Cheick Tioté

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cheick Tioté
Cheik Ismael Tiote Fc Twente.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Cheick Ismael Tioté
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in) [1]
Vị trí Defensive midfielder
Center midfielder
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Newcastle United
Số áo 24
CLB trẻ
1998–2005 FC Bibo
2005–2006 Anderlecht
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005–2008 Anderlecht 4 (0)
2007–2008 Roda JC (loan) 26 (2)
2008–2010 Twente 58 (1)
2010– Newcastle United 124 (1)
Đội tuyển quốc gia
2009– Côte d'Ivoire 53 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 6 tháng 11 năm 2015.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 10 tháng 9 năm 2014

Cheick Ismael Tioté (phát âm /Ćĥèı-Ķ Tí-Ó-Ţĕ/) (sinh ngày 21 tháng 6 năm 1986) là một cầu thủ bóng đá Côte d'Ivoire hiện đang chơi cho Newcastle Unitedđội tuyển quốc gia.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh ra ở Yamoussoukro, anh bắt đầu chờ bóng đá đường phố với chân không mang giày, không sở hữu một đôi giày đá bóng cho đến khi lên 15 tuổi,[2] khi anh bắt đầu sự nghiệp với tiểu liên đoàn FC Bibo.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 3 tháng 1, 2015[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[a] Cúp liên đoàn[b] Châu Âu Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Anderlecht 2005–06 First Division 2 0 1 0 1 0 4 0
2006–07 First Division 2 0 0 0 0 0 2 0
Tổng cộng 4 0 1 0 1 0 6 0
Roda JC (mượn) 2007–08 Eredivisie 26 2 0 0 26 2
Twente 2008–09 Eredivisie 28 0 3 0 10 0 41 0
2009–10 Eredivisie 28 1 3 0 12 0 43 1
2010–11 Eredivisie 2 0 0 0 0 0 2 0
Tổng cộng 58 1 6 0 22 0 86 1
Newcastle United 2010–11 Premier League 26 1 1 0 1 0 28 1
2011–12 Premier League 24 0 0 0 0 0 24 0
2012–13 Premier League 24 0 0 0 1 0 6 0 31 0
2013–14 Premier League 33 0 1 0 2 0 36 0
2014–15 Premier League 11 0 1 0 0 0 12 0
Tổng cộng 118 1 3 0 4 0 6 0 130 1
Tổng cộng sự nghiệp 204 4 10 0 4 0 29 0 248 4
  1. ^ Bỉ – Belgian Cup; Hà Lan – KNVB Cup; Anh – FA Cup
  2. ^ Anh – League Cup

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 10 tháng 9, 2014.[4]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Côte d'Ivoire 2009 3 0
2010 15 0
2011 4 0
2012 11 0
2013 8 1
2014 7 0
Tổng cộng 48 1

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 3 tháng 1, 2013 Sân vận động Royal Bakofeng, Rustenburg, Nam Phi  Nigeria 1–1 1–2 CAN 2013

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Premier League Player Profile”. Premier League. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2011. 
  2. ^ Newcastle midfield dynamo Cheik Tiote never owned a pair of football boots until he was 15-years-old – News. MirrorFootball.co.uk (ngày 17 tháng 12 năm 2010). Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2011.
  3. ^ “Cheick Tioté Career Stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2010. 
  4. ^ “Cheick Ismaël Tioté”. National Football Teams. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2013.