Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 2010 - Vòng loại đơn nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 2010 - Vòng loại đơn nam
Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 2010
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Các tay vợt vượt qua vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Bốc thăm vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Chú giải[sửa mã nguồn]

Nhánh 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                             
1 Thổ Nhĩ Kỳ Marsel İlhan 0 6 3
  Úc Bernard Tomic 6 2 6
  Úc Bernard Tomic 6 3 2
  Israel Noam Okun 1 6 6
WC Hoa Kỳ Steve Johnson 4 2  
  Israel Noam Okun 6 6  
  Israel Noam Okun 4 3  
23 Croatia Ivan Dodig 6 6  
  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Alex Bogdanovic 6 2 r
WC Hoa Kỳ Blake Strode 3 5  
WC Hoa Kỳ Blake Strode 5 5  
23 Croatia Ivan Dodig 7 7  
  Argentina Juan Pablo Brzezicki 3 64  
23 Croatia Ivan Dodig 6 7  

Nhánh 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                             
2 Nhật Bản Go Soeda 4 6 2
  Nhật Bản Yuichi Sugita 6 2 6
  Nhật Bản Yuichi Sugita 64 6 6
  Hoa Kỳ Jesse Witten 7 3 3
  Argentina Facundo Bagnis 4 66  
  Hoa Kỳ Jesse Witten 6 7  
  Nhật Bản Yuichi Sugita 1 2  
  Cộng hòa Séc Lukáš Rosol 6 6  
  Hungary Attila Balázs 3 1  
  Ý Matteo Viola 6 6  
  Ý Matteo Viola 5 2  
  Cộng hòa Séc Lukáš Rosol 7 6  
  Cộng hòa Séc Lukáš Rosol 64 6 6
28 Hoa Kỳ Rajeev Ram 7 2 2

Nhánh 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                             
3 Slovakia Karol Beck 5 3  
  Úc Marinko Matosevic 7 6  
  Úc Marinko Matosevic 6 1 5
  Úc John Millman 2 6 7
  Úc John Millman 7 6  
  Nga Evgeny Kirillov 5 1  
  Úc John Millman 3 6 0
  Canada Peter Polansky 6 4 6
  México Santiago González 1 3  
  Canada Peter Polansky 6 6  
  Canada Peter Polansky 6 5 6
  Croatia Franko Škugor 2 7 4
  Croatia Franko Škugor 6 6  
18 Colombia Carlos Salamanca 4 4  

Nhánh 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                             
4 Pháp Édouard Roger-Vasselin 6 4 0
  Úc Greg Jones 2 6 6
  Úc Greg Jones 5 6 3
  Cộng hòa Séc Dušan Lojda 7 3 6
  New Zealand Daniel King-Turner 2 2  
  Cộng hòa Séc Dušan Lojda 6 6  
  Cộng hòa Séc Dušan Lojda 7 6  
  Colombia Robert Farah 5 4  
  Đức Andre Begemann 6 1 2
  Colombia Robert Farah 3 6 6
  Colombia Robert Farah 6 6  
17 Pháp Josselin Ouanna 4 2  
WC Hoa Kỳ Jarmere Jenkins 7 2 3
17 Pháp Josselin Ouanna 64 6 6

Nhánh 5[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                             
5 Ý Simone Bolelli 6 2 2
  Áo Andreas Haider-Maurer 3 6 6
  Áo Andreas Haider-Maurer 7 6  
  Ba Lan Jerzy Janowicz 64 4  
  Ba Lan Jerzy Janowicz 6 6  
  Đan Mạch Frederik Nielsen 4 3  
  Áo Andreas Haider-Maurer 4 6 6
21 Tây Ban Nha Daniel Muñoz-De La Nava 6 4 3
  Hoa Kỳ Alex Kuznetsov 4 2  
  Ý Flavio Cipolla 6 6  
  Ý Flavio Cipolla 3 6 5
21 Tây Ban Nha Daniel Muñoz-De La Nava 6 3 7
  Monaco Benjamin Balleret 7 62 63
21 Tây Ban Nha Daniel Muñoz-De La Nava 67 7 7

Nhánh 6[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                             
6 Slovenia Grega Žemlja 6 2 2
  Brasil Júlio Silva 3 6 6
  Brasil Júlio Silva 6 6  
  Pháp Alexandre Sidorenko 3 2  
  Pháp Alexandre Sidorenko 6 2 6
  Maroc Reda El Amrani 2 6 3
  Brasil Júlio Silva 6 3 6
  Pháp Nicolas Mahut 4 6 3
  Úc Matthew Ebden 3 2  
  Pháp Nicolas Mahut 6 6  
  Pháp Nicolas Mahut 64 7 6
29 Belarus Uladzimir Ignatik 7 65 2
WC Hoa Kỳ Jordan Cox 7 4 3
29 Belarus Uladzimir Ignatik 65 6 6

Nhánh 7[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                             
7 România Adrian Ungur 3 4  
  Ý Simone Vagnozzi 6 6  
  Ý Simone Vagnozzi 6 6  
  Ukraina Ivan Sergeyev 2 2  
  Ukraina Ivan Sergeyev 2 6 7
  Pháp Vincent Millot 6 4 62
  Ý Simone Vagnozzi 2 4  
  Slovakia Martin Kližan 6 6  
  Tây Ban Nha Pedro Clar-Rosselló 6 65 6
  Ý Daniele Giorgini 4 7 4
  Tây Ban Nha Pedro Clar-Rosselló 4 3  
  Slovakia Martin Kližan 6 6  
  Slovakia Martin Kližan 6 6  
30 Cộng hòa Nam Phi Izak van der Merwe 4 3  

Nhánh 8[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                             
8 Pháp David Guez 67 6 2
  Ukraina Sergei Bubka 7 0 0r
8 Pháp David Guez 6 6  
  Israel Harel Levy 2 1  
  Israel Harel Levy 3 7 6
  Hoa Kỳ Lester Cook 6 66 2
8 Pháp David Guez 5 4  
  Canada Milos Raonic 7 6  
  Bỉ Niels Desein 1 1  
  Hoa Kỳ Alex Bogomolov, Jr. 6 6  
  Hoa Kỳ Alex Bogomolov, Jr. 2 69  
  Canada Milos Raonic 6 7  
  Canada Milos Raonic 6 6  
31 Đức Mischa Zverev 4 3  

Nhánh 9[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                             
9 Litva Ričardas Berankis 7 6  
  Colombia Juan Sebastián Cabal 5 3  
9 Litva Ričardas Berankis 6 7  
  Đức Bastian Knittel 3 5  
  Đức Bastian Knittel 7 6  
WC Hoa Kỳ Alexander Domijan 62 4  
9 Litva Ričardas Berankis 6 6  
25 Hoa Kỳ Kevin Kim 1 3  
  Hoa Kỳ Jesse Levine 4 0 r
  Brasil Caio Zampieri 6 2  
  Brasil Caio Zampieri 2 3  
25 Hoa Kỳ Kevin Kim 6 6  
  Úc Brydan Klein 3 1  
25 Hoa Kỳ Kevin Kim 6 6  

Nhánh 10[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                             
10 Bồ Đào Nha Rui Machado 6 6  
  Úc Nick Lindahl 2 4  
10 Bồ Đào Nha Rui Machado 7 65 3
  Hoa Kỳ Ryan Harrison 5 7 6
  Hoa Kỳ Ryan Harrison 6 6  
  Pháp Jonathan Dasnières de Veigy 1 4  
  Hoa Kỳ Ryan Harrison 4 6 6
  Brasil Ricardo Hocevar 6 3 4
  Brasil Ricardo Hocevar 7 3 6
WC Hoa Kỳ Greg Ouellette 64 6 1
  Brasil Ricardo Hocevar 7 6  
27 Cộng hòa Ireland Conor Niland 5 2  
  Tây Ban Nha David Marrero 0 4  
27 Cộng hòa Ireland Conor Niland 6 6  

Nhánh 11[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                             
11 Argentina Federico del Bonis 3 6 3
WC Hoa Kỳ Chase Buchanan 6 3 6
WC Hoa Kỳ Chase Buchanan 1 2  
  Nhật Bản Tatsuma Ito 6 6  
  Nhật Bản Tatsuma Ito 6 6  
WC Hoa Kỳ Andrea Collarini 4 2  
  Nhật Bản Tatsuma Ito 3 3  
22 Hoa Kỳ Robert Kendrick 6 6  
  Croatia Nikola Mektić 6 6  
WC Hoa Kỳ Johannes Robert van Overbeek 4 0  
  Croatia Nikola Mektić 4 5  
22 Hoa Kỳ Robert Kendrick 6 7  
  Hà Lan Matwé Middelkoop 4 0  
22 Hoa Kỳ Robert Kendrick 6 6  

Nhánh 12[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                             
12 Thụy Sĩ Stéphane Bohli 6 6  
  Nga Evgeny Donskoy 3 3  
12 Thụy Sĩ Stéphane Bohli 6 5 60
  Canada Frank Dancevic 3 7 7
  Canada Frank Dancevic 6 6  
  Cộng hòa Séc Ivo Minář 2 3  
  Canada Frank Dancevic 4 1  
24 Nhật Bản Kei Nishikori 6 6  
  Bỉ Yannick Mertens 4 7 2
  Nga Alexandre Kudryavtsev 6 5 6
  Nga Alexandre Kudryavtsev 3 61  
24 Nhật Bản Kei Nishikori 6 7  
  Chile Paul Capdeville 3 7 2
24 Nhật Bản Kei Nishikori 6 5 6

Nhánh 13[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                             
13 Áo Martin Fischer 3 3  
  Thụy Sĩ Michael Lammer 6 6  
  Thụy Sĩ Michael Lammer 6 4 6
  Cộng hòa Séc Jan Hernych 2 6 4
  Cộng hòa Séc Jan Hernych 6 3 6
  Ý Riccardo Ghedin 4 6 3
  Thụy Sĩ Michael Lammer 6 4 1
26 Pháp Adrian Mannarino 1 6 6
  Úc Chris Guccione 64 3  
  Hoa Kỳ Bobby Reynolds 7 6  
  Hoa Kỳ Bobby Reynolds 6 5 4
26 Pháp Adrian Mannarino 4 7 6
  Đức Dieter Kindlmann 4 4  
26 Pháp Adrian Mannarino 6 6  

Nhánh 14[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                             
14 Serbia Ilija Bozoljac 62 6 6
  Pháp Olivier Patience 7 4 3
14 Serbia Ilija Bozoljac 6 6  
  Tây Ban Nha Guillermo Alcaide 3 2  
  Bồ Đào Nha Leonardo Tavares 4 2  
  Tây Ban Nha Guillermo Alcaide 6 6  
14 Serbia Ilija Bozoljac 3 68  
  Cộng hòa Nam Phi Rik de Voest 6 7  
  Cộng hòa Nam Phi Rik de Voest 6 6  
  Croatia Antonio Veić 1 0  
  Cộng hòa Nam Phi Rik de Voest 6 6  
19 Áo Stefan Koubek 4 4  
  Ecuador Giovanni Lapentti 4 1  
19 Áo Stefan Koubek 6 6  

Nhánh 15[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                             
15 Paraguay Ramón Delgado 65 7 6
  Áo Alexander Peya 7 611 3
15 Paraguay Ramón Delgado 4 3  
  Hà Lan Igor Sijsling 6 6  
  Hà Lan Igor Sijsling 6 6  
  Pháp Charles-Antoine Brézac 3 3  
  Hà Lan Igor Sijsling 6 2 1
32 Pháp Benoît Paire 1 6 6
  Cộng hòa Séc Jaroslav Pospíšil 2 4  
  Serbia Filip Krajinović 6 6  
  Serbia Filip Krajinović 6 3 2
32 Pháp Benoît Paire 4 6 6
  Đức Simon Stadler 3 5  
32 Pháp Benoît Paire 6 7  

Nhánh 16[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Second Round Vòng loại cuối cùng
                             
16 Brasil João Souza 3 2  
  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jamie Baker 6 6  
  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jamie Baker 2 4  
  Pháp Marc Gicquel 6 6  
  Pháp Marc Gicquel 1 6 6
  Tây Ban Nha Adrián Menéndez-Maceiras 6 1 1
  Pháp Marc Gicquel 4 7 6
  Bỉ Ruben Bemelmans 6 66 3
  Hoa Kỳ Amer Delic 2 4  
  Hoa Kỳ Michael Yani 6 6  
  Hoa Kỳ Michael Yani 65 3  
  Bỉ Ruben Bemelmans 7 6  
  Bỉ Ruben Bemelmans 6 7  
20 Brasil Thiago Alves 3 5  

Liên kết khác[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]