Sân bay Skellefteå

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay Skellefteå
Skellefteå flygplats
Skelleftea airport.JPG
Mã IATA
SFT
Mã ICAO
ESNS
Vị trí
Độ cao 157 ft (48 m)
Tọa độ 64°37′29″B 21°04′37″Đ / 64,62472°B 21,07694°Đ / 64.62472; 21.07694Tọa độ: 64°37′29″B 21°04′37″Đ / 64,62472°B 21,07694°Đ / 64.62472; 21.07694
Thông tin chung
Kiểu sân bay công
Cơ quan quản lý Luftfartsverket
Trang mạng www.skellefteaairport.se
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
10/28 2.100 6.890 Asphalt

Sân bay Skellefteå (IATA: SFTICAO: ESNS), là một sân bay nằm cách Skellefteå 17 km, Västerbotten, Thụy Điển.

Đây là sân bay lớn thứ năm của phía bắc Thụy Điển (Norrland) và lớn thứ 14 ở Thụy Điển. Năm 2005, đã có 250.000 lượt khách thông qua sân bay này.

Các hãng hàng không và các tuyến điểm[sửa | sửa mã nguồn]

đến tháng 5 năm 2006:

Ngoài ra còn có các chuyến thuê bao từ các quốc gia Địa Trung Hảiquần đảo Canary.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Sân bay Thụy Điển
Các sân bay Stockholm Sân bay Stockholm-Arlanda | Sân bay Stockholm-Bromma | Sân bay Stockholm-Skavsta | Sân bay Stockholm-Västerås
Sân bay chủ yếu Sân bay Gothenburg-Landvetter | Sân bay thành phố Göteborg | Sân bay Malmö | Sân bay Luleå | Sân bay Umeå
Sân bay với hơn 50.000 lượt khách/năm Sân bay Ängelholm-Helsingborg | Sân bay Åre Östersund | Sân bay Sundsvall-Härnösand | Sân bay Visby | Sân bay Skellefteå | Sân bay Ronneby | Sân bay Kalmar | Sân bay Växjö | Sân bay Kiruna | Sân bay Karlstad | Sân bay Örnsköldsvik | Sân bay Jönköping | Sân bay Halmstad | Sân bay Örebro | Sân bay Kristianstad | Sân bay Norrköping | Sân bay Linköping | Sân bay Trollhättan-Vänersborg
Sân bay khu vực Sân bay Arvidsjaur | Sân bay Gällivare | Sân bay Borlänge | Sân bay Kramfors | Sân bay Lycksele | Sân bay Storuman | Sân bay Vilhelmina | Sân bay Hemavan | Sân bay Oskarhamn | Sân bay Mora | Sân bay Sveg | Sân bay Hultsfred | Sân bay Pajala | Sân bay Hagfors | Sân bay Torsby
edit this box