Roquefort-des-Corbières

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 42°59′30″B 2°57′15″Đ / 42,9916666667°B 2,95416666667°Đ / 42.9916666667; 2.95416666667

Roquefort-des-Corbières

Roquefort-des-Corbières trên bản đồ Pháp
Roquefort-des-Corbières
Roquefort-des-Corbières
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Occitanie
Tỉnh Aude
Quận Narbonne
Tổng Sigean
Liên xã Cộng đồng các xã Corbières en Méditerranée
Xã (thị) trưởng Christian Théron
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao 10–540 m (33–1.772 ft)
(bình quân 117 m/384 ft)
Diện tích đất1 45,44 km2 (17,54 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 11322/ 11540

Roquefort-des-Corbières là một của Pháp nằm ở tỉnh Aude trong vùng Occitanie.

Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Roquefortois.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các xã trưởng
Giai đoạn Tên Đảng Tư cách
tháng 3 năm 2001 Christian Théron UMP Tổng ủy viên hội đồng
Tất cả các dữ liệu trước đây không rõ.

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Roquefort-des-Corbières
(Nguồn: INSEE[1])
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999
Dân số 647 621 657 560 616 664
From the year 1968 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]