Noyers, Yonne

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 47°41′51″B 3°59′41″Đ / 47,6975°B 3,99472222222°Đ / 47.6975; 3.99472222222


Noyers-sur-Serein - panorama.jpg
Noyers, Yonne trên bản đồ Pháp
Noyers, Yonne
Noyers, Yonne
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Burgundy
Tỉnh Yonne
Quận Quận Avallon
Tổng Tổng Noyers-sur-Serein(chef-lieu)
Liên xã Cộng đồng các xã Nucerienne]]
Xã (thị) trưởng Françis Chouville
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao 167–296 m (548–971 ft)
(bình quân 189 m/620 ft)
Diện tích đất1 35,66 km2 (13,77 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 89279/ 89310

Noyers-sur-Serein là một của Pháp,tọa lạc ở tỉnh Yonne trong vùng Bourgogne.

Người dân ở đây trong tiếng Pháp gọi là Nucériens.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Tòa thị chính

Liste des maires de Noyers-sur-Serein[sửa | sửa mã nguồn]

liste des maires [1]
Giai đoạn Tên Đảng Tư cách
2008 2014 Marc Domingo {{{Parti}}} -
1989 2008 Francis Chouville {{{Parti}}} -
1983 1989 Michel Pellerin {{{Parti}}} -
1981 1983 Annie Laine {{{Parti}}} -
1981 1981 Camille Direz {{{Parti}}} -
1971 1981 Albert Ducourthial {{{Parti}}} -
1965 1971 André Linard {{{Parti}}} -
1953 1965 Fernand Rousselot {{{Parti}}} -
1944 1953 Henri Bonnetat {{{Parti}}} -
Bản mẫu:Boîte déroulante

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
(Nguồn: Site Cassini[2])
1793 1800 1806 1821 1831 1836 1841 1846 1851
1824 1933 1951 1877 1875 1740 1764 1768 1759
1856 1861 1866 1872 1876 1881 1886 1891 1896
1645 1607 1638 1493 1527 1505 1533 1434 1348
1901 1906 1911 1921 1926 1931 1936 1946 1954
1294 1304 1355 1044 1022 1002 869 901 876
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006 - -
889 881 840 837 757 789 741 - -
Số liệu kể từ 1962 : dân số không tính trùng

Nhân vật nội tiếng sinh ra tại xã này[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]