Takahashi Yoshiki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Takahashi Yoshiki
高橋 義希
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Takahashi Yoshiki
Ngày sinh 14 tháng 5, 1985 (34 tuổi)
Nơi sinh Suzaka, Nagano, Nhật Bản
Chiều cao 1,70 m (5 ft 7 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Sagan Tosu
Số áo 28
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Suzaka Vencer
2001–2003 Trường Trung học Matsusho Gakuen
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004–2009 Sagan Tosu 242 (20)
2010–2011 Vegalta Sendai 32 (0)
2012– Sagan Tosu 182 (5)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Takahashi Yoshiki (高橋 義希 Takahashi Yoshiki?, sinh ngày 14 tháng 5 năm 1985 ở Suzaka, Nagano, Nhật Bản) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Sagan Tosu theo dạng cho mượn từ Vegalta Sendai.[1]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn Tổng cộng
2004 Sagan Tosu J2 League 27 1 2 0 - 29 1
2005 40 4 2 0 - 42 4
2006 47 4 2 1 - 49 5
2007 42 2 3 0 - 45 2
2008 40 3 4 1 - 44 4
2009 46 6 1 0 - 47 6
2010 Vegalta Sendai J1 League 13 0 1 0 7 1 21 1
2011 19 0 2 0 3 0 24 0
2012 Sagan Tosu 16 0 1 0 1 0 18 0
2013 34 2 5 1 2 0 41 3
2014 30 1 3 1 4 0 37 2
2015 32 0 3 0 4 0 39 0
2016 34 1 3 0 3 0 40 1
2017 34 1 2 0 4 2 40 3
Tổng cộng sự nghiệp 454 25 34 4 28 3 516 32

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Takahashi Yoshiki Facts”. Guardian.co.uk. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2010. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 66 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 92 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]