Montredon-des-Corbières

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°11′32″B 2°55′36″Đ / 43,1922222222°B 2,92666666667°Đ / 43.1922222222; 2.92666666667

Montredon-des-Corbières

Montredon-des-Corbières trên bản đồ Pháp
Montredon-des-Corbières
Montredon-des-Corbières
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Occitanie
Tỉnh Aude
Quận Narbonne
Tổng Narbonne-Ouest
Liên xã Cộng đồng khu vực đô thị Narbonnaise
Xã (thị) trưởng Bernard Gea
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao 28–176 m (92–577 ft)
(bình quân 35 m/115 ft)
Diện tích đất1 17,15 km2 (6,62 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 11255/ 11100

Montredon-des-Corbières là một của Pháp, nằm ở tỉnh Aude trong vùng Occitanie. Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Montredonais.

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Montredon-des-Corbières
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999 2008
Dân số 640 645 717 729 850 904 1170

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]