14 Hồng Vân A Lưới Thừa Thiên - Huế 43,02
15 Hương Lâm A Lưới Thừa Thiên - Huế 50,6
16 Hương Nguyên A Lưới Thừa Thiên - Huế 282,62
17 Hương Phong A Lưới Thừa Thiên - Huế 81,39
18 Nhâm A Lưới Thừa Thiên - Huế 37,93
19 Phú Vinh A Lưới Thừa Thiên - Huế 28,98
20 Sơn Thủy A Lưới Thừa Thiên - Huế 15,91
21 Đông Thái An Biên Kiên Giang 59,35
22 Đông Yên An Biên Kiên Giang 55,61
23 Hưng Yên An Biên Kiên Giang 47,41
24 Nam Thái An Biên Kiên Giang 46,83
25 Nam Thái A An Biên Kiên Giang 35,38
26 Nam Yên An Biên Kiên Giang 51,15
27 Tây Yên An Biên Kiên Giang 44,58
28 Tây Yên A An Biên Kiên Giang 33,13
29 An Đồng An Dương Hải Phòng 6,98
30 An Hòa An Dương Hải Phòng 9,38
31 An Hồng An Dương Hải Phòng 8,35
32 An Hưng An Dương Hải Phòng 7,57
33 Bắc Sơn An Dương Hải Phòng 4,62
34 Đại Bản An Dương Hải Phòng 11,51
35 Đặng Cương An Dương Hải Phòng 5,35
36 Đồng Thái An Dương Hải Phòng 5,68
37 Hồng Phong An Dương Hải Phòng 9,66
38 Hồng Thái An Dương Hải Phòng 7,16
39 Lê Lợi An Dương Hải Phòng 5,52
40 Lê Thiện An Dương Hải Phòng 3,09
41 Nam Sơn An Dương Hải Phòng 4,16
42 Quốc Tuấn An Dương Hải Phòng 6,99
43 Tân Tiến An Dương Hải Phòng 4,62
44 An Dũng An Lão Bình Định 42,33
45 An Hòa An Lão Bình Định 40,98
46 An Hưng An Lão Bình Định 65,95
47 An Nghĩa An Lão Bình Định 85,79
48 An Quang An Lão Bình Định 55,71
49 An Tân An Lão Bình Định 23,58
50 An Toàn An Lão Bình Định 262,67
51 An Trung An Lão Bình Định 64,71
52 An Vinh An Lão Bình Định 85,79
53 An Thái An Lão Hải Phòng 5,77
54 An Thắng An Lão Hải Phòng 5,47
55 An Thọ An Lão Hải Phòng 5,66
56 An Tiến An Lão Hải Phòng 6,71
57 Bát Trang An Lão Hải Phòng 12,16
58 Chiến Thắng An Lão Hải Phòng 8,83
59 Mỹ Đức An Lão Hải Phòng 9,38
60 Quang Hưng An Lão Hải Phòng 6,81
61 Quang Trung An Lão Hải Phòng 6,73
62 Quốc Tuấn An Lão Hải Phòng 8,14
63 Tân Dân An Lão Hải Phòng 4,18
64 Tân Viên An Lão Hải Phòng 8,42
65 Thái Sơn An Lão Hải Phòng 6,06
66 Trường Thành An Lão Hải Phòng 5
67 Trường Thọ An Lão Hải Phòng 8,18
68 Đông Hòa An Minh Kiên Giang 98,47
69 Đông Hưng An Minh Kiên Giang 48,24
70 Đông Hưng A An Minh Kiên Giang 33,64
71 Đông Hưng B An Minh Kiên Giang 83,12
72 Đông Thạnh An Minh Kiên Giang 54,32
73 Tân Thạnh An Minh Kiên Giang 39,56
74 Thuận Hòa An Minh Kiên Giang 75,92
75 Vân Khánh An Minh Kiên Giang 62,4
76 Vân Khánh Đông An Minh Kiên Giang 40,01
77 Vân Khánh Tây An Minh Kiên Giang 46,41
78 Đa Phước An Phú An Giang 15,76
79 Khánh An An Phú An Giang 5,41
80 Khánh Bình An Phú An Giang 7,3
81 Nhơn Hội An Phú An Giang
82 Phú Hội An Phú An Giang 23,96
83 Phú Hữu An Phú An Giang 39,75
84 Phước Hưng An Phú An Giang
85 Quốc Thái An Phú An Giang
86 Vĩnh Hậu An Phú An Giang
87 Vĩnh Hội Đông An Phú An Giang 7,85
88 Vĩnh Lộc An Phú An Giang 41,16
89 Vĩnh Trường An Phú An Giang
90 Bình Sơn Anh Sơn Nghệ An 27,31
91 Cao Sơn Anh Sơn Nghệ An 27,43
92 Cẩm Sơn Anh Sơn Nghệ An 27,79
93 Đỉnh Sơn Anh Sơn Nghệ An 22,63
94 Đức Sơn Anh Sơn Nghệ An 40,04
95 Hoa Sơn Anh Sơn Nghệ An 24,66
96 Hội Sơn Anh Sơn Nghệ An 18,76
97 Hùng Sơn Anh Sơn Nghệ An 25,86
98 Khai Sơn Anh Sơn Nghệ An 15,08
99 Lạng Sơn Anh Sơn Nghệ An
100 Lĩnh Sơn Anh Sơn Nghệ An 19,11
101 Long Sơn Anh Sơn Nghệ An 22,32
102 Phúc Sơn Anh Sơn Nghệ An 152,08
103 Tam Sơn Anh Sơn Nghệ An 11,18
104 Tào Sơn Anh Sơn Nghệ An 20,47
105 Thạch Sơn Anh Sơn Nghệ An 5,33
106 Thành Sơn Anh Sơn Nghệ An 16,14
107 Thọ Sơn Anh Sơn Nghệ An 44,11
108 Tường Sơn Anh Sơn Nghệ An 32,92
109 Vĩnh Sơn Anh Sơn Nghệ An 19,79

Â[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên xã Huyện Tỉnh/Thành phố Diện tích

(km2)

1 Bãi Sậy Ân Thi Hưng Yên 7,11
2 Bắc Sơn Ân Thi Hưng Yên 7,68
3 Cẩm Ninh Ân Thi Hưng Yên 4,93
4 Đa Lộc Ân Thi Hưng Yên 6,07
5 Đào Dương Ân Thi Hưng Yên 6,28
6 Đặng Lễ Ân Thi Hưng Yên 5,89
7 Hạ Lễ Ân Thi Hưng Yên 5,77
8 Hoàng Hoa Thám Ân Thi Hưng Yên 5,8
9 Hồ Tùng Mậu Ân Thi Hưng Yên 7,1
10 Hồng Quang Ân Thi Hưng Yên 3,41
11 Hồng Vân Ân Thi Hưng Yên 4,53
12 Nguyễn Trãi Ân Thi Hưng Yên 7,42
13 Phù Ủng Ân Thi Hưng Yên 8,28
14 Quảng Lãng Ân Thi Hưng Yên 6,54
15 Quang Vinh Ân Thi Hưng Yên
16 Tân Phúc Ân Thi Hưng Yên 4,74
17 Tiền Phong Ân Thi Hưng Yên 4,71
18 Văn Nhuệ Ân Thi Hưng Yên 6,06
19 Vân Du Ân Thi Hưng Yên 5,56
20 Xuân Trúc Ân Thi Hưng Yên 7,71

B[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên xã Huyện Tỉnh/Thành phố Diện tích

(km2)

1 Bành Trạch Ba Bể Bắc Kạn 59,76
2 Cao Thượng Ba Bể Bắc Kạn 37,92
3 Cao Trĩ Ba Bể Bắc Kạn 24,08
4 Chu Hương Ba Bể Bắc Kạn 35,06
5 Địa Linh Ba Bể Bắc Kạn 31,17
6 Đồng Phúc Ba Bể Bắc Kạn 58,24
7 Hà Hiệu Ba Bể Bắc Kạn 39,98
8 Hoàng Trĩ Ba Bể Bắc Kạn 35,42
9 Khang Ninh Ba Bể Bắc Kạn 44,21
10 Mỹ Phương Ba Bể Bắc Kạn 57,03
11 Nam Mẫu Ba Bể Bắc Kạn 64,64
12 Phúc Lộc Ba Bể Bắc Kạn 61,86
13 Quảng Khê Ba Bể Bắc Kạn 55,07
14 Thượng Giáo Ba Bể Bắc Kạn 33,03
15 Yến Dương Ba Bể Bắc Kạn 39,61
16 Đạp Thanh Ba Chẽ Quảng Ninh 91,77
17 Đồn Đạc Ba Chẽ Quảng Ninh 132,98
18 Lương Mông Ba Chẽ Quảng Ninh 65,11
19 Minh Cầm Ba Chẽ Quảng Ninh 33,1
20 Nam Sơn Ba Chẽ Quảng Ninh 83,06
21 Thanh Lâm Ba Chẽ Quảng Ninh 84,1
22 Thanh Sơn Ba Chẽ Quảng Ninh 110,42
23 Ba Bích Ba Tơ Quảng Ngãi 59,16
24 Ba Chùa Ba Tơ Quảng Ngãi 16,55
25 Ba Cung Ba Tơ Quảng Ngãi 30,43
26 Ba Dinh Ba Tơ Quảng Ngãi 35,76
27 Ba Điền Ba Tơ Quảng Ngãi 44,43
28 Ba Động Ba Tơ Quảng Ngãi 14,45
29 Ba Giang Ba Tơ Quảng Ngãi
30 Ba Khâm Ba Tơ Quảng Ngãi 51,5
31 Ba Lế Ba Tơ Quảng Ngãi 95,11
32 Ba Liên Ba Tơ Quảng Ngãi 41,12
33 Ba Nam Ba Tơ Quảng Ngãi
34 Ba Ngạc Ba Tơ Quảng Ngãi 41,29
35 Ba Thành Ba Tơ Quảng Ngãi 47,78
36 Ba Tiêu Ba Tơ Quảng Ngãi
37 Ba Tô Ba Tơ Quảng Ngãi 58,78
38 Ba Trang Ba Tơ Quảng Ngãi 147,84
39 Ba Vì Ba Tơ Quảng Ngãi 43,55
40 Ba Vinh Ba Tơ Quảng Ngãi 70,35
41 Ba Xa Ba Tơ Quảng Ngãi 100,99
42 An Bình Tây Ba Tri Bến Tre 15,31
43 An Đức Ba Tri Bến Tre 12,76
44 An Hiệp Ba Tri Bến Tre 29,61
45 An Hòa Tây Ba Tri Bến Tre 17,45
46 An Ngãi Tây Ba Tri Bến Tre 14,52
47 An Ngãi Trung Ba Tri Bến Tre 14,27
48 An Phú Trung Ba Tri Bến Tre 10,43
49 An Thủy Ba Tri Bến Tre 29,73
50 Bảo Thạnh Ba Tri Bến Tre 28,72
51 Bảo Thuận Ba Tri Bến Tre 24,92
52 Mỹ Chánh Ba Tri Bến Tre 11,68
53 Mỹ Hòa Ba Tri Bến Tre 16,96
54 Mỹ Nhơn Ba Tri Bến Tre 9,42
55 Mỹ Thạnh Ba Tri Bến Tre 9,15
56 Phú Lễ Ba Tri Bến Tre 10,33
57 Phú Ngãi Ba Tri Bến Tre 10,54
58 Phước Tuy Ba Tri Bến Tre 5,33
59 Tân Hưng Ba Tri Bến Tre 12,12
60 Tân Mỹ Ba Tri Bến Tre 12,36
61 Tân Thủy Ba Tri Bến Tre 11,06
62 Tân Xuân Ba Tri Bến Tre 24,97
63 Vĩnh An Ba Tri Bến Tre 7,54
64 Vĩnh Hòa Ba Tri Bến Tre 7,99
65 Ba Trại Ba Vì Hà Nội 20,25
66 Ba Vì Ba Vì Hà Nội 25,35
67 Cam Thượng Ba Vì Hà Nội 8,26
68 Cẩm Lĩnh Ba Vì Hà Nội 26,63
69 Châu Sơn Ba Vì Hà Nội 3,58
70 Chu Minh Ba Vì Hà Nội
71 Cổ Đô Ba Vì Hà Nội 8,48
72 Đông Quang Ba Vì Hà Nội 3,83
73 Đồng Thái Ba Vì Hà Nội
74 Khánh Thượng Ba Vì Hà Nội 27,84
75 Minh Châu Ba Vì Hà Nội 5,57
76 Minh Quang Ba Vì Hà Nội 29,77
77 Phong Vân Ba Vì Hà Nội 4,81
78 Phú Châu Ba Vì Hà Nội 9,91
79 Phú Cường Ba Vì Hà Nội 9,28
80 Phú Đông Ba Vì Hà Nội 3,62
81 Phú Thượng Ba Vì Hà Nội 4,34
82 Phú Sơn Ba Vì Hà Nội 13,72
83 Sơn Đà Ba Vì Hà Nội 12,17
84 Tản Hồng Ba Vì Hà Nội 8,82
85 Tản Lĩnh Ba Vì Hà Nội 2,78
86 Thái Hòa Ba Vì Hà Nội 5,7
87 Thuần Mỹ Ba Vì Hà Nội 12,41
88 Thụy An Ba Vì Hà Nội 16,45
89 Tiên Phong Ba Vì Hà Nội 8,73
90 Tòng Bạt Ba Vì Hà Nội 8,24
91 Vạn Thắng Ba Vì Hà Nội 9,91
92 Vân Hòa Ba Vì Hà Nội
93 Vật Lại Ba Vì Hà Nội 14,4
94 Yên Bài Ba Vì Hà Nội 36,49
95 Ái Thượng Bá Thước Thanh Hóa 27,15
96 Ban Công Bá Thước Thanh Hóa 43,89
97 Cổ Lũng Bá Thước Thanh Hóa 49,08
98 Điền Hạ Bá Thước Thanh Hóa 35,43
99 Điền Lư Bá Thước Thanh Hóa 16,96
100 Điền Quang Bá Thước Thanh Hóa 25,67
101 Điền Thượng Bá Thước Thanh Hóa 42,35
102 Điền Trung Bá Thước Thanh Hóa 22,58
103 Hạ Trung Bá Thước Thanh Hóa 37,31
104 Kỳ Tân Bá Thước Thanh Hóa 29,83
105 Lâm Sa Bá Thước Thanh Hóa 11,19
106 Lũng Cao Bá Thước Thanh Hóa 78,48
107 Lũng Niêm Bá Thước Thanh Hóa 14,83
108 Lương Ngoại Bá Thước Thanh Hóa 30
109 Lương Nội Bá Thước Thanh Hóa 58,35
110 Lương Trung Bá Thước Thanh Hóa 44,95
111 Tân Lập Bá Thước Thanh Hóa 13,13
112 Thành Lâm Bá Thước Thanh Hóa 28,24
113 Thành Sơn Bá Thước Thanh Hóa 38,47
114 Thiết Kế Bá Thước Thanh Hóa 28,45
115 Thiết Ống Bá Thước Thanh Hóa 66,4
116 Văn Nho Bá Thước Thanh Hóa 34,88
117 Phước Bình Bác Ái Ninh Thuận
118 Phước Chính Bác Ái Ninh Thuận 65,34
119 Phước Đại Bác Ái Ninh Thuận
120 Phước Hòa Bác Ái Ninh Thuận
121 Phước Tân Bác Ái Ninh Thuận
122 Phước Thành Bác Ái Ninh Thuận
123 Phước Thắng Bác Ái Ninh Thuận
124 Phước Tiến Bác Ái Ninh Thuận
125 Phước Trung Bác Ái Ninh Thuận
126 Cao Sơn Bạch Thông Bắc Kạn 63,52
127 Cẩm Giàng Bạch Thông Bắc Kạn 9,33
128 Dương Phong Bạch Thông Bắc Kạn 49,92
129 Đôn Phong Bạch Thông Bắc Kạn 127,53
130 Hà Vị Bạch Thông Bắc Kạn 12,68
131 Lục Bình Bạch Thông Bắc Kạn 2,87
132 Mỹ Thanh Bạch Thông Bắc Kạn 33,92
133 Nguyên Phúc Bạch Thông Bắc Kạn 47,27
134 Phương Linh Bạch Thông Bắc Kạn 21,07
135 Quang Thuận Bạch Thông Bắc Kạn
136 Quân Bình Bạch Thông Bắc Kạn 7,58
137 Sỹ Bình Bạch Thông Bắc Kạn 27,2
138 Tân Tiến Bạch Thông Bắc Kạn 14,12
139 Tú Trĩ Bạch Thông Bắc Kạn 12,17
140 Vi Hương Bạch Thông Bắc Kạn 20,94
141 Vũ Muộn Bạch Thông Bắc Kạn 38,87
142 Bảo Toàn Bảo Lạc Cao Bằng 66,81
143 Cô Ba Bảo Lạc Cao Bằng 73,24
144 Cốc Pàng Bảo Lạc Cao Bằng 82,42
145 Đình Phùng Bảo Lạc Cao Bằng 55,75
146 Hồng An Bảo Lạc Cao Bằng 41,83
147 Hồng Trị Bảo Lạc Cao Bằng 39,57
148 Hưng Đạo Bảo Lạc Cao Bằng 35,4
149 Hưng Thịnh Bảo Lạc Cao Bằng 44,24
150 Huy Giáp Bảo Lạc Cao Bằng 76,28
151 Khánh Xuân Bảo Lạc Cao Bằng 59,56
152 Kim Cúc Bảo Lạc Cao Bằng 44,31
153 Phan Thanh Bảo Lạc Cao Bằng 52,22
154 Sơn Lập Bảo Lạc Cao Bằng 43,69
155 Sơn Lộ Bảo Lạc Cao Bằng 53,55
156 Thương Hà Bảo Lạc Cao Bằng 63,38
157 Xuân Trường Bảo Lạc Cao Bằng 84,92
158 Đức Hạnh Bảo Lâm Cao Bằng 90,56
159 Lý Bôn Bảo Lâm Cao Bằng 117,95
160 Mông Ân Bảo Lâm Cao Bằng 53,41
161 Nam Cao Bảo Lâm Cao Bằng 75,07
162 Nam Quang Bảo Lâm Cao Bằng 49,78
163 Quảng Lâm Bảo Lâm Cao Bằng 87,2
164 Tân Việt Bảo Lâm Cao Bằng 21,59
165 Thạch Lâm Bảo Lâm Cao Bằng 87,74
166 Thái Học Bảo Lâm Cao Bằng 39,9
167 Thái Sơn Bảo Lâm Cao Bằng 55,48
168 Vĩnh Phong Bảo Lâm Cao Bằng 71,45
169 Vĩnh Quang Bảo Lâm Cao Bằng 56,27
170 Yên Thổ Bảo Lâm Cao Bằng 73,93
171 B'lá Bảo Lâm Lâm Đồng 74,24
172 Lộc An Bảo Lâm Lâm Đồng 48,55
173 Lộc Bắc Bảo Lâm Lâm Đồng 265,8
174 Lộc Bảo Bảo Lâm Lâm Đồng 246
175 Lộc Đức Bảo Lâm Lâm Đồng 38,51
176 Lộc Lâm Bảo Lâm Lâm Đồng 135,9
177 Lộc Nam Bảo Lâm Lâm Đồng 70,31
178 Lộc Ngãi Bảo Lâm Lâm Đồng 98,11
179 Lộc Phú Bảo Lâm Lâm Đồng 125,2
180 Lộc Quảng Bảo Lâm Lâm Đồng 32,26
181 Lộc Tân Bảo Lâm Lâm Đồng 136,8
182 Lộc Thành Bảo Lâm Lâm Đồng 86,37
183 Tân Lạc Bảo Lâm Lâm Đồng
184 Bản Cầm Bảo Thắng Lào Cai 42,14
185 Bản Phiệt Bảo Thắng Lào Cai 32,33
186 Gia Phú Bảo Thắng Lào Cai 79,92
187 Phố Lu Bảo Thắng Lào Cai 8,08
188 Phong Niên Bảo Thắng Lào Cai 43,03
189 Phú Thuận Bảo Thắng Lào Cai 84,44
190 Sơn Hà Bảo Thắng Lào Cai 20,29
191 Sơn Hải Bảo Thắng Lào Cai 17,47
192 Thái Niên Bảo Thắng Lào Cai 95,74
193 Trì Quang Bảo Thắng Lào Cai 33,47
194 Xuân Giao Bảo Thắng Lào Cai 29,61
195 Xuân Quang Bảo Thắng Lào Cai 58,22
196 Bảo Hà Bảo Yên Lào Cai 66,9
197 Cam Cọn Bảo Yên Lào Cai 46,07
198 Điện Quan Bảo Yên Lào Cai 43,73
199 Kim Sơn Bảo Yên Lào Cai 68,6
200 Long Khánh Bảo Yên Lào Cai 56,85
201 Long Phúc Bảo Yên Lào Cai 24,11
202 Lương Sơn Bảo Yên Lào Cai 38,06
203 Minh Tân Bảo Yên Lào Cai 33,93
204 Nghĩa Đô Bảo Yên Lào Cai 38,51
205 Tân Dương Bảo Yên Lào Cai 32,11
206 Tân Tiến Bảo Yên Lào Cai 59,01
207 Thượng Hà Bảo Yên Lào Cai 66,01
208 Việt Tiến Bảo Yên Lào Cai 33,19
209 Vĩnh Yên Bảo Yên Lào Cai 62,56
210 Xuân Hòa Bảo Yên Lào Cai 74,01
211 Xuân Thượng Bảo Yên Lào Cai 42,72
212 Yên Sơn Bảo Yên Lào Cai 26,36
213 A Lù Bát Xát Lào Cai 26,3
214 A Mú Sung Bát Xát Lào Cai 56,92
215 Bản Qua Bát Xát Lào Cai 53,67
216 Bản Vược Bát Xát Lào Cai 35,8
217 Bản Xèo Bát Xát Lào Cai 26,73
218 Cốc Mỳ Bát Xát Lào Cai 80,01
219 Cốc San Bát Xát Lào Cai 19,33
220 Dền Sáng Bát Xát Lào Cai 39,68
221 Dền Thàng Bát Xát Lào Cai 19,88
222 Mường Hum Bát Xát Lào Cai 26,84
223 Mường Vi Bát Xát Lào Cai 28,11
224 Nậm Chạc Bát Xát Lào Cai 49,9
225 Nậm Pung Bát Xát Lào Cai 39,61
226 Ngải Thầu Bát Xát Lào Cai 15,48
227 Pa Cheo Bát Xát Lào Cai 28,12
228 Phìn Ngan Bát Xát Lào Cai 66,2
229 Quang Kim Bát Xát Lào Cai 30,89
230 Sàng Ma Sáo Bát Xát Lào Cai 73,26
231 Tòng Sành Bát Xát Lào Cai 25,32
232 Trịnh Tường Bát Xát Lào Cai 79,76
233 Trung Lèng Hồ Bát Xát Lào Cai 148,28
234 Y Tý Bát Xát Lào Cai 86,54

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tong Cuc Thong Ke
  2. ^ Donoghe, John. Cam An a Fishing Village in Central Vietnam. Saigon: Michigan State University Vietnam Advisory Group. 1961.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]