Meson B

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ B meson)
Meson B
Cấu trúc
  • B+
    : ub
  • B
    : db
  • B
    s
    : sb
  • B+
    c
    : cb
NhómMeson
Tương tác cơ bảnMạnh, Yếu, Trọng lực, Điện từ
Phản hạt
  • B+
    : B
  • B
    : B
  • B
    s
    : B
    s
  • B+
    c
    : B
    c
Ký hiệuB+
,B
,B
,B
,B
s
,B
s
,B+
c
,B
c
Khối lượng
  • B+
    : 527934±012 MeV/c2
  • B
    : 527965±012 MeV/c2
  • B
    s
    : 536688±014 MeV/c2
  • B+
    c
    : 62749±08 MeV/c2
Thời gian sống
  • B+
    : (1638±0004)×10−12 s
  • B
    : (1519±0004)×10−12 s
  • B
    s
    : (1515±0004)×10−12 s
  • B+
    c
    : (0510±0009)×10−12 s
Điện tích
  • B±
    ,B±
    c
    : +1 e
  • B
    ,B
    s
    : 0 e
Spin1

Trong vật lý hạt, các meson B là các meson bao gồm một phản quark đáy và một trong các quark lên (B+
), xuống (B
), lạ (B
s
) hay duyên (B+
c
) . Sự kết hợp của một phản quark dưới cùng và một quark đỉnh được cho là không thể thực hiện được vì thời gian tồn tại của hạt quark đỉnh rất ngắn. Sự kết hợp của một phản quark đáy và một quark đáy không phải là meson B, mà là bottomonium, một thứ hoàn toàn khác.

Mỗi meson B có một phản hạt bao gồm một quark đáy và một phản quark lên (B
), xuống (B
), lạ (B
s
) hay duyên (B
c
) tương ứng.

Danh sach các meson B[sửa | sửa mã nguồn]

Các meson B
Hạt Ký hiệu Phản-
hạt
Các quark
bao gồm
Điện tích Isospin
(I)
Spinparity,
(JP)
Khối lượng nghỉ
(MeV/c2)
S C B' Thời gian sống trung bình (s) Thông thường phân rã thành
Meson B
tích điện
B+
B
ub +1 1/2 0 527934±012 0 0 +1 (1638±0004)×10−12 Xem B±
chế độ phân rã
Meson B
trung tính
B
B
db 0 1/2 0 527965±012 0 0 +1 (1519±0004)×10−12 Xem B
chế độ phân rã
Meson B lạ B
s
B
s
sb 0 0 0 536688±014 −1 0 +1 (1515±0004)×10−12 Xem B
s
chế độ phân rã
Meson B duyên B+
c
B
c
cb +1 0 0 62749±08 0 +1 +1 (0510±0009)×10−12 Xem B±
c
chế độ phân rã

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]