Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha
Quốc gia Tây Ban Nha
Liên đoàn UEFA
Thành lập 1929
Số đội 20
Vị trí trong hệ thống 1
Hạng dưới Segunda División
Cúp quốc gia Cúp Nhà vua Tây Ban Nha
Cúp quốc tế UEFA Champions League
UEFA Europa League
Đương kim vô địch Atlético Madrid (10 lần)
(2013–14)
Vô địch nhiều nhất Real Madrid (32 lần)
Đối tác truyền thông Canal+, GolT, laSexta
Website lfp.es
@lfpnews
Mùa giải 2013-14

Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha (còn gọi là La Liga, từ tiếng Tây Ban Nha Liga de Fútbol Profesional) gồm:

Các hạng chuyên nghiệp

  • Hạng nhất (Primera división) (20 đội)
  • Hạng nhì (Segunda división) (22 đội)
  • Hạng nhì B (Segunda división B) (4 nhóm, mỗi nhóm có 20 đội)

Các giải nghiệp dư:

  • Hạng ba (Tercera división)
  • Các giải vô địch vùng

Danh sách các đội vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vô địch Á quân Hạng ba
1928-29 FC Barcelona Madrid CF Athletic Bilbao
1929-30 Athletic Bilbao FC Barcelona Arenas Club de Getxo
1930-31 Athletic Bilbao Racing de Santander Real Sociedad
1931-32 Madrid CF Athletic Bilbao FC Barcelona
1932-33 Madrid CF Athletic Bilbao CE Espanyol
1933-34 Athletic Bilbao Madrid CF Racing de Santander
1934-35 Betis Balompié Madrid CF Oviedo CF
1935-36 Athletic Bilbao Madrid CF Oviedo CF
1936-39 Giải không tổ chức do Nội chiến Tây Ban Nha
1939-40 Atlético Aviación Sevilla FC Athletic Bilbao
1940-41 Atlético Aviación Athletic Bilbao Valencia CF
1941-42 Valencia CF Real Madrid Atlético Aviación
1942-43 Athletic Bilbao Sevilla FC FC Barcelona
1943-44 Valencia CF Atlético Aviación Sevilla FC
1944-45 FC Barcelona Real Madrid Atlético Aviación
1945-46 Sevilla FC FC Barcelona Athletic Bilbao
1946-47 Valencia CF Athletic Bilbao Atlético Aviación
1947-48 FC Barcelona Valencia CF Atlético Madrid
1948-49 FC Barcelona Valencia CF Real Madrid
1949-50 Atlético Madrid Deportivo de La Coruña Valencia CF
1950-51 Atlético Madrid Sevilla FC Valencia CF
1951-52 FC Barcelona Athletic Bilbao Real Madrid
1952-53 FC Barcelona Valencia CF Real Madrid
1953-54 Real Madrid FC Barcelona Valencia CF
1954-55 Real Madrid FC Barcelona Athletic Bilbao
1955-56 Athletic Bilbao FC Barcelona Real Madrid
1956-57 Real Madrid Sevilla FC FC Barcelona
1957-58 Real Madrid Atlético Madrid FC Barcelona
1958-59 FC Barcelona Real Madrid Athletic Bilbao
1959-60 FC Barcelona Real Madrid Athletic Bilbao
1960-61 Real Madrid Atlético Madrid FC Barcelona
1961-62 Real Madrid FC Barcelona Atlético Madrid
1962-63 Real Madrid Atlético Madrid Real Oviedo
1963-64 Real Madrid FC Barcelona Real Betis
1964-65 Real Madrid Atlético Madrid Real Zaragoza
1965-66 Atlético Madrid Real Madrid FC Barcelona
1966-67 Real Madrid FC Barcelona RCD Espanyol
1967-68 Real Madrid FC Barcelona UD Las Palmas
1968-69 Real Madrid UD Las Palmas FC Barcelona
1969-70 Atlético Madrid Athletic Bilbao Sevilla FC
1970-71 Valencia CF FC Barcelona Atlético Madrid
1971-72 Real Madrid Valencia CF FC Barcelona
1972-73 Atlético Madrid FC Barcelona RCD Espanyol
1973-74 FC Barcelona Atlético Madrid Real Zaragoza
1974-75 Real Madrid Real Zaragoza FC Barcelona
1975-76 Real Madrid FC Barcelona Atlético Madrid
1976-77 Atlético Madrid FC Barcelona Athletic Bilbao
1977-78 Real Madrid FC Barcelona Athletic Bilbao
1978-79 Real Madrid Sporting de Gijón Atlético Madrid
1979-80 Real Madrid Real Sociedad Sporting de Gijón
1980-81 Real Sociedad Real Madrid Atlético Madrid
1981-82 Real Sociedad FC Barcelona Real Madrid
1982-83 Athletic Bilbao Real Madrid Atlético Madrid
1983-84 Athletic Bilbao Real Madrid FC Barcelona
1984-85 FC Barcelona Atlético Madrid Athletic Bilbao
1985-86 Real Madrid FC Barcelona Athletic Bilbao
1986-87 Real Madrid FC Barcelona RCD Espanyol
1987-88 Real Madrid Real Sociedad Atlético Madrid
1988-89 Real Madrid FC Barcelona Valencia CF
1989-90 Real Madrid Valencia CF FC Barcelona
1990-91 FC Barcelona Atlético Madrid Real Madrid
1991-92 FC Barcelona Real Madrid Atlético Madrid
1992-93 FC Barcelona Real Madrid Deportivo de La Coruña
1993-94 FC Barcelona Deportivo de La Coruña Real Zaragoza
1994-95 Real Madrid Deportivo de La Coruña Real Betis
1995-96 Atlético Madrid Valencia CF FC Barcelona
1996-97 Real Madrid FC Barcelona Deportivo de La Coruña
1997-98 FC Barcelona Athletic Bilbao Real Sociedad
1998-99 FC Barcelona Real Madrid Real Mallorca
1999-00 Deportivo de La Coruña FC Barcelona Valencia CF
2000-01 Real Madrid Deportivo de La Coruña Real Mallorca
2001-02 Valencia CF Deportivo de La Coruña Real Madrid
2002-03 Real Madrid Real Sociedad Deportivo de La Coruña
2003-04 Valencia CF FC Barcelona Deportivo de La Coruña
2004-05 FC Barcelona Real Madrid Villarreal CF
2005-06 FC Barcelona Real Madrid Valencia CF
2006-07 Real Madrid FC Barcelona Sevilla FC
2007-08 Real Madrid Villarreal CF FC Barcelona
2008-09 FC Barcelona Real Madrid Sevilla FC
2009-10 FC Barcelona Real Madrid Valencia CF
2010-11 FC Barcelona Real Madrid Valencia CF
2011-12 Real Madrid Barcelona Valencia CF
2012-13 Barcelona Real Madrid Atlético Madrid
2013-14 Atlético Madrid Barcelona Real Madrid

Tổng số lần vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ Số lần vô địch Số lần hạng nhì Các năm đăng quang
Real Madrid
32
21
1931-32, 1932-33, 1953-54, 1954-55, 1956-57, 1957-58, 1960-61, 1961-62, 1962-63, 1963-64, 1964-65, 1966-67, 1967-68, 1968-69, 1971-72, 1974-75, 1975-76, 1977-78, 1978-79, 1979-80, 1985-86, 1986-87, 1987-88, 1988-89, 1989-90, 1994-95, 1996-97, 2000-01, 2002-03, 2006-07, 2007-08, 2011-12
Barcelona
22
24
1928-29, 1944-45, 1947-48, 1948-49, 1951-52, 1952-53, 1958-59, 1959-60, 1973-74, 1984-85, 1990-91, 1991-92, 1992-93, 1993-94, 1997-98, 1998-99, 2004-05, 2005-06, 2008-09, 2009-10, 2010-11, 2012-13
Atlético Madrid
10
8
1939-40, 1940-41, 1949-50, 1950-51, 1965-66, 1969-70, 1972-73, 1976-77, 1995-96, 2013-2014
Athletic Bilbao
8
7
1929-30, 1930-31, 1933-34, 1935-36, 1942-43, 1955-56, 1982-83, 1983-84
Valencia
6
6
1941-42, 1943-44, 1946-47, 1970-71, 2001-02, 2003-04
Real Sociedad
2
3
1980-81, 1981-82
Deportivo
1
5
1999-00
Sevilla
1
4
1945-46
Real Betis
1
0
1934-35

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

  • Lionel Messi là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất trong một mùa giải của Laliga với 50 bàn (mùa giải 2011-2012 trong màu áo Barcelona).
  • Chuỗi trận thắng liên tiếp: 16 trận của Barcelona ở mùa giải 2010/2011 (từ vòng 7 đến vòng 22).
  • Bàn thắng nhanh nhất: 22 giây - do Karim Benzema (Real Madrid) ghi trong trận đấu giữa Real Madrid và FC Barcelona (FC Barcelona thắng 3-1) ngày 10 tháng 12 năm 2011.
  • Đội vô địch với số điểm cao nhất: 100 điểm của Real Madrid giành được ở mùa giải 2011-2012 và của Barcelona giành được ở mùa giải 2012-2013
  • Đội ghi được nhiều bàn thắng nhất trong 1 mùa giải: 121 bàn của Real Madrid trong mùa giải 2011-2012

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]