La Liga 1990-91

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

La Liga 1990-91 là mùa giải thứ 60 của La Liga kể từ khi nó được thành lập, bắt đầu từ ngày 1 tháng 9 năm 1990 và kết thúc vào ngày 9 tháng 6 năm 1991. Giải đấu bao gồm các câu lạc bộ sau:

Vị trí các clb tham dự La Liga 1990-91 (quần đảo Canary)
 

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí Câu lạc bộ Số trận T H Th BT BB Điểm HS
1 FC Barcelona 38 25 7 6 74 33 57 +41 Vô địch La Liga
Cúp C1 châu Âu
2 Atlético Madrid 38 17 13 8 52 28 47 +24 UEFA Cup Winners' Cup
(Vô địch Cúp Nhà vua Tây Ban Nha)
3 Real Madrid 38 20 6 12 63 37 46 +26 UEFA Cup
4 Osasuna 38 15 15 8 43 34 45 +9 UEFA Cup
5 Sporting de Gijón 38 16 12 10 50 37 44 +13 UEFA Cup
6 Real Oviedo 38 13 16 9 36 35 42 +1 UEFA Cup
7 Valencia CF 38 15 10 13 44 40 40 +4
8 Sevilla FC 38 15 8 15 45 47 38 -2
9 Valladolid 38 12 13 13 38 40 37 -2
10 CD Logroñés 38 13 11 14 28 35 37 -7
11 Real Burgos 38 10 17 11 32 27 37 +5
12 Athletic Bilbao 38 15 6 17 41 50 36 -9
13 Real Sociedad 38 11 14 13 39 45 36 -6
14 Tenerife 38 14 7 17 37 53 35 -16
15 RCD Mallorca 38 9 16 13 32 40 34 -8
16 RCD Español 38 12 10 16 39 47 34 -8
17 Zaragoza 38 11 11 16 36 40 33 -4 Đấu trận playoff
18 Cádiz CF 38 7 15 16 29 41 29 -12 Đấu trận playoff
19 CD Castellón 38 8 12 18 27 48 28 -21 Xuống hạng tới Segunda División
20 Betis 38 6 13 19 37 65 25 -28 Xuống hạng tới Segunda División

playoff xuống hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Các trận sân nhà:
Murcia 0-0 Zaragoza
CD Málaga 1-0 Cádiz CF
Các trận sân khách:
Zaragoza 5-2 Murcia Tổng tỉ số:5-2
Cádiz CF 1-0 CD Málaga Tổng tỉ số:1-1 // Penalties:5-4

Bảng kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Chủ \ Khách1 ATH ATM BAR BET CÁD CAS ESP LOG MAL OSA RBU RMA ROV RSO SEV SPG TEN VAL VLD ZAR
Athletic Bilbao 2–1 0–6 4–0 1–0 1–1 1–1 1–1 2–0 2–0 2–1 1–0 2–1 2–1 2–0 1–2 2–0 0–2 0–1 2–0
Atlético Madrid 2–0 2–1 2–1 0–0 3–1 4–0 3–0 0–1 2–2 0–0 0–3 0–0 4–0 1–0 3–1 1–1 2–0 2–0 4–0
Barcelona 4–1 1–1 4–2 2–0 6–0 5–2 2–1 2–1 2–0 0–0 2–1 0–0 1–3 3–0 3–2 1–0 3–1 1–0 2–1
Betis 1–0 0–0 2–3 3–0 1–0 1–2 3–2 2–2 0–1 0–0 1–3 1–1 1–1 0–3 2–2 1–1 2–2 0–0 1–1
Cádiz 2–3 0–1 4–0 1–2 0–0 0–0 2–0 1–0 1–1 0–0 1–0 2–1 1–1 2–1 1–1 1–2 0–0 0–0 2–1
Castellón 2–0 0–0 0–1 3–1 2–0 1–1 0–0 0–1 1–0 0–0 0–3 1–0 1–1 0–0 3–2 5–1 0–2 4–2 0–0
Espanyol 1–2 3–1 0–1 2–2 2–1 1–0 0–1 3–0 0–1 1–0 3–1 5–0 1–0 4–0 0–2 1–0 0–0 2–0 0–0
Logroñés 1–1 0–1 0–2 1–0 1–1 2–1 1–0 1–2 2–0 0–0 1–0 1–0 0–0 2–1 1–2 1–0 1–0 1–2 1–1
Mallorca 0–0 1–0 1–1 1–0 0–0 0–0 4–0 2–0 1–1 0–0 1–1 1–1 2–1 1–1 1–1 0–1 0–1 0–0 3–2
Osasuna 1–0 0–3 0–0 3–0 1–1 2–0 1–0 1–1 1–0 1–0 3–3 0–0 3–1 1–0 2–1 3–1 0–2 2–1 1–0
Real Burgos 2–1 1–1 1–3 1–2 1–0 4–0 0–0 1–2 1–1 1–1 2–1 4–0 2–0 1–1 1–1 2–0 0–0 0–1 0–1
Real Madrid 4–1 0–3 1–0 3–0 2–1 1–0 2–1 0–0 3–0 0–4 0–1 1–1 2–3 7–0 2–1 3–0 4–0 1–0 2–0
Real Oviedo 1–1 3–0 1–0 1–0 1–1 3–0 4–1 0–0 1–0 0–0 1–1 0–0 2–1 0–0 0–0 3–1 2–1 1–0 2–1
Real Sociedad 0–1 2–1 1–1 1–0 0–0 1–1 0–0 2–0 0–0 1–1 3–1 1–1 3–1 1–1 1–0 1–3 1–0 1–1 1–0
Sevilla 3–0 1–1 0–1 3–2 2–1 3–0 1–1 1–0 1–0 2–1 1–2 2–0 3–0 1–0 1–0 2–2 2–1 1–0 1–2
Sporting de Gijón 3–1 1–2 1–0 4–0 3–1 1–0 3–0 1–0 1–1 1–1 0–0 0–2 0–0 2–1 2–0 2–1 1–1 4–0 1–0
Tenerife 1–0 0–0 0–1 1–1 1–0 1–0 2–0 2–0 2–1 2–1 1–0 0–1 1–2 2–0 0–4 0–0 1–1 1–0 0–2
Valencia 2–1 1–1 2–2 3–1 2–1 1–0 2–0 0–1 1–0 1–1 0–1 2–1 1–1 0–1 2–1 0–1 4–2 2–0 2–0
Valladolid 1–0 0–0 1–5 1–1 0–0 0–0 2–0 0–0 5–1 1–1 1–0 0–1 1–0 4–2 2–1 0–0 6–2 3–1 0–0
Zaragoza 1–0 1–0 0–2 2–0 3–0 2–0 1–1 0–1 2–2 0–0 0–0 1–3 0–1 1–1 2–0 4–0 0–1 2–1 2–2

Nguồn: LFP (tiếng Tây Ban Nha)
1Đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên tay trái.
Màu: Xanh = Chủ nhà thắng; Vàng = Hòa; Đỏ = Đội khách thắng.
For coming matches, an a indicates there is an article about the match.

Cúp Pichichi[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ Bàn thắng Clb
Cờ của Tây Ban Nha Emilio Butragueño
19
Real Madrid
Cờ của Ireland John Aldridge
17
Real Sociedad
Cờ của Tây Ban Nha Manolo
16
Atlético Madrid
Cờ của Tiệp Khắc Milan Luhový
16
Sporting de Gijón
Cờ của Tây Ban Nha Gregorio Fonseca
14
Valladolid


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]