Huest
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 49°02′23″B 1°12′25″Đ / 49,0397222222°B 1,20694444444°Đ
|
Huest |
|
|
Vị trí trong vùng Upper Normandy
|
|
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Upper Normandy |
| Tỉnh | Eure |
| Quận | Évreux |
| Tổng | Évreux-Est |
| Xã (thị) trưởng | Pierre Moisy |
| Thống kê | |
| Độ cao | 85–142 m (279–466 ft) (avg. 132 m/433 ft) |
| Diện tích đất1 | 6,57 km2 (2,54 sq mi) |
| Nhân khẩu2 | 606 (1999) |
| - Mật độ | 92 người/km2 (240 người/sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 27347/ 27930 |
| 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. | |
| 2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần. | |
Huest là một xã thuộc tỉnh Eure trong vùng Haute-Normandie miền bắc nước Pháp.
Huy hiệu [sửa]
|
The arms of Huest are blazoned : |