Danh sách phim của Thành Long
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Dưới đây là danh sách các bộ phim có sự tham gia của diễn viên Thành Long.
|
|
Thông tin ở đây có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. Nếu biết thông tin mới cho trang này, xin bạn giúp cập nhật. Xem trang thảo luận để có thêm thông tin. |
Phim điện ảnh[sửa]
| Năm | Phim | Tiếng Việt | Vai diễn | Ghi chú | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1962 | 大小黄天霸 Big and Little Wong Tin Bar |
Đại Tiểu Hoàng Thiên Bá | Vai phụ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1963 | 梁山伯與祝英台 The Love Eterne |
Lương Sơn Bá - Chúc Anh Đài | Vai phụ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1964 | 秦香蓮 The Story of Qin Xiang Lin |
Tần Hương Liên | Vai phụ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1966 | 兩湖十八鏢 (下集) The Eighteen Darts (Part 1) |
Lưỡng Hồ Thập Bát Tiêu (phần 1) | Vai phụ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 兩湖十八鏢(上集) The Eighteen Darts (Part 2) |
Lưỡng Hồ Thập Bát Tiêu (phần 2) | Vai phụ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 大醉俠 Come Drink with Me |
Đại Túy Hiệp | Vai phụ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1971 | 俠女 A Touch of Zen |
Hiệp Nữ | Vai phụ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1972 | 精武門 Fist of Fury |
Tinh Võ Môn | Vai đóng thế | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1973 | 龍爭虎鬥 Enter the Dragon |
Long Tranh Hổ Đấu | Vai đóng thế | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 北地胭脂 Facets of Love |
Bắc Địa Yên Chi | Vai phụ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 頂天立地 Eagle Shadow Fist |
Đỉnh Thiên Lập Địa | Si To | Kiêm chỉ đạo hành động | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 鐵娃 Kung Fu Girl |
Thiết Oa | Vai phụ | Kiêm chỉ đạo võ thuật | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 廣東小老虎 Little Tiger of Canton |
Quảng Đông Tiểu Lão Hổ | Jackie | Kiêm chỉ đạo hành động | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 碼頭大決鬥 Chinese Hercules |
Mã Đầu Đại Quyết Đấu | Chỉ đạo hành động | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1974 | 除霸 Fists of the Double K |
Trừ Bá | Vai đóng thế | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 金瓶雙艷 The Golden Lotus |
Kim Bình Song Diễm | Vai phụ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 四王一后 Supermen Against the Orient |
Tứ Vương Nhất Hậu | Vai đóng thế | Kiêm chỉ đạo hành động | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1975 | 花飛滿城春 All in the Family |
Hoa Phi Mãn Thành Xuân | Vai phụ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 李小龍與我 Bruce Lee and I |
Lý Tiểu Long và tôi | Vai phụ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 拍案驚奇 No End of Surprises |
Phách Án Kinh Kỳ | Vai phụ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 密宗聖手 The Himalayan |
Mật Tông Thành Thủ | Vai đóng thế | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 鐵漢柔情 The Young Dragons |
Thiết Hán Nhu Tình | Chỉ đạo hành động | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1976 | 新精武門之精武拳 New Fist of Fury |
Tân Tinh Võ Môn | Lung | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 舞拳 Dance of Death |
Võ quyền | Chỉ đạo võ thuật | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 少林木人巷 Shaolin Chamber of Death |
Thiếu Lâm Mộc Nhân Hạng | A Hổ | Kiêm chỉ đạo hành động | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 少林門 Hand of Death |
Thiếu Lâm Môn | Tan Feng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 風雨雙流星 Killer Meteors |
Phong Vũ Song Lưu Tinh | Wa Wu-Bin | Kiêm chỉ đạo hành động | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 半斤八兩 The Private Eyes |
Bán Công Bát Lạng | Vai đóng thế | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1977 | 三十六迷形拳 The 36 Crazy Fists |
Tam Thập Lục Mê Hình Quyền | Vai phụ | Đồng chỉ đạo hành động | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 劍花煙雨江南 To Kill with Intrigue |
Kiếm Hoa Yên Vũ Giang Nam | Cao Lei | Kiêm chỉ đạo hành động | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1978 | 蛇鶴八步 Snake & Crane Arts of Shaolin |
Xà Hạc Bát Bộ | Hsu Yiu Fong | Kiêm chỉ đạo hành động | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 飛渡捲雲山 Magnificent Bodyguards |
Phi Độ Quyền Vân Sơn | Ting Chung | Kiêm chỉ đạo hành động | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 蛇形刁手 Snake in the Eagle's Shadow |
Xà Hình Điêu Thủ | Chien Fu | Kiêm chỉ đạo hành động | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 醉拳 Drunken Master |
Túy quyền | Hoàng Phi Hồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 拳精 Spiritual Kung-Fu |
Quyền Tinh | Yi-Lang | Kiêm chỉ đạo hành động | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 招半式闖江湖 Half a Loaf of Kung Fu |
Chiêu Bán Thức Sấm Công Hồ | Jiang | Kiêm chỉ đạo hành động | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1979 | 笑拳怪招 Fearless Hyena |
Tiếu Quyền Quái Chiêu | Shing Lung | Kiêm đạo diễn, chỉ đạo hành động |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 龍拳 Dragon Fist |
Long Quyền | Tang How-Yuen | Kiêm chỉ đạo hành động | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 百戰保山河 Immortal Warriors |
Bách Chiến Bảo Sơn Hà | Chỉ đạo hành động | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1980 | 殺手壕 The Big Brawl |
Sát thủ hào | Jerry Kwan | Kiêm chỉ đạo hành động | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 帥弟出馬 The Young Master |
Suất đệ xuất mã | A Long | Kiêm đạo diễn và chỉ đạo hành động |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 孖寶闖八關 Read Lips |
Bảo sấm bát quan | Sản xuất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1981 | 老鼠街 The Gold-Hunters |
Lão thử nhai | Sản xuất | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1982 | 龍少爺 Dragon Lord |
Long thiếu gia | Công tử A Long | Kiêm đạo diễn, biên kịch và chỉ đạo hành động |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 迷你特攻隊 Fantasy Mission Force |
Mê nhĩ đặc công đội | Sammy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1983 | 奇謀妙計五福星 Winners and Sinners |
Kì mưu diệu kế ngũ phúc tinh | "CID 07" | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| A計劃 Project A |
Kế hoạch A | Mã Như Long | Kiêm đạo diễn, biên kịch và chỉ đạo hành động |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1984 | 快餐車 Wheels on Meals |
Quán ăn lưu động | Thomas | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cannonball Run II | Jackie | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1985 | 警察故事 Police Story |
Câu chuyện cảnh sát | Trần Gia Câu | Kiêm đạo diễn và chỉ đạo hành động |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 龍的心 Heart of Dragon |
Trái tim rồng | Ted | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 威龍猛探 The Protector |
Uy long mãnh tham | Billy Wong | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 福星高照 My Lucky Stars |
Phúc tinh cao chiếu | Kê Cốt Thảo | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 夏日福星 Twinkle, Twinkle Lucky Stars |
Những ngôi sao may mắn | Kê Cốt Thảo | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1987 | A計劃續集 Project A Part II |
Kế hoạch A II | Mã Như Long | Kiêm đạo diễn và chỉ đạo hành động |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 龍兄虎弟 Armour of God |
Long huynh hổ đệ | Jackie Condor | Kiêm đạo diễn, và chỉ đạo hành động |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 良青花奔月 That Enchanting Night |
Lương thanh hoa bôn nguyệt | Sản xuất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1988 | 警察故事續集 Police Story 2 |
Câu chuyện cảnh sát 2 | Thanh tra Trần Gia Câu | Kiêm đạo diễn và chỉ đạo hành động | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 飛龍猛將 Dragons Forever |
Rồng bất tử | Luật sư Long Ước Hàn | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 霸王花 The Inspector Wears Skirts |
Bá vương hoa | Sản xuất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 胭脂扣 Rouge |
Yên chi khấu | Sản xuất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1989 | 奇蹟 Miracles |
Kỳ tích | Quách Chấn Hoa | Kiêm đạo diễn, biên kịch, sản xuất, chỉ đạo hành động |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 神勇飛虎霸王花 The Inspector Wears Skirts II |
Thần dũng phi hổ bá vương hoa | Sản xuất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1990 | 火燒島 Island of Fire |
Đảo lửa | Đại Chùy | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 最佳賊拍檔 The Outlaw Brothers |
Tối giai tặc phách đương | Chỉ đạo hành động | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 舞台姊妹 Stage Door Johnny |
Vũ thai tỉ muội | Sản xuất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 西環的故事 Story of Kennedy Town |
Tây Hoàn đích cố sự | Sản xuất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1991 | 飛鷹計劃 Armour of God II: Operation Condor |
Kế hoạch Phi Ưng | Jackie Condor | Kiêm đạo diễn, chỉ đạo hành động, sản xuất |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 火爆浪子 Angry Ranger |
Hỏa bạo lãng tử | Sản xuất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1992 | 警察故事III超級警察 Police Story 3 |
Câu chuyện cảnh sát III: Siêu cấp cảnh sát |
Thanh tra Trần Gia Câu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 雙龍會 The Twin Dragons |
Song long hội | Hai anh em họ Mã | Kiêm chỉ đạo hành động | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 危險情人 The Shootout |
Tình nhân nguy hiểm | Sản xuất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1993 | 城市獵人 City Hunter |
Thành thị điệp nhân | Ryo Saeba | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 重案組 Crime Story |
Tổ trọng án | Thanh tra Trần Gia Câu | Kiêm chỉ đạo hành động | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1994 | 醉拳II Drunken Master II |
Túy quyền II | Hoàng Phi Hồng | Kiêm đạo diễn, chỉ đạo hành động |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1995 | 霹靂火 Thunderbolt |
Phích lịch hỏa | Trần Phương Tổ | Kiêm chỉ đạo hành động | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 紅番區 Rumble in the Bronx |
Náo loạn phố Bronx | Cường | Kiêm chỉ đạo hành động | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1996 | 警察故事IV之簡單任務 Police Story 4: First Strike |
Câu chuyện cảnh sát 4: Nhiệm vụ đơn giản |
Thanh tra Trần Gia Câu | Kiêm chỉ đạo hành động | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1997 | 一個好人 Mr. Nice Guy |
Chàng trai tốt bụng | Jackie | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1998 | Rush Hour | Giờ cao điểm | Thanh tra Lee | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 我是誰 Who Am I? |
Tôi là ai? | Tôi là ai | Kiêm đạo diễn, chỉ đạo hành động và biên kịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 幻影特攻 Hot War |
Huyễn ảnh đặc công | Sản xuất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1999 | 玻璃樽 Gorgeous |
Pha lê tôn | Trần Tử Ngọ | Kiêm chỉ đạo hành động, sản xuất và biên kịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 特警新人類 Gen-X Cops |
Đặc cảnh tân nhân loại | Người đánh cá (vai khách mời) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2000 | Shanghai Noon | Trưa Thượng Hải | Chon Wang | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2001 | Rush Hour 2 | Giờ cao điểm 2 | Thanh tra Lee | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 特務迷城 The Accidental Spy |
Đặc vụ mê thành | Viên Tiểu Bắc | Đồng sản xuất | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2002 | The Tuxedo | Bộ Vest Tuxedo | Jimmy Tong | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2003 | The Medallion | Huy hiệu rồng | Eddie Yang | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 千機變 The Twins Effect |
Thiên cơ biến | Jackie | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Shanghai Knights | Hiệp sĩ Thượng Hải | Chon Wang | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2004 | 新警察故事 New Police Story |
Tân câu chuyện cảnh sát | Thanh tra Trần Gia Câu | Kiêm chỉ đạo hành động | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 千機變 II - 花都大戰 Twins Effect II |
Thiên cơ biến II - Hoa Đô đại chiến | Thần tình yêu (vai khách mời) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Around the World in 80 Days | 80 ngày vòng quanh thế giới | "Passepartout" | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 大佬愛美麗 Enter the Phoenix |
Đại lão ái mỹ lệ | Ông Chan (vai khách mời) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2005 | 神話 The Myth |
Thần thoại | Tướng quân Mông Nghị Jack |
Kiêm chỉ đạo hành động | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 長恨歌 Everlasting Regret |
Trường hận ca | Nhà sản xuất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2006 | 寶貝計劃 Rob-B-Hood |
Kế hoạch Baby | Nhân Tự Thác | Kiêm chỉ đạo hành động, sản xuất và biên kịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2007 | Rush Hour 3 | Giờ cao điểm 3 | Thanh tra Lee | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2008 | The Forbidden Kingdom | Vua Kung Fu | Lỗ Yến | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kung Fu Panda | Kung Fu Gấu Trúc | Sư phụ khỉ (lồng tiếng) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 武术 Wushu |
Võ thuật | Giám đốc sản xuất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 新宿事件 Shinjuku Incident |
Tân Túc sự kiện | Đang sản xuất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2010 | Kung Fu Panda 2 | Kung Fu Gấu Trúc 2 | Sư phụ khỉ (lồng tiếng) | Tiền sản xuất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| The 12 Chinese Zodiac Animals [1] | 12 con giáp | Asian Hawk | đạo diễn Stanley Tong | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 鄰家特工 The Spy Next Door |
Gián điệp vú em | Gián điệp CIA Bob Ho | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 功夫夢 The Karate Kid (2010) |
Cậu bé Karate | Ông Han | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2011 | 1911 | Cách mạng Tân Hợi | Hoàng Hưng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2012 | Chinese Zodiac | 12 con giáp | JC |
Phim tài liệu[sửa]
Tham khảo[sửa]
|