Caudeval
- Bahasa Melayu
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- Català
- Cebuano
- Deutsch
- English
- Español
- Euskara
- Français
- Հայերեն
- Italiano
- Қазақша
- Latina
- Lombard
- Magyar
- Malagasy
- Nederlands
- Нохчийн
- Occitan
- Piemontèis
- Polski
- Português
- Română
- Русский
- Simple English
- Slovenčina
- Српски / srpski
- Srpskohrvatski / српскохрватски
- Svenska
- Татарча / tatarça
- Українська
- Winaray
- Zazaki
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (tháng 3/2022) (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
| Caudeval | |
|---|---|
| Quốc gia | Pháp |
| Quận | Limoux |
| Tổng | Chalabre |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 11080 / |
Caudeval là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Aude trong vùng Occitanie.
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]| Danh sách các xã trưởng | ||||
| Giai đoạn | Tên | Đảng | Tư cách | |
|---|---|---|---|---|
| 1939 | 1989 | Fevrier Francois | PS | xã trưởng |
| 1989 | 2001 | Serres Serge | SE | xã trưởng |
| 2001 | 2014 | Danièle Wyrwich | SE | xã trưởng |
| Tất cả các dữ liệu trước đây không rõ. | ||||
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 146 | 136 | 141 | 132 | 144 | 153 |
| From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once. | ||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- [1] Lưu trữ ngày 29 tháng 9 năm 2013 tại Wayback Machine
