Taniguchi Hiroyuki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Taniguchi Hiroyuki
谷口 博之
Hiroyuki Taniguchi.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Taniguchi Hiroyuki
Ngày sinh 27 tháng 6, 1985 (34 tuổi)
Nơi sinh Yokosuka, Kanagawa, Nhật Bản
Chiều cao 1,82 m (5 ft 11 12 in)
Vị trí Tiền vệ (bóng đá)
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Sagan Tosu
Số áo 29
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1998–2000 Yokohama F. Marinos
Junior Youth Oppama
2001–2003 Trẻ Yokohama F. Marinos
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004–2010 Kawasaki Frontale 190 (40)
2011–2012 Yokohama F. Marinos 58 (5)
2013 Kashiwa Reysol 8 (0)
2014– Sagan Tosu 104 (8)
Đội tuyển quốc gia
2008 Nhật Bản U-23 3 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 21 tháng 12 năm 2009

Taniguchi Hiroyuki (谷口 博之 Taniguchi Hiroyuki?, sinh ngày 27 tháng 6 năm 1985 ở Yokosuka, Kanagawa, Nhật Bản) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản. Anh thi đấu cho đội bóng J1 League Sagan Tosu. Anh là thành viên của đội tuyển Nhật Bản tham gia Thế vận hội Mùa hè 2008.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn AFC Tổng cộng
2004 Kawasaki Frontale J2 League 11 1 2 0 - - 13 1
2005 J1 League 25 5 2 0 4 1 - 31 6
2006 33 13 1 0 8 0 - 42 13
2007 31 2 3 0 5 2 7 0 46 4
2008 31 10 2 1 4 0 - 37 11
2009 32 8 4 0 5 0 9 1 50 9
2010 27 1 3 0 3 0 6 2 40 3
2011 Yokohama F. Marinos 33 2 3 1 5 2 - 41 5
2012 25 3 2 0 3 0 - 30 3
2013 Kashiwa Reysol 8 0 0 0 1 0 4 0 13 0
2014 Sagan Tosu 28 2 1 1 4 1 - 33 4
2015 33 4 4 3 5 0 - 42 7
2016 33 2 3 0 5 0 - 41 2
2017 10 0 0 0 1 0 - 11 0
Tổng cộng sự nghiệp 360 53 30 6 54 6 26 3 470 68

Thống kê sự nghiệp đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Số lần ra sân trong các giải đấu lớn[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải đấu Thể loại Số trận Bàn thắng Thành tích đội bóng
Start Sub
2007 2008 Olympics Qualification U-22 0 1 0 Vào vòng trong
2008 Thế vận hội Mùa hè 2008 U-23 3 0 0 Vòng 1

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Kashiwa Reysol

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Taniguchi Hiroyuki Biography and Statistics”. Sports Reference. Bản gốc lưu trữ 21 tháng 10 năm 2012. Truy cập 25 tháng 7 năm 2009. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 68 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 92 out of 289)
  4. ^ “Stats Centre: Taniguchi Hiroyuki Facts”. Guardian.co.uk. Truy cập 2 tháng 2 năm 2013. [liên kết hỏng]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:2006 J.League Team of the Year