Cádiz

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm



Cádiz
Cádiz
Hình nền trời của
Lá cờ
Lá cờ
Con dấu chính thức của
Con dấu
Huy hiệu của
Huy hiệu
Biệt danh: Tacita de Plata
Cadiz, Spain location.png
Tọa độ: 36°31′00″B 6°17′00″T / 36,516666666667°B 6,2833333333333°T / 36.516666666667; -6.2833333333333 sửa dữ liệu
Quốc gia  Tây Ban Nha
Vùng Andalusia
Tỉnh Cádiz
Quận (comarca) Bay of Cádiz
Thành lập 1104 TCN
Chính quyền
 - Thị trưởng Teófila Martínez (PP)
Diện tích
 - Đất liền 12,10 km² (4,7 mi²)
Độ cao 11 m (36 ft)
Dân số (2007)
 - Tổng cộng 128,554
 - Mật độ 10,893/km² (28,2/mi²)
Múi giờ CET (GMT +1) (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (GMT +2) (UTC+2)
Mã bưu chính 11000 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩa Tangier, Veracruz (thành phố), Puebla (thành phố), Móstoles, Buenos Aires, La Habana, Q797782[?], Montevideo, San Juan, Puerto Rico, Santos, Q345204[?], Q838789[?], Q173532[?], A Coruña, Ceuta, Huelva, Las Palmas de Gran Canaria, Santa Cruz de Tenerife, Q221749[?], Cartagena, Colombia, Q927703[?], Guaduas, Ambalema, Mariquita, Tolima, Bogotá, Baltimore, Kobe, Brest, Finistère sửa dữ liệu
Số khu dân cư 11
Tọa độ 36°32′B 006°18′T / 36,533°B 6,3°T / 36.533; -6.300Tọa độ: 36°32′B 006°18′T / 36,533°B 6,3°T / 36.533; -6.300
Năm mật độ dân số 2007
Website: www.cadiz.es

Cádiz là thành phố và hải cảng tỉnh Cádiz, tây nam Tây Ban Nha.


Tăng trưởng dân số của Cádiz từ năm 1999 và 2005
1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005
142,449 140,061 137,971 136,236 134,989 133,242 131,813
Source: INE (Tây Ban Nha)

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Các thành phố kết nghĩa với Cádiz là:

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bản mẫu:Catholic
  • Bài này kết hợp văn bản từ Dictionary of Greek and Roman Geography của William Smith năm 1856, hiện thuộc phạm vi công cộng.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Bản mẫu:Costas