Hauville

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°14′07″B 0°27′43″Đ / 49,2354°B 0,4619°Đ / 49.2354; 0.4619


Une meule (en bas à droite), le moulin (à droite) et la maison du meunier (à gauche)
Hauville ở France
Hauville
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Upper Normandy
Tỉnh Eure
Quận Bernay
Tổng Routot
Xã (thị) trưởng Jean-Pierre Delaune
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 80–148 m (260–486 ft)
(bình quân 148 m/486 ft)
Diện tích đất1 14,69 km2 (5,67 sq mi)
Nhân khẩu2 1.115  (1999)
 - Mật độ 76 /km2 (200 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 27316/ 27350
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.


Hauville là một thuộc tỉnh Eure trong vùng Haute-Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Hauville

The arms of Hauville are blazoned :
Azure, a windmill argent masoned sable, chaussé argent semy of apples gules.




Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]