Sigourney Weaver

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sigourney Weaver
Weaver tại Lễ trao giải Oscar năm 2010
Sinh Susan Alexandra Weaver
8 tháng 10, 1949 (65 tuổi)
Manhattan, New York City, U.S.
Công việc Diễn viên
Năm hoạt động 1976–hiện nay
Vợ (hoặc chồng) Jim Simpson
(m. 1984–hiện nay)
Con cái Charlotte Simpson
Cha mẹ Sylvester Weaver (mất)
Elizabeth Inglis (mất)
Người thân Doodles Weaver
(chú, mất)

Sigourney Weaver (tên khai simh Susan Alexandra Weaver, sinh ngày 08/10/1949),là một diễn viên Mỹ. Bà tham gia nhiều thể loại phim khác nhau, thường thể hiện rất thành công vai phụ nữ có cá tính mạnh mẽ.

Danh mục phim[sửa | sửa mã nguồn]

Phim[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Vai diễn Ghi chú
1977 Annie Hall Alvy's Date Outside Theater
1978 Madman Not Specified
1979 Alien Ripley DVDX Giải for Best Audio Commentary (New for DVD) (2003 re-issue in Alien Quadrilogy, shared with Ridley Scott, Ronald Shusett, Terry Rawlings, Tom Skerritt, Veronica Cartwright, Harry Dean Stanton and John Hurt)
Đề cử—BAFTA Giải for Best Leading Newcomer
Đề cử—Saturn Giải for Best Nữ diễn viên
1981 Eyewitness Tony Sokolow Crew Members & TV equipment from WNYW (then known as WNEW) appeared in the film. Weaver actually co-hosted the news on WNYW for the film.
1982 The Year of Living Dangerously Jilly Bryant
1983 Deal of the Century Catherine DeVoto
1984 Ghostbusters Dana Barrett
Terror in the Aisles Ripley archival footage
1985 Femme ou Deux, UneUne Femme ou Deux Jessica Fitzgerald English translation: One Woman or Two; almost entirely French-language production
1986 Half Moon Street Dr. Lauren Slaughter Mystfest Giải for Best Nữ diễn viên
Aliens Ellen Ripley Saturn Giải for Best Nữ diễn viên
Đề cử—Academy Giải for Best Nữ diễn viên
Đề cử—Golden Globe Giải for Best Nữ diễn viên – Motion Picture Drama
1988 Gorillas in the Mist: The Story of Dian Fossey Dian Fossey Golden Apple Giải for Female Star of the Year (also for Working Girl)
Golden Globe Giải for Best Nữ diễn viên – Motion Picture Drama (tied with Jodie Foster and Shirley MacLaine)
Đề cử—Academy Giải for Best Nữ diễn viên
Đề cử—Chicago Film Critics Association Giải for Best Nữ diễn viên
Working Girl Katharine Parker Golden Apple Giải for Female Star of the Year (also for Gorillas in the Mist)
Golden Globe Giải for Best Supporting Nữ diễn viên – Motion Picture
Đề cử—Academy Giải for Best Supporting Nữ diễn viên
Đề cử—BAFTA Giải for Best Nữ diễn viên in a Supporting Role
Đề cử—Chicago Film Critics Association Giải for Best Supporting Nữ diễn viên
1989 Ghostbusters II Dana Barrett
1992 The Snow Queen The Narrator Short film
Lồng tiếng
Alien 3 Ellen Ripley Also co-producer
Đề cử—Saturn Giải for Best Nữ diễn viên
1492: Conquest of Paradise Queen Isabella
1993 Rabbit Ears: Peachboy The Narrator Short film
Lồng tiếng
Dave Ellen Mitchell
1994 The Wild Swans The Narrator Short film
Lồng tiếng
Death and the Maiden Paulina Escobar Gotham Giải for Best Nữ diễn viên
1995 Copycat Helen Hudson Special Mention Giải at the Festival du Film Policier de Cognac (Shared with Holly Hunter)
Jeffrey Debra Moorhouse
1997 Ice Storm, TheThe Ice Storm Janey Carver BAFTA Giải for Best Nữ diễn viên in a Supporting Role
Hasty Pudding Woman of the Year Giải (also for Snow White and Alien Resurrection)
Đề cử—Golden Globe Giải for Best Supporting Nữ diễn viên – Motion Picture
Đề cử—Satellite Giải for Best Supporting Nữ diễn viên – Motion Picture
Alien Resurrection Ellen Ripley Also co-producer
Hasty Pudding Woman of the Year Giải (also for The Ice Storm and Snow White)
Đề cử—Blockbuster Entertainment Giải for Favorite Nữ diễn viên – Sci-Fi
Đề cử—Saturn Giải for Best Nữ diễn viên
1999 Map of the World, AA Map of the World Alice Goodwin Đề cử—Golden Globe Giải for Best Nữ diễn viên – Motion Picture Drama
Đề cử—Satellite Giải for Best Nữ diễn viên – Motion Picture Drama
Galaxy Quest Gwen DeMarco/Lieutenant Tawny Madison Đề cử—Blockbuster Entertainment Giải for Favorite Nữ diễn viên – Comedy
Đề cử—Saturn Giải for Best Nữ diễn viên
2000 Company Man Daisy Quimp
2001 Heartbreakers Angela Nardino/Max Conners/Ulga Yevanova Đề cử—Satellite Giải for Best Nữ diễn viên – Motion Picture Musical or Comedy
Big Bad Love Betti DeLoreo Lồng tiếng
2002 Tadpole Eve Grubman
Guys, TheThe Guys Joan Directed by husband Jim Simpson, starring daughter Charlotte Simpson
Đề cử—Satellite Giải for Best Nữ diễn viên – Motion Picture Drama
2003 Holes Warden Walker
2004 Imaginary Heroes Sandy Travis Đề cử—Satellite Giải for Best Nữ diễn viên – Motion Picture Drama
Village, TheThe Village Alice Hunt
2006 Snow Cake Linda Freeman Đề cử—Genie Giải for Best Performance by an Nữ diễn viên in a Leading Role
TV Set, TheThe TV Set Lenny
Infamous Babe Paley
2007 Happily N'Ever After Frieda Lồng tiếng
Girl in the Park, TheThe Girl in the Park Julia Sandburg
2008 Vantage Point Rex Brooks
Be Kind Rewind Ms. Lawson
Baby Mama Chaffee Bicknell
WALL•E Computer Lồng tiếng
Tale of Despereaux, TheThe Tale of Despereaux The Narrator
2009 Avatar Dr. Grace Augustine Saturn Giải for Best Supporting Nữ diễn viên
Đề cử—Scream Giải for Best Supporting Nữ diễn viên
2010 Crazy on the Outside Vicky
You Again Aunt Ramona
2011 Cedar Rapids Marcy Vanderhei
Paul "The Big Guy"
Abduction Dr. Bennett
Rampart Joan Confrey
2012 The Cabin in the Woods The Director
Red Lights Margaret Matheson
The Cold Light of Day Jean Carrack
Vamps Cisserus
2013 It Is What It Is Judith Pre-production
Happy Holidays, Katherine Sloane Hadley Sloane
2015[1] Avatar 2 Dr. Grace Augustine[2]

Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Chương trình Nhân vật Ghi chú
1976 Somerset Avis Ryan
1977 The Best of Families Laura Wheeler
1979 3 by Cheever: The Sorrows of Gin Marcia Lawton
3 by Cheever: O Youth and Beauty!
1997 Snow White: A Tale of Terror Lady Claudia Hoffman Hasty Pudding Woman of the Year Award (also for The Ice Storm and Alien Resurrection)
Đề cử—Primetime Emmy Award for Outstanding Lead Actress – Miniseries or a Movie
Đề cử—Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Female Actor in a Miniseries or Television Movie
2002 Futurama The Female Planet Express Ship Tập: "Love and Rocket" (giọng nói)
2008 Eli Stone Therapist Tập: "The Path"
2009 Prayers for Bobby Mary Griffith Trevor Life Award
Đề cử—Golden Globe Award for Best Actress – Miniseries or Television Film
Đề cử—Primetime Emmy Award for Outstanding Lead Actress – Miniseries or a Movie
Đề cử—Prism Award for Best Actress
Đề cử—Satellite Award for Best Actress – Miniseries or Television Film
Đề cử—Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Female Actor in a Miniseries or Television Movie
2011 Spring/Fall
2012 Political Animals Elaine Barrish USA Network's series

Phim tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Chương trình Nhân vật Ghi chú
1999 Why Dogs Smile & Chimpanzees Cry Người kể chuyện - Chính mình Giọng nói
2006 Planet Earth Người kể chuyện Giọng nói
Gorillas Revisited Chính mình BBC Production
2009 ACID TEST: The Global Challenge of Ocean Acidification Người kể chuyện Giọng nói và hình ảnh

Giải thưởng sân khấu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kịch Giải thưởng Hạng mục Kết quả
1980 Das Lusitania Songspiel Drama Desk Awards Outstanding Actress in a musical Đề cử
1984-85 Hurlyburly Tony Awards Best Performance by a Featured Actress in a Play Đề cử

Đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đĩa nhạc Bài hát thể hiện
1993 Dave "Tomorrow"
2006 Snow Cake "Deep in the Heart of Texas"
2007 The Girl in the Park "Ooh Shoo Be Doo Be"

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Jon Landau On Avatar 2's Release Date Pushed back or not?”. Empire. 13 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2012. 
  2. ^ “BBC News — Sigourney Weaver Avatar 2 role confirmed”. BBC News. 18 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]