Mèo Pampas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Leopardus pajeros
Leopardus pajeros 20101006.jpg
Tình trạng bảo tồn
Chưa được đánh giá (IUCN 3.1)[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Felidae
Chi (genus) Leopardus
Loài (species) L. pajeros
Danh pháp hai phần
Leopardus pajeros
(Desmarest, 1816)[2]
Phân bố
Phân bố

Leopardus pajeros là một loài động vật có vú trong họ Mèo, bộ Ăn thịt. Loài này được Desmarest mô tả năm 1816.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Pereira, J., Lucherini, M., de Oliveira, T., Eizirik, E., Acosta, G., Leite-Pitman, R. (2008). “Leopardus colocolo”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2010.4. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2011. 
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Leopardus pajeros. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Leopardus pajeros tại Wikimedia Commons