Quân đội Canada

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quân đội Canada
Forces armées canadiennes
Canadian Forces emblem.svg
Huy hiệu Quân đội Canada
Tổ chức hiện tại 1 tháng 2, 1968 – nay
Các nhánh phục vụ Hải quân Hoàng gia Canada
Lục quân Canada
Không quân Hoàng gia Canada
Sở chỉ huy National Defence Headquarters, Ottawa, Ontario, Canada
Lãnh đạo
Commander-in-Chief Bản mẫu:Canadian monarch, current, [[Monarchy of Canada|Bản mẫu:Canadian monarch, current of Canada]], represented by Governor General David Johnston
Bộ trưởng Quốc phòng Harjit Sajjan
Chief of the Defence Staff[2] Tướng Jonathan Vance[1]
Nhân sự
Tuổi nhập ngũ 16–60 tuổi[N 1]
Cưỡng bách tòng quân No
Sẵn cho
nghĩa vụ quân sự
8,031,266 nam, tuổi 17–49[5],
7,755,550[N 2] nữ, tuổi 17–49[5]
Đủ tiêu chuẩn cho
nghĩa vụ quân sự
6,633,472 nam, tuổi 17–49[5],
6,389,669[N 2] nữ, tuổi 17–49[5]
Số quân tại ngũ 68,250 (ngày 31 tháng 3 năm 2011)[3]
Số quân dự phòng 27,000 (Paid Primary)
5,000 (Rangers)
[3]
Số quân triển khai 2000+ [4]
Phí tổn
Ngân sách C$18.6 billion,[6] (2016–2017)
Phần trăm GDP 0.9%[7]
Công nghiệp
Nhà cung cấp trong nước L-3 Communications MAS
CAE
Meggitt Training Systems Canada
Colt Canada
Textron Systems Canada
Kongsberg Protech Systems Canada
Rheinmetall Defence Canada
Irving Shipbuilding Inc.
General Dynamics Land Systems Canada
Raytheon Canada Limited
Seaspan Marine Corporation
Thales Canada[8]
Boeing Canada[9]
Các bài viết liên hệ
Lịch sử Fenian Raids
Thám hiểm Wolseley
North-West Rebellion
Second Boer War
First World War
Russian Civil War
Chiến tranh thế giới thứ hai
Chiến tranh Lạnh
Chiến tranh Triều Tiên
Khủng hoảng Tháng Mười
Chiến tranh vùng Vịnh
Chiến tranh Bosnia
Khủng hoảng Oka
Chiến tranh Kosovo
Chiến tranh Afghanistan
Chiến tranh Iraq
Nội chiến Somalia
Nội chiến Libya 2011
Operation Serval
Can thiệp quân sự chống ISIL
Hạng Cấp bậc trong Quân đội Canada

Lực lượng vũ trang Canada (tiếng Anh: Canadian Armed Forces, CAF; tiếng Pháp: Forces armées canadiennes, FAC; hoặc tiếng Anh: Canadian Forces, CF; tiếng Pháp: Forces canadiennes, FC),[10] hay ngắn gọi là Quân đội Canada, là lực lượng quân sự chính quy quốc gia của Canada. Canada đang sử dụng một lực lượng quân sự chuyên nghiệp, tình nguyện gồm 68.250 nhân viên và khoảng 47.081 quân dự bị. Quân đội Canada (CF) gồm có Lục quân Canada, Hải quân Hoàng gia Canada, và Không quân Hoàng gia Canada. Năm 2011, tổng chi tiêu quân sự của Canada là khoảng 24,5 tỷ đô la Canada.[11]

Năm 2016, theo Credit Suisse, tập đoàn ngân hàng chuyên cung cấp các dịch vụ tài chính lâu đời và uy tín hàng đầu thế giới có trụ sở tại Zurich, Thụy Sĩ đã xếp loại lực lượng quân đội của Canada đứng thứ 20 trên thế giới với các tiêu chí:[12]

Ngân sách cho quân đội: 15,7 tỉ USD

Số quân nhân chính quy: 92.000

Xe tăng: 181 chiếc

Tổng số máy bay: 420 chiếc

Tàu ngầm: 4 chiếc

Canada đứng chót bảng vì có số quân chính quy nhỏ. Nước này thiếu tàu sân bay và các trực thăng tấn công. Canada cũng có ít xe tăng và tàu ngầm.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Gen. Jonathan Vance becomes chief of defence staff, vows to tackle harassment”. Canadian Broadcasting Corporation. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2015. 
  2. ^ Department of National Defence. “National Defence and the Canadian Armed Forces > Chief of the Defence Staff”. Queen's Printer for Canada. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2008. 
  3. ^ a ă “Recruiting and Retention in the Canadian Armed Forces > Canada > Military”. Department of National Defence. Ngày 31 tháng 12 năm 2009. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2009. 
  4. ^ Treasury Board Secretariat. “Estimates > Reports on Plans and Priorities > 2012–2013”. Queen's Printer for Canada. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2012. 
  5. ^ “The World Factbook > Canada > Military”. Central Intelligence Agency. Ngày 19 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2015. 
  6. ^ “Planned Expenditures”. forces.gc.ca. Department of National Defence. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2016. 
  7. ^ “Canada: Economic and financial data”. http://www.statcan.gc.ca/. Statistics Canada. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2016. 
  8. ^ Canadian Defence Review Canada's 2011 Top 50 Defence Companies. Truy cập: ngày 15 tháng 12 năm 2011
  9. ^ Canadian Defence Review Canada's 2011 Top 50 Defence Companies. Truy cập: ngày 28 tháng 8 năm 2011
  10. ^ Elizabeth II (1985). National Defence Act. II.14. Ottawa: Queen's Printer for Canada. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2009. 
  11. ^ “Canada”. 
  12. ^ “20 nước có tiềm lực quân sự mạnh nhất thế giới”. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “N”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="N"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu