Meson

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Meson, bao gồm meson nguyên sinh, là các hạt hadronspin nguyên (do đó là các boson) chứa 1 quark hóa trị cùng 1 phản quark hóa trị, pionkaon cùng một số dạng meson biến thể khác. Trong các mô hình của Hadron động lực học lượng tử, quantum hadrondynamic, lực hạt nhân mạnh giữa các thành phần hạt nhân có được là do sự xuất hiện của các hạt trung gian meson này.

Một cách đơn giảm Meson là hạt có khối lượng trung gian giữa electron và proton.

Danh sách các hạt meson[sửa | sửa mã nguồn]

Hạt Ký hiệu Phản-
hạt
Quark
Makeup
Spintương đương Khối lượng nghỉ
MeV/c²
S C B Thời gian tồn tại-chu kỳ bán phân rã
s
Phân rã chính Ghi chú
Charged
Pion
\mathrm{\pi^+} \mathrm{\pi^-} \mathrm{u \bar{d}} Lượng giả vô hướng 139.6 0 0 0 2.60×10−8 μ+ + νμ
Neutral
Pion
\mathrm{\pi^0} Self \mathrm{\frac{u\bar{u} - d \bar{d}}{\sqrt{2}}} Lượng giả vô hướng 135.0 0 0 0 0.84×10−16
Charged
Kaon
\mathrm{K^+} \mathrm{K^-} \mathrm{u\bar{s}} Lượng giả vô hướng 493.7 +1 0 0 1.24×10−8 μ + νμ
hoặc π+ + π0
Neutral
Kaon
\mathrm{K^0} \mathrm{\bar{K}^0} \mathrm{d\bar{s}} Lượng giả vô hướng 497.7 +1 0 0 phân rã yếu
K-Ngắn \mathrm{K_S^0} \mathrm{K_S^0} \mathrm{\frac{d\bar{s} - s\bar{d}}{\sqrt{2}}} Lượng giả vô hướng 497.7 (*) 0 0 0.89×10−10 π+ + π-
hoặc 2π0
K-Dài \mathrm{K_L^0} \mathrm{K_L^0} \mathrm{\frac{d\bar{s} + s\bar{d}}{\sqrt{2}}} Lượng giả vô hướng 497.7 (*) 0 0 5.2×10−8 π+ + e- + νe
Eta \mathrm{\eta} Self \mathrm{\frac{u\bar{u} + d\bar{d} - 2s\bar{s}}{\sqrt{6}}} Lượng giả vô hướng 547.8 0 0 0 5×10−19
Eta
Prime
\mathrm{\eta'} Self \mathrm{\frac{u\bar{u} + d\bar{d} + s\bar{s}}{\sqrt{3}}} Lượng giả vô hướng 957.6 0 0 0 3×10−21
Rho \mathrm{\rho^+} \mathrm{\rho^-} \mathrm{u\bar{d}} Vector 776 0 0 0 0.4×10−23
Phi \mathrm{\phi} Self \mathrm{s\bar{s}} Vector 1020 0 0 0 16×10−23
D \mathrm{D^+} \mathrm{D^-} \mathrm{c\bar{d}} Lượng giả vô hướng 1869 0 +1 0 10.6×10−13
D \mathrm{D^0} \mathrm{\bar{D^0}} \mathrm{c\bar{u}} Lượng giả vô hướng 1865 0 +1 0 4.1×10−13
Ds \mathrm{D_s^+} \mathrm{D_s^-} \mathrm{c\bar{s}} Lượng giả vô hướng 1968 +1 +1 0 4.9×10−13
J/Psi \mathrm{J/\psi} Self \mathrm{c\bar{c}} Vector 3096.9 0 0 0 7.2×10−21 e+ + e- hoặc
μ+ + μ-...
B \mathrm{B^+} \mathrm{B^-} \mathrm{u\bar{b}} Lượng giả vô hướng 5279 0 0 +1 1.7×10−12
B \mathrm{B^0} \mathrm{\bar{B^0}} \mathrm{d\bar{b}} Lượng giả vô hướng 5279 0 0 +1 1.5×10−12
Bs \mathrm{B_s^0} \mathrm{\bar{B}_s^0} \mathrm{s\bar{b}} Lượng giả vô hướng 5369 -1 0 +1 1.46×10−12
Bc \mathrm{B_c^+} \mathrm{B_c^-} \mathrm{c\bar{b}} Lượng giả vô hướng 6400 0 +1 +1 5×10−13
Upsilon \Upsilon\, Self \mathrm{b\bar{b}} Vector 9460 0 0 0 1.3×10−20 e+ + e- hoặc
μ+ + μ-...

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]