Sân bay Tùng Sơn Đài Bắc
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Taipei Songshan Airport | |||
|---|---|---|---|
| IATA: TSA - ICAO: RCSS | |||
| Tóm tắt | |||
| Kiểu sân bay | public | ||
| Cơ quan điều hành | Civil Aeronautics Administration, Ministry of National Defense |
||
| Phục vụ | Taipei City | ||
| Độ cao AMSL | 18 ft (5 m) | ||
| Tọa độ | |||
| Đường băng | |||
| Hướng | Chiều dài | Bề mặt | |
| ft | m | ||
| 10/28 | 8.547 | 2.605 | Bê tông |
Sân bay Tùng Sơn Đài Bắc (IATA: TSA, ICAO: RCSS) (臺北松山機場) (Pinyin: Tái-běi Sōng-shān Jī Chǎng), là một sân bay thương mại cỡ trung tại Quận Tùng Sơn, Đài Bắc, Đài Loan. Sân bay có diện tích 1,82 km².
Các hãng hàng không [sửa]
| Hãng hàng không | Điểm đến |
|---|---|
| All Nippon Airways | Tokyo-Haneda [từ 31.10.2010] |
| China Airlines | Tokyo-Haneda [từ 31.10.2010] |
| China Eastern Airlines | Nam Xương |
| EVA Air | Tokyo-Haneda [từ 31.10.2010] |
| Japan Airlines | Tokyo-Haneda [từ 31.10.2010] |
| Mandarin Airlines | Cao Hùng, Kim Môn, Mã Công, Đài Trung |
| Shanghai Airlines | Thượng Hải - Phố Đông |
| Sichuan Airlines | Thành Đô, Trùng Khánh |
| TransAsia Airways | Thành Đô, Phúc Châu, Hàng Châu, Hoa Liên, Kim Môn, Mã Công, Hồng Đào, Thượng Hải - Phố Đông, Thiên Tân, Vũ Hán |
| Uni Air | Hengchun, Kim Môn, Mã Công, Matsu-Beigan, Matsu-Nangan, Bình Đông, Đài Đông, Hạ Môn |
| Xiamen Airlines | Phúc Châu, Hạ Môn |
Xem thêm [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Sân bay Tùng Sơn Đài Bắc. |
- Website chính thức của sân bay Tùng Sơn Đài Bắc (tiếng Anh và tiếng Hoa)
Các sân bay ở Trung Hoa Dân Quốc
Bắc Can Mã Tổi • Bình Đông • Cao Hùng • Đài Đông• Đài Nam • Đài Trung • Đào Viên Đài Loan • Gia Nghĩa • Hằng Xuân • Hoa Liên • Kim Môn • Lan Tư • Lục Đảo • Mã Công • Nam Can Mã Tổ • Thất Mỹ • Tùng Sơn Đài Bắc • Vọng An
• Thể loại:Sân bay Đài Loan