Montredon-des-Corbières

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Montredon-des-Corbières

Montredon-des-Corbières trên bản đồ Pháp
Montredon-des-Corbières
Montredon-des-Corbières
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Occitanie
Tỉnh Aude
Quận Narbonne
Tổng Narbonne-Ouest
Liên xã Cộng đồng khu vực đô thị Narbonnaise
Xã (thị) trưởng Bernard Gea
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao 28–176 m (92–577 ft)
(bình quân 35 m (115 ft)[chuyển đổi: tùy chọn không hợp lệ])
Diện tích đất1 17,15 km2 (6,62 dặm vuông Anh)
INSEE/Mã bưu chính 11255/ 11100

Montredon-des-Corbières là một của Pháp, nằm ở tỉnh Aude trong vùng Occitanie. Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Montredonais.

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Montredon-des-Corbières
Năm1962196819751982199019992008
Dân số6406457177298509041170

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]