Segawa Yusuke

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Segawa Yusuke
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Segawa Yusuke
Ngày sinh 7 tháng 2, 1994 (26 tuổi)
Nơi sinh Tokyo, Nhật Bản
Chiều cao 1,70 m (5 ft 7 in)
Vị trí Tiền vệ, Tiền đạo chạy cánh
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Kashiwa Reysol
Số áo 18
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2009–2011 Senior High School
of Đại học Nhật Bản
2012–2015 Đại học Meiji FC
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2016 Thespakusatsu Gunma 42 (13)
2017 Omiya Ardija 16 (2)
2018– Kashiwa Reysol
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 12 tháng 1 năm 2018

Segawa Yusuke (瀬川 祐輔 Segawa Yūsuke?, sinh ngày 7 tháng 4 năm 1994 ở Tokyo) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Kashiwa Reysol.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 12 tháng 1 năm 2018.[1][2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J.League Cup Châu Á Tổng cộng
2016 Thespakusatsu Gunma J2 42 13 0 0 42 13
Tổng cộng 42 13 0 0 42 13
2017 Omiya Ardija J1 16 2 2 0 1 1 19 3
Tổng cộng 16 2 1 0 1 1 18 3
2018 Kashiwa Reysol J1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng sự nghiệp 58 15 2 0 1 1 0 0 61 16

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 229 out of 289)
  2. ^ “Segawa Yusuke Soccerway Player Statistics”. Soccerway.com. Truy cập 12 tháng 1 năm 2018. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]