Quân đội Litva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Quân đội Litva
Emblem of Ministry of National Defense Republic of Lithuania.gif
Insignia of the Ministry of National Defence
Thành lập23 tháng 11 năm 1918
Tổ chức hiện tại25 tháng 4 năm 1990
Các nhánh
phục vụ
Land forces emblem.jpg Land Force

Naval force emblem.jpg Naval Force
Emblem of the Lithuanian Air Force.jpg Air Force
KASP1.jpg Volunteer Forces

Specialiųjų operacijų pajėgos.png Special Operations Force
Sở chỉ huyVilnius
Lãnh đạo
Tổng tư lệnhPresident Dalia Grybauskaitė
Minister of National DefenceRasa Juknevičienė
Chief of DefenseMajor General Arvydas Pocius
Nhân lực
Tuổi nhập ngũ19-45
Cưỡng bách tòng quânsuspended
Sẵn sàng cho
nghĩa vụ quân sự
915,187 males, age 16–49 (2009 est.),
906,097 females, age 16–49 (2009 est.)
Đủ tiêu chuẩn cho
nghĩa vụ quân sự
677,689 males, age 16–49 (2009 est.),
743,468 females, age 16–49 (2009 est.)
Đạt tuổi nghĩa vụ
quân sự hàng năm
23,556 males (2009 est.),
22,404 females (2009 est.)
Số quân tại ngũ15,000
Số quân dự bị100,000
Số quân triển khai Afghanistan - 268

 Kosovo - 5
 Iraq - 4
 Georgia - 2

 Bosnia and Herzegovina - 1
Phí tổn
Ngân sách405 million (FY2008)
Phần trăm GDP1.14% (FY2008)

Quân đội Litva sử dụng một lực lượng bao gồm 15.000 nhân viên hiện dịch (khoảng 2.400 trong số đó hoạt động trong lĩnh vực dân sự)[1] và được bổ sung bởi một lực lượng trừ bị gồm 100.000 người. Chế độ quân dịch trong quân đội Litva đã bị huỷ bỏ từ tháng 9 năm 2008.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Personnel size in 1998-2009 Ministry of National Defence
  2. ^ “Compulsory basic military service discontinued”. Ministry of National Defence. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2010. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2010. Không cho phép mã đánh dấu trong: |publisher= (trợ giúp)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]