Hermaville

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 50°19′24″B 2°35′14″Đ / 50,323333333333°B 2,5872222222222°Đ / 50.323333333333333; 2.58722222222222222

Hermaville
Hermaville-Aerien-Place-du-Caillet.jpg

Hermaville trên bản đồ Pháp
Hermaville
Hermaville
Hermaville-Aerien-Place-du-Caillet.jpg
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nord-Pas-de-Calais
Tỉnh Pas-de-Calais
Quận Arras
Tổng Aubigny-en-Artois
Liên xã Communauté de communes de l'Atrébatie
Xã (thị) trưởng Michel Accart
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao 85–142 m (279–466 ft)
(bình quân 94 m/308 ft)
Diện tích đất1 6,32 km2 (2,44 sq mi)
Nhân khẩu1 536  
 - Mật độ 85 /km2 (220 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 62438/ 62690
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Hermaville là một của tỉnh Pas-de-Calais, thuộc vùng Nord-Pas-de-Calais, miền bắc nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
315 329 313 402 456 455 536
Census count starting from 1962: Population without duplicates

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]