Sergei Bryzgalov

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Bản mẫu:Eastern Slavic name

Sergei Bryzgalov
Sergei Bryzgalov 2018.jpg
Bryzgalov cùng với Anzhi Makhachkala năm 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Sergei Vladimirovich Bryzgalov
Ngày sinh 15 tháng 11, 1992 (27 tuổi)
Nơi sinh Pavlovo-na-Oke, Nga
Chiều cao 1,78 m (5 ft 10 in)
Vị trí Trung vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
F.K. Anzhi Makhachkala
Số áo 92
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
F.K. Saturn Ramenskoye
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009–2010 F.K. Saturn Ramenskoye 1 (0)
2011–2016 F.K. Spartak Moskva 47 (1)
2014–2016F.K. Spartak-2 Moskva 23 (0)
2016 F.K. Terek Grozny 4 (0)
2017– F.K. Anzhi Makhachkala 32 (2)
Đội tuyển quốc gia
2010 U-18 Nga 5 (0)
2011 U-19 Nga 8 (0)
2012–2013 U-21 Nga 2 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 21 tháng 4 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 26 tháng 3 năm 2013

Sergei Vladimirovich Bryzgalov (tiếng Nga: Серге́й Влади́мирович Брызга́лов; sinh ngày 15 tháng 11 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá người Nga thi đấu cho câu lạc bộ tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga F.K. Anzhi Makhachkala. Anh thường thi đấu ở vị trí tiền vệ phòng ngự hay trung vệ.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Anh có màn ra mắt tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga vào ngày 28 tháng 3 năm 2010 cho F.K. Saturn Moskva Oblast trong trận đấu với F.K. Rostov.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 20 tháng 5 năm 2018
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Châu lục Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
F.K. Saturn Ramenskoye 2009 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 0 0 0 0 0 0
2010 1 0 0 0 1 0
Tổng cộng 1 0 0 0 0 0 1 0
F.K. Spartak Moskva 2011–12 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 18 0 0 0 0 0 18 0
2012–13 11 1 2 0 3 0 16 1
2013–14 4 0 0 0 0 0 4 0
2014–15 8 0 0 0 8 0
2015–16 6 0 0 0 6 0
Tổng cộng 47 1 2 0 3 0 52 1
F.K. Spartak-2 Moskva 2014–15 PFL 3 0 3 0
2015–16 FNL 20 0 20 0
Tổng cộng 23 0 0 0 0 0 23 0
F.K. Terek Grozny 2016–17 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 4 0 0 0 4 0
F.K. Anzhi Makhachkala 7 0 1 0 8 0
2017–18 25 2 0 0 25 2
Tổng cộng 32 2 1 0 0 0 33 2
Tổng cộng sự nghiệp 107 3 3 0 3 0 113 3

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Game report by RFPL Lưu trữ ngày 26 tháng 3 năm 2010, tại Wayback Machine.