Phụ gia thực phẩm từ E200 tới E299

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Danh sách dưới đây liệt kê các phụ gia thực phẩmsố E từ 200 tới 299. Về cơ bản chúng là các chất bảo quản thực phẩm.

Mỗi phụ gia đều có quy định pháp lý riêng:

  • Các phụ gia được phép sử dụng được ký hiệu bằng -;
  • Các phụ gia bị cấm là các phụ gia đã được chứng minh là gây ra bệnh tật mà không còn nghi ngờ;
  • Các phụ gia không cho phép là các phụ gia mà các dữ liệu thử nghiệm mang tính kết luận vẫn chưa có, có thể là do chưa thử nghiệm hoặc các thử nghiệm chưa có kết quả cuối cùng;
  • Các phụ gia nguy hiểm là các phụ gia có thể là nguy hiểm cho những người có bệnh kinh niên.

Chất bảo quản[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Quy định
E200 Axít sorbic Không có
E201 Sorbat natri Không có
E202 Sorbat kali Không có
E203 Sorbat canxi Không có
E209 Heptyl p-hydroxybenzoat Không có
E210 Axít benzoic Nguy hiểm
E211 Benzoat natri Không có
E212 Benzoat kali Không có
E213 Benzoat canxi Không có
E214 Ethylparaben (ethyl para-hydroxybenzoat) Nguy hiểm
E215 Ethyl para-hydroxybenzoat natri Không có
E216 Propylparaben (propyl para-hydroxybenzoat) Cấm
E217 Propyl para-hydroxybenzoat natri Cấm
E218 Methylparaben (methyl para-hydroxybenzoat) Không có
E219 Methyl para-hydroxybenzoat natri Không có
E220 Điôxít lưu huỳnh Không có
E221 Sulfit natri Không có
E222 Bisulfit natri (hiđrô sulfit natri) Không có
E223 Metabisulfit natri Không có
E224 Metabisulfit kali Không có
E225 Sulfit kali Không có
E226 Sulfit canxi Không có
E227 Bisulfit canxi (hiđrô sulfit canxi)[1] Không có
E228 Bisulfit kali (Hiđrô sulfit kali) Không có
E230 Biphenyl, diphenyl Nguy hiểm
E231 Orthophenyl phenol Nguy hiểm
E232 Orthophenyl phenol natri Nguy hiểm
E233 Thiabendazol Không có
E234 Nisin Không có
E235 Natamycin, Pimaracin Không có
E236 Axít formic Không có
E237 Format natri Không có
E238 Format canxi Không có
E239 Hexamin (hexamethylen tetramin) Nguy hiểm
E240 Fomanđêhít Cấm
E242 Dimethyl dicacbonat Không có
E249 Nitrit kali Không có
E250 Nitrit natri Không có
E251 Nitrat natri Không có
E252 Nitrat kali (Xanpet) Không có
E260 Axít axetic[2] Không có
E261 Axetat kali [2] Không có
E262 Các axetat natri: (i). Axetat natri, (ii). hiđrô axetat natri (diaxetat natri)[2] Không có
E264 Axetat amoni Không có
E265 Axít dehydroaxetic Không có
E266 Dehydroaxetat natri Không có
E270 Axít lactic[3] Không có
E280 Axít propionic Không có
E281 Propionat natri Không có
E282 Propionat canxi Không có
E283 Propionat kali Không có
E284 Axít boric Không có
E285 Tetraborat natri (borax) Không có

Chất điều chỉnh độ chua[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Quy định
E260 Axít axetic Không có
E261 Axetat kali Không có
E262 Các axetat natri: (i). Axetat natri, (ii). Hiđrô axetat natri (diaxetat natri) Không có
E263 Axetat canxi Không có
E290 Điôxít cacbon Không có
E296 Axít malic (axít) Không có
E297 Axít fumaric Không có

Chất chống ôxi hóa[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Quy định
E270 Axít lactic[4] Không có

Chất làm chắc[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Quy định
E227 Bisulfit canxi (hiđrô sulfit canxi) Không có

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kiêm vai trò chất làm chắc
  2. ^ a ă â KIêm cả chất điều chỉnh độ chua
  3. ^ Kiêm cả chức năng của chất chống ôxi hóa và là một axít.
  4. ^ Kiêm cả chức năng chất bảo quản.