Sóc bay Smoky

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pteromyscus pulverulentus
SciuropterusPulverulentusWolf.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Sciuridae
Chi (genus) Pteromyscus
(Thomas, 1908)[2]
Loài (species) P. pulverulentus
Danh pháp hai phần
Pteromyscus pulverulentus
(Günther, 1873)[3]

Pteromyscus pulverulentus là một loài động vật có vú trong họ Sóc, bộ Gặm nhấm. Loài này được Günther mô tả năm 1873.[3] Loài này được tìm thấy ở Brunei, Indonesia, bán đảo Malaysia, và nam Thái Lan, nhưng dải phân bố của nó có thể rộng hơp hiện được khoanh định. Môi trường sống của chúng là các khu rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Nó được xếp vào nhóm bị đe dọa do số lượng cá thể ước tính của nó bị mất đi 50% trong quá khứ và tương lai, và được đánh giá là do mất nơi sống.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Aplin, K. & Duckworth, J. W. (2008). Pteromyscus pulverulentus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 6 January 2009.
  2. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Pteromyscus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  3. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Pteromyscus pulverulentus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thorington, R. W. Jr. and R. S. Hoffman. 2005. Family Sciuridae. pp. 754–818 in Mammal Species of the World a Taxonomic and Geographic Reference. D. E. Wilson and D. M. Reeder eds. Johns Hopkins University Press, Baltimore.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Pteromyscus pulverulentus tại Wikimedia Commons