La Liga 1989-90

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

La Liga 1989-90 là mùa giải thứ 59 của La Liga kể từ khi nó được thành lập, bắt đầu từ ngày 2 tháng 9 năm 1989 và kết thúc vào ngày 6 tháng 5 năm 1990. Giải đấu bao gồm các câu lạc bộ sau:

Vị trí các clb tham dự La Liga 1989-90 (quần đảo Canary)
 

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí Câu lạc bộ Số trận T H Th BT BB Điểm HS
1 Real Madrid 38 26 10 2 107 38 62 +69 Vô địch La Liga
Cúp C1 châu Âu
2 Valencia CF 38 20 13 5 67 42 53 +25 UEFA Cup
3 FC Barcelona 38 23 5 10 83 39 51 +44 UEFA Cup Winners' Cup
(Vô địch Cúp Nhà vua Tây Ban Nha)
4 Atlético Madrid 38 20 10 8 55 35 50 +20 UEFA Cup
5 Real Sociedad 38 15 14 9 43 35 44 +8 UEFA Cup
6 Sevilla FC 38 18 7 13 64 46 43 +18 UEFA Cup
7 CD Logroñés 38 18 5 15 47 51 41 -4
8 Osasuna 38 14 12 12 42 42 40 0
9 Zaragoza 38 16 8 14 52 52 40 0
10 RCD Mallorca 38 11 17 10 36 34 39 +2
11 Real Oviedo 38 12 15 11 41 46 39 -5
12 Athletic Bilbao 38 11 15 12 37 39 37 -2
13 Sporting de Gijón 38 12 10 16 37 34 34 +3
14 CD Castellón 38 9 14 15 30 48 32 -18
15 Cádiz CF 38 12 6 20 28 63 30 -35
16 Valladolid 38 8 14 16 31 41 30 -10
17 CD Málaga 38 9 10 19 23 50 28 -27 Đấu trận playoff
18 Tenerife 38 8 10 20 42 60 26 -18 Đấu trận playoff
19 Celta de Vigo 38 5 12 21 24 51 22 -27 Xuống hạng tới Segunda División
20 Rayo Vallecano 38 6 7 25 32 75 19 -43 Xuống hạng tới Segunda División

playoff xuống hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Các trận sân nhà:
Tenerife 0-0 Deportivo de La Coruña
RCD Español 1-0 CD Málaga
Các trận sân khách:
Deportivo de La Coruña 0-1 Tenerife Tổng tỉ số:0-1
CD Málaga 1-0 RCD Español Tổng tỉ số:1-1 // Penalties:5-6

Bảng kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Chủ \ Khách1 ATH ATM BAR CÁD CAS CEL LOG MLG MAL OSA RVA RMA ROV RSO SEV SPG TEN VAL VLD ZAR
Athletic Bilbao 1–1 1–2 3–1 2–1 2–0 1–0 3–0 0–0 1–1 3–2 1–1 0–0 1–0 1–1 1–0 1–1 1–1 2–2 2–0
Atlético Madrid 2–0 1–0 1–0 4–1 2–1 3–1 2–0 2–0 0–1 2–0 3–3 1–1 0–0 1–0 3–1 2–0 1–1 1–0 2–1
Barcelona 4–2 0–2 5–0 2–0 6–0 4–2 1–0 1–1 4–0 7–1 3–1 0–0 2–2 3–4 2–0 3–0 2–1 1–0 3–1
Cádiz 1–0 0–1 0–4 1–0 1–0 0–1 0–2 1–1 0–0 3–1 0–3 1–0 1–0 0–4 2–0 1–0 0–2 1–0 1–1
Castellón 1–0 0–0 1–0 1–1 1–0 0–0 1–1 1–2 1–2 1–0 0–0 1–1 0–2 3–1 1–0 0–0 0–1 1–1 2–1
Celta de Vigo 0–0 2–0 1–2 5–1 1–0 0–1 1–1 2–2 1–1 0–0 0–0 0–1 0–0 0–1 0–0 1–0 1–2 0–0 2–2
Logroñés 1–0 0–2 1–2 1–1 1–0 4–1 1–0 0–1 1–1 2–0 1–5 1–1 1–0 2–1 1–0 4–1 1–0 1–0 2–1
Málaga 0–1 0–0 0–1 1–0 1–1 1–1 0–2 0–2 1–1 1–0 1–2 1–0 0–2 2–1 1–0 2–1 1–1 0–1 0–3
Mallorca 1–0 0–0 1–0 5–1 1–1 2–0 3–1 2–0 2–2 1–0 0–0 2–2 0–0 1–1 1–1 0–2 0–1 1–1 0–1
Osasuna 1–1 2–1 0–3 1–0 1–2 1–0 3–0 2–0 1–0 2–1 0–2 4–0 1–1 2–1 0–1 3–0 2–2 1–0 2–0
Rayo Vallecano 0–0 4–4 1–4 0–1 0–2 2–0 0–2 1–0 0–0 1–0 1–2 1–1 0–3 2–1 1–2 1–0 2–2 2–1 2–2
Real Madrid 4–0 3–1 3–2 4–1 7–0 3–0 3–3 4–0 1–1 4–1 5–2 5–2 3–0 5–2 2–0 5–2 6–2 4–0 7–2
Real Oviedo 1–0 3–0 2–0 4–3 1–1 1–0 0–4 0–0 0–2 2–0 3–2 0–1 5–0 0–3 1–0 2–1 0–0 0–0 2–2
Real Sociedad 0–0 0–0 2–2 2–0 2–0 1–0 1–0 1–1 2–0 1–0 4–1 2–1 1–1 2–1 1–2 1–0 2–2 1–1 2–1
Sevilla 3–2 2–1 1–1 1–1 3–2 2–1 3–1 3–1 3–0 1–1 4–0 1–2 1–2 0–1 1–0 1–0 4–0 0–0 4–0
Sporting de Gijón 0–1 2–1 0–2 4–0 0–0 3–0 5–1 0–1 3–0 0–0 1–0 1–1 0–0 0–0 0–1 1–0 1–1 3–0 1–1
Tenerife 1–1 2–3 1–4 0–1 3–0 2–1 3–1 2–2 1–1 2–0 1–0 2–3 2–1 2–2 1–2 1–1 1–1 0–0 1–2
Valencia 1–1 1–3 2–1 3–0 2–2 2–0 4–0 3–0 1–0 3–1 4–1 1–1 3–0 3–1 1–1 2–0 2–1 4–3 2–1
Valladolid 3–1 2–0 2–0 1–2 0–0 0–1 0–1 0–1 0–0 1–1 1–0 0–0 1–1 1–0 3–0 1–3 1–2 0–2 2–1
Zaragoza 1–0 0–2 2–0 1–0 3–1 1–1 1–0 3–0 1–0 1–0 3–0 0–1 2–0 2–1 1–0 2–1 3–3 0–1 2–2

Nguồn: LFP (tiếng Tây Ban Nha)
1Đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên tay trái.
Màu: Xanh = Chủ nhà thắng; Vàng = Hòa; Đỏ = Đội khách thắng.
For coming matches, an a indicates there is an article about the match.

Cúp Pichichi[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ Bàn thắng Clb
Cờ của México Hugo Sánchez
38
Real Madrid
Cờ của Áo Toni Polster
33
Sevilla FC
Cờ của Brasil Baltazar
18
Atlético Madrid
Cờ của Ireland John Aldridge
16
Real Sociedad
Cờ của Tây Ban Nha Julio Salinas
15
FC Barcelona
Vô địch La Liga 1989-90
Real Madrid
25 Lần