Cascastel-des-Corbières

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 42°59′09″B 2°45′35″Đ / 42,9858333333°B 2,75972222222°Đ / 42.9858333333; 2.75972222222

Cascastel-des-Corbières

Cascastel-des-Corbières trên bản đồ Pháp
Cascastel-des-Corbières
Cascastel-des-Corbières
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Occitanie
Tỉnh Aude
Quận Quận Narbonne
Tổng Tổng Durban-Corbières
Liên xã Cộng đồng các xã la Contrée de Durban-Corbières
Xã (thị) trưởng André Cournede
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao 111–509 m (364–1.670 ft)
(bình quân 135 m/443 ft)
Diện tích đất1 15,38 km2 (5,94 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 11071/ 11360

Cascastel-des-Corbières là một của Pháp, nằm ở tỉnh Aude trong vùng Occitanie.

Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Cascatellois.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các xã trưởng
Giai đoạn Tên Đảng Tư cách
tháng 3 năm 2001 André Cournede
Tất cả các dữ liệu trước đây không rõ.

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Cascastel-des-Corbières
(Nguồn: INSEE[1])
Năm196219681975198219901999
Dân số242268234214204196
From the year 1968 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Nhân vật nổi bật[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]