1,2,4-Trimetylbenzen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

{| class="toccolours" border="1" style="float: right; clear: right; margin: 0 0 1em 1em; border-collapse: collapse;"

! align="center" cellspacing="3" style="border: 1px solid #C0C090; background-color: #F8EABA; margin-bottom: 3px;" colspan="2"| 1,2,4-Trimethylbenzene |- | align="center" colspan="2" bgcolor="#ffffff" | 1,2,4-Trimethylbenzene |- | Danh pháp IUPAC | 1,2,4-Trimethylbenzene |- | Tên khác | Pseudocumene
Asymmetrical trimethylbenzene
psi-cumene |- | Công thức hóa học | C9H12 |- | Phân tử gam | 120,19 g/mol |- | Số CAS | [95-63-6] |- | Tỷ trọng | 0,8761 g/cm³ |- | Nhiệt độ nóng chảy | -43,78 °C |- | Nhiệt độ nóng chảy | 169-171 °C |- | SMILES | CC1=C(C)C=CC(C)=C1 |- | align="center" cellspacing="3" style="border: 1px solid #C0C090; background-color: #F8EABA; margin-bottom: 3px;" colspan="2" | Thông tin về sự phủ nhận và tham chiếu |- |} 1,2,4-trimetylbenzen là một chất lỏng không màu có công thức hóa học là C9H12. Đây là một hyđrocacbon thơm dễ cháy và tỏa mùi thơm mạnh. 1,2,4-trimetylbenzen hầu như không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan tốt trong etanol, dietyl etebenzen.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]