Sân bay Gällivare

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay Gällivare
Mã IATA
GEV
Mã ICAO
ESNG
Vị trí
Độ cao 1.027 ft (312 m)
Tọa độ 67°07′59″B 020°48′44″Đ / 67,13306°B 20,81222°Đ / 67.13306; 20.81222Tọa độ: 67°07′59″B 020°48′44″Đ / 67,13306°B 20,81222°Đ / 67.13306; 20.81222
Thông tin chung
Kiểu sân bay Công
Cơ quan quản lý đô thị Gällivare
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
12/30 1.714 5.610 Nhựa đường

Sân bay Gällivare (IATA: GEVICAO: ESNG) là một sân bay nằm 7 km về phía đông của Gällivare và cách Malmberget 10 km, Thụy Điển.

Ban đầu là một sân bay quân sự với đường băng dài 800 m, đường băng này đã được kéo dài lên 1 350 m trước khi mở cửa cho các chuyến bay dân dụng ngày 19 tháng 4 năm 1971. Trong thời kỳ năm 1984 – 1984, đường băng đã được nâng cấp đạt chiều dài như hiện nay và được mở rộng ra 45 m.

Các hãng hàng không và các tuyến điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Sân bay Thụy Điển
Các sân bay Stockholm Sân bay Stockholm-Arlanda | Sân bay Stockholm-Bromma | Sân bay Stockholm-Skavsta | Sân bay Stockholm-Västerås
Sân bay chủ yếu Sân bay Gothenburg-Landvetter | Sân bay thành phố Göteborg | Sân bay Malmö | Sân bay Luleå | Sân bay Umeå
Sân bay với hơn 50.000 lượt khách/năm Sân bay Ängelholm-Helsingborg | Sân bay Åre Östersund | Sân bay Sundsvall-Härnösand | Sân bay Visby | Sân bay Skellefteå | Sân bay Ronneby | Sân bay Kalmar | Sân bay Växjö | Sân bay Kiruna | Sân bay Karlstad | Sân bay Örnsköldsvik | Sân bay Jönköping | Sân bay Halmstad | Sân bay Örebro | Sân bay Kristianstad | Sân bay Norrköping | Sân bay Linköping | Sân bay Trollhättan-Vänersborg
Sân bay khu vực Sân bay Arvidsjaur | Sân bay Gällivare | Sân bay Borlänge | Sân bay Kramfors | Sân bay Lycksele | Sân bay Storuman | Sân bay Vilhelmina | Sân bay Hemavan | Sân bay Oskarhamn | Sân bay Mora | Sân bay Sveg | Sân bay Hultsfred | Sân bay Pajala | Sân bay Hagfors | Sân bay Torsby
edit this box