Tiếng Aragon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tiếng Aragon
aragonés
Phát âm IPA: [aɾaɣoˈnes]
Sử dụng tại Tây Ban Nha
Khu vực Aragon; bắc và trung Huesca và bắc Zaragoza
Tổng số người nói 54.000 (2011)[1]
20.000 người nói L2;[2] 500 người đơn ngữ (1993)[2]
Phân loại Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu
Ngôn ngữ tiền thân
Tiếng Navarre-Aragon
  • Tiếng Aragon
Hệ chữ viết Latinh (biến thể tiếng Aragon)
Địa vị chính thức
Quy định bởi Academia d'a Luenga Aragonesa
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 an
ISO 639-2 arg
ISO 639-3 arg
Glottolog arag1245
Bariedaz lingüisticas d'Aragón.png
Bản đồ ngôn ngữ Aragon, vùng nói tiếng Aragon màu xám.

Tiếng Aragon (aragonés [aɾaɣoˈnes]) là một ngôn ngữ Rôman hiện diện tại vùng thung lũng Pyrénées của Aragon, Tây Ban Nha, tập trung tại Somontano de Barbastro, Jacetania, Alto Gállego, Sobrarbe, và Ribagorza/Ribagorça. Đây là ngôn ngữ duy nhất phát triển từ tiếng Navarre-Aragonese còn tồn tại đến nay.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Wiktionary category