Montséret

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 43°06′13″B 2°48′42″Đ / 43,1036111111°B 2,81166666667°Đ / 43.1036111111; 2.81166666667

Montséret

Montséret trên bản đồ Pháp
Montséret
Montséret
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Occitanie
Tỉnh Aude
Quận Quận Narbonne
Tổng Tổng Lézignan-Corbières
Liên xã Cộng đồng các xã la Région Lézignanaise
Xã (thị) trưởng Jean-Luc Jalabert
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao 55–240 m (180–787 ft)
(bình quân 97 m/318 ft)
Diện tích đất1 11,31 km2 (4,37 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 11256/ 11200

Montséret là một của Pháp, nằm ở tỉnh Aude trong vùng Occitanie.

Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Montsérétois.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các xã trưởng
Giai đoạn Tên Đảng Tư cách
1944 1974 Noé Léo Hervé PS -
1974 1992 tháng 3 nămérou Jean-Baptiste PS -
1992 1997 Orts Arlette PS -
1997 2014 Jalabert Jean-Luc PS -

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Montséret
(Nguồn: INSEE[1])
Năm196219681975198219901999
Dân số351360308306347410
From the year 1968 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]