Kirihata Kazushige

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kirihata Kazushige
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kirihata Kazushige
Ngày sinh 30 tháng 6, 1987 (33 tuổi)
Nơi sinh Kōfu, Yamanashi, Nhật Bản
Chiều cao 1,87 m (6 ft 1 12 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Kashiwa Reysol
Số áo 1
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2003–2005 Trẻ Kashiwa Reysol
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006– Kashiwa Reysol 32 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Kirihata Kazushige (桐畑 和繁 Kirihata kazushige?, sinh ngày 30 tháng 6 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Kashiwa Reysol.[1]

Anh từng là thành viên của U-20 Nhật Bản thi đấu cho Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2007 tổ chức ở Canada.[2]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Khác Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Châu Á Khác1 Tổng cộng
2006 Kashiwa Reysol J2 League 0 0 0 0 - - - 0 0
2007 J1 League 0 0 0 0 0 0 - - 0 0
2008 0 0 0 0 0 0 - - 0 0
2009 0 0 0 0 0 0 - - 0 0
2010 J2 League 2 0 0 0 - - - 2 0
2011 J1 League 8 0 0 0 0 0 - 0 0 8 0
2012 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2013 0 0 0 0 0 0 0 0 - 0 0
2014 11 0 0 0 2 0 - 0 0 13 0
2015 5 0 0 0 1 0 0 0 - 6 0
2016 6 0 0 0 5 0 11 0
2017 0 0 1 0 6 0 7 0
Tổng 32 0 1 0 14 0 0 0 0 0 47 0

1Bao gồm Siêu cúp Nhật Bản, Giải bóng đá vô địch Suruga BankGiải bóng đá Cúp câu lạc bộ thế giới.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Takuya Kokeguchi Facts”. Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2009. 
  2. ^ Kirihata Kazushige – Thành tích thi đấu FIFA
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 32 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 82 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]