Toledo, Tây Ban Nha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Toledo
—  Thành phố  —
Toledo Skyline Panorama, Spain - Dec 2006.jpg
Lá cờ Toledo
Lá cờ
Huy hiệu của Toledo
Huy hiệu
Toledo trên bản đồ Tây Ban Nha
Toledo
Toledo
Tọa độ: 39°51′24″B 4°1′28″T / 39,85667°B 4,02444°T / 39.85667; -4.02444Tọa độ: 39°51′24″B 4°1′28″T / 39,85667°B 4,02444°T / 39.85667; -4.02444
Quốc gia Tây Ban Nha Tây Ban Nha
Autonomous Community Castile-La Mancha Castile–La Mancha
Tỉnh Toledo
Comarca Toledo
Partido judicial Toledo
Định cư khoảng thế kỷ 7 TCN
Chính quyền
 - Viên chức Q3052296 sửa dữ liệu
Diện tích
 - Đất liền 232,1 km² (89,6 mi²)
Độ cao 529 m (1.736 ft)
Dân số (2012)INE
 - Tổng cộng 84.019
Múi giờ UTC+01:00 sửa dữ liệu
Postcode 45001-45009
Mã điện thoại +34
Thành phố kết nghĩa
 - Toledo USA
 - Nara Nhật Bản
 - Agen France
 - Safed Israel
 - Veliko Tarnovo Bulgaria
 - Aachen Germany
 - Corpus Christi USA
Website: http://www.ayto-toledo.org/

Toledo (tiếng Anh /tˈld/ (toe-LAY-dough); Tây Ban Nha: [toˈleðo]; tiếng Latinh: Toletum, tiếng Ả Rập: طليطلة, DIN: Ṭulayṭulah) nằm ở giữa Tây Ban Nha [1][2], 70 km về phía nam của Madrid bên bờ sông Tagus. Nó là tỉnh lỵ của tỉnh Toledo, cũng như cộng đồng tự trị Castile-La Mancha và là trụ sở của tổng giáo phận Toledo. Cùng với SegoviaÁvila đó là 3 thành phố lịch sử nằm chung quanh thủ đô Tây Ban Nha.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Thị trấn cấp huy hiệu vào thế kỷ thứ 16, với 1 vai trò đặc quyền dựa trên huy hiệu Tây Ban Nha.

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Toledo thành phố kết nghĩa và chị em với:[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Toledo có khí hậu bán khô hạn (Köppen: BSk) giống với các đặc tính của khí hậu Địa Trung Hải ở tìm thấy đa số các nơi ở Tây Ban Nha. Mùa đông ấm, trong khi mùa hè nóng và khô. Lượng mưa thấp thường tập trung ở mùa đông và đầu xuân. Nhiệt độ cao nhất trong kỷ lục là 43.1 °C (109.58 °F) vào ngày 10 tháng 08 năm 2012; nhiệt độ thấp nhất là −9.1 °C (15.6 °F) vào ngày 27 tháng 01 năm 2005.

Dữ liệu khí hậu của Toledo, Tây Ban Nha
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình cao °C (°F) 11.2 13.6 17.1 18.8 23.1 29.0 33.6 33.1 28.4 21.4 15.3 11.5 21,4
Trung bình ngày, °C (°F) 6.4 8.3 11.0 12.9 16.9 22.1 26.0 25.7 21.6 15.6 10.2 7.3 15,4
Trung bình thấp, °C (°F) 1.6 3.0 4.8 6.9 10.8 15.2 18.5 18.3 14.8 9.9 5.2 3.0 9,3
Giáng thủy mm (inches) 28
(1.1)
28
(1.1)
25
(0.98)
41
(1.61)
44
(1.73)
28
(1.1)
12
(0.47)
9
(0.35)
22
(0.87)
38
(1.5)
40
(1.57)
44
(1.73)
357
(14,06)
độ ẩm 78 72 62 62 59 50 44 44 54 67 76 81 62
Số ngày giáng thủy TB(≥ 1.0 mm) 6 5 4 7 7 3 2 2 3 6 6 6 56
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 150 164 222 238 276 317 369 345 256 203 155 120 2.847
Nguồn: Agencia Estatal de Meteorologia[5]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Toledo (Spain)”. Encyclopedia Britannica. Truy cập 9 tháng 10 năm 2014. 
  2. ^ “Toledo, Spain // International Studies Locations // Notre Dame International // University of Notre Dame”. Truy cập 9 tháng 10 năm 2014. 
  3. ^ a ă â b c d đ e ê g h “Sister Cities”. Toledo Turismo. Patronato Municipal de Turismo. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2008. 
  4. ^ “National Commission for Decentralised cooperation”. Délégation pour l’Action Extérieure des Collectivités Territoriales (Ministère des Affaires étrangères) (bằng French). Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2013. 
  5. ^ “Valores climatológicos normales: Toledo (Periodo: 1971-2000)” (bằng Spanish). Agencia Estatal de Meteorologia. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2013. 

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]