Courcelles-lès-Lens

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 50°25′07″B 3°01′08″Đ / 50,4186111111°B 3,01888888889°Đ / 50.4186111111; 3.01888888889

Courcelles-lès-Lens

Blason Courcelles-lès-Lens.svg

Courcelles-lès-Lens  ở France
Courcelles-lès-Lens

Blason Courcelles-lès-Lens.svg
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nord-Pas-de-Calais
Tỉnh Pas-de-Calais
Quận Blason ville fr Lens (Pas-de-Calais).svg Lens
Tổng Leforest
Liên xã Hénin-Courcelles-lès-Lens
Xã (thị) trưởng Ernest Vendeville
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao 20–45 m (66–148 ft)
(bình quân 29 m/95 ft)
Diện tích đất1 5,56 km2 (2,15 sq mi)
Nhân khẩu1 6.144  
 - Mật độ 1.105 /km2 (2.860 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 62249/ 62970
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.


Courcelles-lès-Lens là một của tỉnh Pas-de-Calais, thuộc vùng Nord-Pas-de-Calais, miền bắc nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2005
5582 5965 5874 5855 6343 6119 6144
Census count starting from 1962: Population without duplicates

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]