Cheick Tioté

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cheick Tioté
Cheik Ismael Tiote Fc Twente.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Cheick Ismael Tioté
Ngày sinh 21 tháng 6, 1986 (30 tuổi)
Nơi sinh Yamoussoukro, Bờ Biển Ngà
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in) [1]
Vị trí Tiền vệ phòng ngự, Tiền vệ trung tâm
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Newcastle United
Số áo 24
CLB trẻ
1998–2005 FC Bibo
2005–2006 Anderlecht
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005–2008 Anderlecht 4 (0)
2007–2008 Roda JC (loan) 26 (2)
2008–2010 Twente 58 (1)
2010– Newcastle United 124 (1)
Đội tuyển quốc gia
2009– Bờ Biển Ngà 53 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 6 tháng 11 năm 2015.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 10 tháng 9 năm 2014

Cheick Ismael Tioté (phát âm /Ćĥèı-Ķ Tí-Ó-Ţĕ/) (sinh ngày 21 tháng 6 năm 1986) là một cầu thủ bóng đá Côte d'Ivoire hiện đang chơi cho Newcastle Unitedđội tuyển quốc gia.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh ra ở Yamoussoukro, anh bắt đầu chờ bóng đá đường phố với chân không mang giày, không sở hữu một đôi giày đá bóng cho đến khi lên 15 tuổi,[2] khi anh bắt đầu sự nghiệp với tiểu liên đoàn FC Bibo.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 3 tháng 1, 2015[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[a] Cúp liên đoàn[b] Châu Âu Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Anderlecht 2005–06 First Division 2 0 1 0 1 0 4 0
2006–07 First Division 2 0 0 0 0 0 2 0
Tổng cộng 4 0 1 0 1 0 6 0
Roda JC (mượn) 2007–08 Eredivisie 26 2 0 0 26 2
Twente 2008–09 Eredivisie 28 0 3 0 10 0 41 0
2009–10 Eredivisie 28 1 3 0 12 0 43 1
2010–11 Eredivisie 2 0 0 0 0 0 2 0
Tổng cộng 58 1 6 0 22 0 86 1
Newcastle United 2010–11 Premier League 26 1 1 0 1 0 28 1
2011–12 Premier League 24 0 0 0 0 0 24 0
2012–13 Premier League 24 0 0 0 1 0 6 0 31 0
2013–14 Premier League 33 0 1 0 2 0 36 0
2014–15 Premier League 11 0 1 0 0 0 12 0
Tổng cộng 118 1 3 0 4 0 6 0 130 1
Tổng cộng sự nghiệp 204 4 10 0 4 0 29 0 248 4
  1. ^ Bỉ – Belgian Cup; Hà Lan – KNVB Cup; Anh – FA Cup
  2. ^ Anh – League Cup

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 10 tháng 9, 2014.[4]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Bờ Biển Ngà 2009 3 0
2010 15 0
2011 4 0
2012 11 0
2013 8 1
2014 7 0
Tổng cộng 48 1

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 3 tháng 1, 2013 Sân vận động Royal Bakofeng, Rustenburg, Nam Phi  Nigeria 1–1 1–2 CAN 2013

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Premier League Player Profile”. Premier League. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2011. 
  2. ^ Newcastle midfield dynamo Cheik Tiote never owned a pair of football boots until he was 15-years-old – News. MirrorFootball.co.uk (ngày 17 tháng 12 năm 2010). Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2011.
  3. ^ “Cheick Tioté Career Stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2010. 
  4. ^ “Cheick Ismaël Tioté”. National Football Teams. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2013.