Royals (bài hát)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
"Royals"
Đĩa đơn của Lorde
từ album The Love Club EP Pure Heroine
Mặt B
Phát hành3 tháng 6, 2013 (2013-06-03)
Định dạng
Thu âm
Thể loại
Thời lượng3:10
Hãng đĩa
Sáng tác
Sản xuấtJoel Little
Thứ tự đĩa đơn của Lorde
"Royals"
(2013)
"Tennis Court"
(2013)

"Royals" là một bài hát của ca sĩ người New Zealand Lorde từ album đầu tay của cô The Love Club EP (2012). Sau đó bài hát được đưa vào album phòng thu của cô năm 2013, Pure Heroine. "Royals" thuộc thể loại Art pop, Electropopminimal pop. Bài hát được sáng tác bởi Lorde và phụ trách sản xuất là Joel Little. Lời bài hát phản ánh lối sống xa hoa của các nghệ sĩ đương đại.

"Royals" được phát hành ngày 3 tháng 6 năm 2013 và là đĩa đơn phát hành đầu tiên của Lorde. Ca khúc này được sự ca ngợi từ giới phê bình âm nhạc, những người luôn đánh giá cao chất lượng thu âm và lời của bài hát. Bài hát đã đạt thành công vang dội trên thị trường quốc tế khi đạt quán quân trên các bảng xếp hạng của nhiều quốc gia trong một thời gian dài như Canada, Ireland, New Zealand và Vương quốc Anh. Tại Hoa Kỳ, đĩa đơn cũng đạt kỷ lục đạt #1 trong 9 tuần trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100. Với thành tựu trên, Lorde trở thành nghệ sĩ New Zealand đầu tiên dẫn đầu bảng xếp hạng Billboard Hot 100 và là một trong những nghệ sĩ trẻ tuổi nhất làm được điều này kể từ năm 1987. Tính đến tháng 11 năm 2014, đĩa đơn đã bán được hơn 10 triệu bản trên toàn cầu.[1]

Lorde đã biểu diễn "Royals" trong nhiều chương trình như Late Night with Jimmy Fallon, The Ellen DeGeneres Show và giải Âm nhạc New Zealand năm 2013. Hai MV của bài hát được đạo diễn bởi Joel Kefali gồm một phiên bản quốc tế và một phiên bản của Mỹ. "Royals" đã được đánh giá là một trong những bài hát hay nhất năm 2013 bởi các ấn phẩm Rolling StonesTime & Spin. Bài hát cũng gặt hát được nhiều giải thưởng, bao gồm Giải Grammy cho Bài hát của năm, Giải Grammy cho Trình diễn Pop Solo xuất sắc nhất và giải APRA Silver Scroll. Một chương trình biểu diễn trực tiếp bài hát "Royals" cùng với bài hát "White Noise" của AlunaGeorge tại Brit Awards năm 2014 đã được phát hành dưới dạng đĩa đơn nhằm mục đích từ thiện trong năm 2014.

Danh sách bài hát và định dạng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Chứng nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Chứng nhận Doanh số
Bỉ (BEA)[82] Vàng 15.000*
Canada (Music Canada)[83] 6× Bạch kim 480.000^
Đức (BVMI)[84] Vàng 150.000^
Ý (FIMI)[85] 2× Bạch kim 60.000*
New Zealand (RMNZ)[86] 6× Bạch kim 0*
Thụy Điển (GLF)[87] 2× Bạch kim 40.000^
Thụy Sĩ (IFPI Switzerland)[88] Gold 15.000^
Anh (BPI)[89] Bạch kim 600.000double-dagger
Hoa Kỳ (RIAA)[90] 7× Bạch kim 5,900,000dagger[91]
Venezuela (APFV)[92] Bạch kim 10,000^
Streaming
Đan Mạch (IFPI Denmark)[93] Bạch kim 2,600,000^

*Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ
^Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng
xChưa rõ ràng
double-daggerChứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ/stream

dagger Since May 2013, RIAA certifications for digital singles include on-demand audio and/or video song streams in addition to downloads.[94]

Lịch sử phát hành[sửa | sửa mã nguồn]

Nước Ngày tháng Định dạng Nhãn hiệu Catalogue no.
Hoa Kỳ[95] 3 tháng 6 năm 2013 Adult album alternative None
Áo[96] 2 tháng 8 năm 2013 Digital download Universal Music
Bỉ[97]
Đan Mạch[98]
Phần Lan[99]
Hy Lạp[100]
Indonesia[101]
Ireland[102]
Nhật Bản[103]
Na Uy[104]
Pháp[105] ngày 5 tháng 8 năm 2013
Italy[106]
Luxembourg[107]
Bồ Đào Nha[108]
Singapore[109]
Tây Ban Nha[110]
Hoa Kỳ[111][112] 13 tháng 8 năm 2013 Contemporary hit radio
  • Lava
  • Republic
3 tháng 9 năm 2013 Rhythmic contemporary
Đức[113] 13 tháng 9 năm 2013 Digital download Universal Music
Ý[114] 20 tháng 9 năm 2013 Contemporary hit radio
Đức[115] 10 tháng 12 năm 2013 Compact disc single 0602537693191
Vương quốc Anh[116] 16 tháng 2 năm 2014 Digital download Virgin Records None
Toàn cầu 19 tháng 2 năm 2014 "Royals/White Noise" download Brit Awards
New Zealand[117][118] 4 tháng 4 năm 2014 "Royals" / "400 Lux" download Universal Music
"Royals" / "Tennis Court" download

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippert, Matt (ngày 7 tháng 11 năm 2014). “Birthday girl Lorde's earnings estimated at $11m-plus”. The New Zealand Herald. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2015. 
  2. ^ "Lorde - Royals Austriancharts.at" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  3. ^ "Ultratop.be - Lorde - Royals" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  4. ^ "Ultratop.be - Lorde - Royals" (bằng tiếng Pháp). Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  5. ^ "18.11.2013-24.11.2013 – IFPI at bamp-br.org" Airplay Top 5. Bulgarian Association of Music Producers. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  6. ^ a ă “Top 100 Billboard Brasil – weekly”. Billboard Brasil. Tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2014. 
  7. ^ "Lorde - Chart history" Canadian Hot 100 của Lorde. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  8. ^ "Lorde - Chart history" Billboard Canada AC của Lorde. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  9. ^ "Lorde - Chart history" Billboard Canada CHR/Top 40 của Lorde. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  10. ^ "Lorde - Chart history" Billboard Canada Hot AC của Lorde. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  11. ^ "Lorde - Chart history" Billboard Canada Rock của Lorde. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  12. ^ “ARC, Issue Date: ngày 18 tháng 11 năm 2013” (bằng tiếng Croatia). HRT. Ngày 18 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2014. 
  13. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda - RADIO TOP100 Oficiální. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201349 vào ô tìm kiếm. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  14. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda – Digital Top 100 Oficiální. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201418 vào ô tìm kiếm. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2014.
  15. ^ "Danishcharts.com - Lorde - Royals". Tracklisten. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  16. ^ "Lorde - Chart history" Billboard Euro Digital Songs của Lorde. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  17. ^ “IFPI: Lorde – Royals”. Suomen virallinen lista. Ngày 9 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2013. 
  18. ^ "Lescharts.com - Lorde - Royals" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2014.
  19. ^ "Musicline.de - Chartverfolgung - Lorde - Royals" (bằng tiếng Đức). Media Control Charts. PhonoNet GmbH. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2013.
  20. ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (in Hungarian). Rádiós Top 40 játszási lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Retrieved ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  21. ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (in Hungarian). Single (track) Top 40 lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Retrieved ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  22. ^ "Chart Track". Irish Singles Chart. GfK. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  23. ^ "Lorde – Royals". Israeli Airplay Chart. Media Forest. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2014.
  24. ^ "Italiancharts.com - Lorde - Royals". Top Digital Download. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  25. ^ "Lorde - Chart history" Japan Hot 100 của Lorde. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  26. ^ “Top 20 Ingles: Del 11 Al 17 de Noviembre del 2013”. Monitor Latino (bằng tiếng Tây Ban Nha). RadioNotas. Ngày 18 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2013. 
  27. ^ "Nederlandse Top 40 - Lorde search results" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40. Stichting Nederlandse Top 40. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2013.
  28. ^ "Dutchcharts.nl - Lorde - Royals" (bằng tiếng Hà Lan). Mega Single Top 100. Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2014.
  29. ^ "Charts.org.nz - Lorde - Royals". Top 40 Singles. Hung Medien. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2013.
  30. ^ "Norwegiancharts.com - Lorde - Royals". VG-lista. Hung Medien. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2013.
  31. ^ "Listy bestsellerów, wyróżnienia :: Związek Producentów Audio-Video". Polish Airplay Top 20. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2013.
  32. ^ “Portugal Digital Songs – ngày 15 tháng 2 năm 2014”. Billboard. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2014. 
  33. ^ "2 tháng 11 năm 2013 Archive Chart". Scottish Singles Top 40. Official Charts Company. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  34. ^ “Hitparáda – RADIO TOP100 Oficiálna (Týždeň – 201404)” (bằng tiếng Slovak). International Federation of the Phonographic Industry. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2014.  Note: insert 201404 into search.
  35. ^ "SNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Singles Digital Top 100 Oficiálna. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201433 vào ô tìm kiếm. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2014.
  36. ^ “South African Airplay Chart Top 10 – ngày 19 tháng 11 năm 2013”. Entertainment Monitoring Africa. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2014. 
  37. ^ "Spanishcharts.com - Lorde - Royals" Canciones Top 50. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  38. ^ "Swedishcharts.com - Lorde - Royals". Singles Top 60. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  39. ^ "Lorde - Royals swisscharts.com". Swiss Singles Chart. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  40. ^ “Pop” (bằng tiếng Ukrainian). FDR Music Charts. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2014. 
  41. ^ "Lorde - Chart history" Billboard Hot 100 của Lorde. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  42. ^ "Lorde - Chart history" Billboard Hot Rock Songs của Lorde. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  43. ^ "Lorde - Chart history" Billboard Adult Contemporary của Lorde. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  44. ^ "Lorde - Chart history" Billboard Adult Pop Songs của Lorde. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  45. ^ "Lorde - Chart history" Billboard Dance Club Songs của Lorde. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  46. ^ "Lorde - Chart history" Billboard Latin Pop Songs của Lorde. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  47. ^ "Lorde - Chart history" Billboard Pop Songs của Lorde. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  48. ^ "Lorde - Chart history" Billboard R&B/Hip-Hop Airplay của Lorde. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  49. ^ "Lorde - Chart history" Billboard Rhythmic Songs của Lorde. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014.
  50. ^ “Record Report – Pop Rock General”. Record Report (bằng tiếng Tây Ban Nha). R.R. Digital C.A. Ngày 23 tháng 11 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 11 năm 2013. 
  51. ^ “Irish Music Charts Archive”. GFK Chart-Track. Ngày 27 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2014. 
  52. ^ “Top 20 New Zealand Singles Chart”. Official New Zealand Music Chart. Ngày 3 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2014. 
  53. ^ “Official Singles Chart UK Top 100”. Official Charts Company. Ngày 1 tháng 3 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 2 năm 2014. 
  54. ^ “Jahreshitparade Singles 2013” (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2014. 
  55. ^ “Jaaroverzichten 2013” (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2013. 
  56. ^ “Rapports Annuels 2013” (bằng tiếng Pháp). Ultratop 50. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2014. 
  57. ^ “Canadian Hot 100: 2013 (Year-End)”. Billboard. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2013. 
  58. ^ “Track Top-50” (bằng tiếng Đan Mạch). Tracklisten. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2014. 
  59. ^ “Top 100 Singles Jahrescharts 2013” (bằng tiếng Đức). VIVA. Viacom International Media Networks. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2014. 
  60. ^ “Top 100 Single Digital” (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2013. 
  61. ^ “Top 100–Jaaroverzicht van 2013” (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2014. 
  62. ^ “Jaaroverzichten – Single 2013” (bằng tiếng Hà Lan). Mega Single Top 100. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2013. 
  63. ^ “Top Selling Singles of 2013”. Official New Zealand Music Chart. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2014. 
  64. ^ “Årslista Singlar – År 2013” (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2014. 
  65. ^ “Schweizer Jahreshitparade 2013” (bằng tiếng Đức). Swiss Hitparade. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2013. 
  66. ^ “End Of Year Charts: 2013” (PDF). UKChartsPlus. tr. 2. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014. 
  67. ^ “Hot 100 Songs: 2013 (Year-End)”. Billboard. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2013. 
  68. ^ “Lorde Album & Song Chart History”. Billboard. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2014. 
  69. ^ a ă “Lorde Album & Song Chart History”. Billboard. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2014. 
  70. ^ “Lorde Album & Song Chart History”. Billboard. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2014. 
  71. ^ “Lorde Album & Song Chart History”. Billboard. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2014. 
  72. ^ “Lorde Album & Song Chart History”. Billboard. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2014. 
  73. ^ “Canadian Hot 100 - Year End 2014”. Billboard. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2014. 
  74. ^ “Jahrescharts Deutschland – Hits 2014”. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2015. 
  75. ^ “FIMI – Classifiche Annuali 2014 "TOP OF THE MUSIC" FIMI-GfK: un anno di musica italiana” (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2015. 
  76. ^ “Japan Hot 100 - Year End 2014”. Billboard. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2014. 
  77. ^ Copsey, Rob (ngày 31 tháng 12 năm 2014). “The Official Top 100 Biggest Songs of 2014 revealed”. Official Charts Company. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2015. 
  78. ^ “Hot 100 Songs: 2014 (Year-End)”. Billboard. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2014. 
  79. ^ White, Emily (ngày 9 tháng 12 năm 2014). “The Year In Rock 2014: Lorde Reigns”. Billboard. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2014. 
  80. ^ “Adult Pop Songs Year-End”. Billboard. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2012. 
  81. ^ “Best of All Time – Singles”. Charts.org.nz. Hung Medien. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2014. 
  82. ^ “Ultratop − Goud en Platina – 2013”. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2014. 
  83. ^ “Canada single certifications – Lorde – Royals”. Music Canada. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2014. 
  84. ^ “Gold-/Platin-Datenbank (Lorde; 'Royals')” (bằng tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2013. 
  85. ^ “Italy single certifications – Lorde – Royals” (bằng tiếng Ý). Liên đoàn Công nghiệp âm nhạc Ý. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2014.  Chọn lệnh "Tutti gli anni" trong bảng chọn "Anno". Nhập "Royals" vào ô "Filtra". Chọn "Singoli online" dưới phần "Sezione".
  86. ^ “New Zealand single certifications – Lorde – Royals”. Recorded Music NZ. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2015. 
  87. ^ {{chú thích web |url=http://www.sverigetopplistan.se/index.html%7Ctitle=Lorde Sverigetopplistan|accessdate=ngày 27 tháng 2 năm 2014|publisher=Sverigetopplistan|language=Thụy Điển|format=To visualise the certification:
    1. Write «Lorde» in the search bar and then press «Sök»
    2. Search «Royals» in the results and press «Visa»
  88. ^ “The Official Swiss Charts and Music Community: Awards (Lorde; 'Royals')”. IFPI Switzerland. Hung Medien. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2013. 
  89. ^ “Britain single certifications – Lorde – Royals” (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2014.  Chọn singles trong bảng chọn Format. Chọn Platinum trong nhóm lệnh Certification. Nhập Royals vào khung "Search BPI Awards" rồi nhấn Enter
  90. ^ “American single certifications – Lorde – Royals” (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Hoa Kỳ. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2014.  Nếu cần, nhấn Advanced Search, dưới mục Format chọn Single rồi nhấn Search
  91. ^ “The Big 9 in 2014: Republic”. HITS Daily Double. HITS Digital Ventures. Ngày 12 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2014. 
  92. ^ “Certificaciones De Venezuela Del 2013” (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha). APFV. Ngày 30 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2014. 
  93. ^ “Lorde "Royals" (bằng tiếng Đan Mạch). IFPI Denmark. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2014. 
  94. ^ “RIAA Adds Digital Streams To Historic Gold & Platinum Awards”. Recording Industry Association of America. Ngày 9 tháng 5 năm 2013. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2013. 
  95. ^ “Future Releases on Triple A (AAA) Radio Stations”. All Access Music Group. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 5 năm 2013. 
  96. ^ “Royals (2013)” (bằng tiếng Đức). Austria: 7digital. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  97. ^ “Royals (2013)” (bằng tiếng Hà Lan). Belgium: 7digital. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  98. ^ “Royals – Single”. Denmark: iTunes. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  99. ^ “Royals (2013)”. Finland: 7digital. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  100. ^ “Royals – Single”. Greece: iTunes. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  101. ^ “Royals – Single by Lorde”. Indonesia: iTunes. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  102. ^ “Royals – Single”. Ireland: iTunes. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  103. ^ “「Royals – Single」” (bằng tiếng Nhật). Japan: iTunes. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  104. ^ “Royals – Single”. Norway: iTunes. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  105. ^ “Royals (2013” (bằng tiếng Pháp). France: 7digital. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  106. ^ “Royals (2013)” (bằng tiếng Ý). Italy: 7digital. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  107. ^ “Royals (2013)” (bằng tiếng Pháp). Luxembourg: 7digital. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  108. ^ “Royals (2013)” (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Portugal: 7digital. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  109. ^ “Royals (2013)”. Singapore: 7digital. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  110. ^ “Royals (2013)” (bằng tiếng Tây Ban Nha). Spain: 7digital. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  111. ^ “Top 40/M Future Releases”. All Access Music Group. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 8 năm 2013. 
  112. ^ “Rhythm (Available For Airplay)”. FMQB. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 9 năm 2013. 
  113. ^ “Royals (2013)” (bằng tiếng Đức). Germany: 7digital. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  114. ^ “Lorde – Royals (Universal)”. Radio Airplay SRL. Ngày 20 tháng 9 năm 2013. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  115. ^ “Royals (2-Track)” (bằng tiếng Đức). Amazon.de. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  116. ^ “Lorde – Royals”. Amazon.co.uk. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  117. ^ “Royals / 400 Lux – Single”. New Zealand: iTunes. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014. 
  118. ^ “Royals / Tennis Court – Single”. New Zealand: iTunes. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014.