Sân bay Pajala

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Sân bay Pajala
Mã IATA
PJA
Mã ICAO
ESUP
Vị trí
Độ cao 542 ft (165 m)
Tọa độ 67°14′44″B 023°4′8″Đ / 67,24556°B 23,06889°Đ / 67.24556; 23.06889Tọa độ: 67°14′44″B 023°4′8″Đ / 67,24556°B 23,06889°Đ / 67.24556; 23.06889
Thông tin chung
Kiểu sân bay công
Cơ quan quản lý Pajala
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
11/29 1420 4659 Asphalt

Sân bay Pajala là một sân bay ở Pajala, Thụy Điển (IATA: PJAICAO: ESUP).

Đường băng đã được kéo dài từ 880 m lên 2300 m năm 2007.[1][2]

Các hãng hàng không và các tuyến điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Vận tải mặt đất[sửa | sửa mã nguồn]

Khoảng các từ sân bay này đến Pajala là 15 km. Có thể đi bằng taxi và xe hơi. Có tuyến xe buýt số 46 Gällivare-Pajala dừng tại đường chính gần sân bay nhưng chỉ 2 lần 1 ngày.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “880 meter för världen”. Truy cập 6 tháng 10 năm 2015. 
  2. ^ “Bara uppåt i Pajala”. Truy cập 6 tháng 10 năm 2015. 
Sân bay Thụy Điển
Các sân bay Stockholm Sân bay Stockholm-Arlanda | Sân bay Stockholm-Bromma | Sân bay Stockholm-Skavsta | Sân bay Stockholm-Västerås
Sân bay chủ yếu Sân bay Gothenburg-Landvetter | Sân bay thành phố Göteborg | Sân bay Malmö | Sân bay Luleå | Sân bay Umeå
Sân bay với hơn 50.000 lượt khách/năm Sân bay Ängelholm-Helsingborg | Sân bay Åre Östersund | Sân bay Sundsvall-Härnösand | Sân bay Visby | Sân bay Skellefteå | Sân bay Ronneby | Sân bay Kalmar | Sân bay Växjö | Sân bay Kiruna | Sân bay Karlstad | Sân bay Örnsköldsvik | Sân bay Jönköping | Sân bay Halmstad | Sân bay Örebro | Sân bay Kristianstad | Sân bay Norrköping | Sân bay Linköping | Sân bay Trollhättan-Vänersborg
Sân bay khu vực Sân bay Arvidsjaur | Sân bay Gällivare | Sân bay Borlänge | Sân bay Kramfors | Sân bay Lycksele | Sân bay Storuman | Sân bay Vilhelmina | Sân bay Hemavan | Sân bay Oskarhamn | Sân bay Mora | Sân bay Sveg | Sân bay Hultsfred | Sân bay Pajala | Sân bay Hagfors | Sân bay Torsby
edit this box