South Dakota

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Tiểu bang Nam Dakota)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tiểu bang South Dakota
Cờ South Dakota Huy hiệu South Dakota
Cờ Huy hiệu
South Dakota in United States.svg
Ngôn ngữ chính thứcTiếng Anh
Địa lý
Thủ phủPierre
Thành phố lớn nhấtSioux Falls
Diện tích199.905 km² (hạng 17)
• Phần đất196.735 km²
• Phần nước3.173 km² (1,6 %)
Chiều ngang340 km²
Chiều dài610 km²
Kinh độ114°8' Tây đến 124°24' Tây
Vĩ độ42°29'30" Bắc đến 45°56' Bắc
Dân số (2000)754.844 (hạng 46)
• Mật độ3,84 (hạng 46)
• Trung bình670 m
• Cao nhất2.207 m
• Thấp nhất294 m
Hành chính
Ngày gia nhập2 tháng 11 năm 1889 (thứ 40)
Thống đốcDennis Daugaard (Cộng hòa)
Thượng nghị sĩ Hoa KỳTim Johnson (Dân chủ)
John Thune (CH)
Múi giờMST đến CST (UTC-7/-6)
• Giờ mùa hèMDT đến CDT (UTC-6/-5)
Viết tắtSD US-SD
Trang webwww.state.sd.us

South Dakota ( /ˌsθ dəˈktə/; tiếng địa phương: [ˌsɑʊθ dəˈko̞ɾə]) hay Nam Dakota là một trong năm mươi tiểu bang của nước Mỹ, nằm ở trung bắc Mỹ, phía bắc giáp North Dakota, nam giáp Nebraska, tây giáp Wyoming, đông giáp Missouri. South Dakota còn có một tên gọi khác là "tiểu bang Đỉnh Rushmore". Thủ đô của South Dakota là thành phố Pierre.

Các thành phố lớn[sửa | sửa mã nguồn]

Dân số đến năm 2000.

  • Sioux Falls (123.975)
  • Rapid City (59.607)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]