Danh sách ký hiệu toán học

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Danh sách này bao gồm những ký hiệu thông thường trong toán học. Các ký hiệu này thường được sử dụng để biểu thị các công thức toán học hoặc để thay thế cho các hằng số toán học.

Ký hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Symbol
in HTML
Symbol
in TeX
Name Explanation Ví dụ
Read as
Category
= \!\,
bằng với;
bằng nhau
everywhere
x = y nghĩa là xy đại diện cho cùng một giá trị. 2 = 2
1 + 1 = 2
\ne \!\,
không bằng với;
không bằng nhau
everywhere
x ≠ y nghĩa là xy không cũng đại diện cho cùng một thứ hay giá trị.

(The forms !=, /= or <> thường được dùng trong ngôn ngữ lập trình where ease of typing and use of ASCII text is preferred.)
2 + 2 ≠ 5
< \!\,

> \!\,
nhỏ hơn,
is greater than
x < y có nghĩa làx nhỏ hơny.

x > y có nghĩa là x lớn hơn y.
3 < 4
5 > 4
là một proper subgroup of
H < G means H là một proper subgroup of G. 5Z < Z
A3  < S3

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]