Chi Mộc lan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chi Mộc lan
Magnolia wieseneri.jpg
Magnolia x wieseneri
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Mesangiospermae
Phân lớp (subclass) Magnoliidae
Bộ (ordo) Magnoliales
Họ (familia) Magnoliaceae
Phân họ (subfamilia) Magnolioideae
Chi (genus) Magnolia
L., 1753
Loài điển hình
Magnolia virginiana L.
Loài

Chi Mộc lan[cần dẫn nguồn] (danh pháp khoa học: Magnolia) là một chi lớn gồm khoảng 210 loài[1] thực vật có hoa thuộc phân lớp Mộc lan (Magnoliidae), họ Mộc lan (Magnoliaceae).

Các loài mộc lan có phân bố rời rạc, với trung tâm chính là Đông Á và Đông Nam Á và các vùng tập trung nhỏ hơn là đông Bắc Mỹ, Trung Mỹ, vùng Caribe, và một số loài ở Nam Mỹ.

Tên khoa học của chi Mộc lan được đặt theo tên của nhà thực vật học người Pháp Pierre Magnol.

Mộc lan là một chi thực vật cổ đã tiến hóa trước khi ong xuất hiện, hoa mộc lan đã phát triển để khuyến khích sự thụ phấn bởi côn trùng cánh cứng. Do đó, hoa mộc lan có lá noãn cứng để tránh bị hỏng do bọ cánh cứng ăn và bò quanh. Các mẫu hóa thạch của M. acuminata được xác định có niên đại khoảng 20 triệu năm, và một số hóa thạch của các loài thực vật thuộc họ Mộc lan được xác định niên đại 95 triệu năm. Một đặc điểm nguyên thủy khác của các loài mộc lan là chúng không có đài hoacánh hoa tách biệt.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Phân chi Magnolia[sửa | sửa mã nguồn]

Tổ Magnolia[sửa | sửa mã nguồn]
  • Magnolia grandiflora L. - southern magnolia or bull bay (Đông nam Hoa Kỳ)
  • Magnolia guatemalensis Donn. Sm. - Guatemalan magnolia or Mamey (Guatemala, Honduras, El Salvador)
    • Magnolia guatemalensis ssp. guatemalensis Guatemalan magnolia or Mamey (Guatemala)
    • Magnolia guatemalensis ssp. hondurensis (Molina) Vazquez Honduran magnolia (Honduras, El Salvador)
  • Magnolia iltisiana Vazquez (Tây Mexico)
  • Magnolia pacifica Vazquez (Tây Mexico)
    • Magnolia pacifica ssp. pacifica (Tây Mexico)
    • Magnolia pacifica ssp. pugana Iltis & Vazquez (Tây Mexico)
    • Magnolia pacifica ssp. tarahumara Vazquez (Tây Mexico)
  • Magnolia panamensis Vazquez & Iltis (Panama)
  • Magnolia poasana (Pittier) Dandy - Poas magnolia (Costa Rica, Panama)
  • Magnolia schiedeana Schltdl. (Đông Mexico)
  • Magnolia sharpii Meranda - Sharp's magnolia (Chiapas, Mexico)
  • Magnolia sororum Seibert - Sister magnolia (Costa Rica, Panama)
    • Magnolia sororum ssp. lutea Vazquez. (Costa Rica, Panama)
    • Magnolia sororum ssp. sororum (PANAMA)
  • Magnolia tamaulipana Vazquez - Mexican evergreen magnolia (Đông bắc Mexico)
  • Magnolia virginiana Linn - sweetbay magnolia, sweet magnolia, sweet bay, swamp bay, swamp magnolia, swamp laurel, laurel magnolia, white bay, or beaver tree (Đông nam Hoa Kỳ)
  • Magnolia yoroconte Dandy - Yoroconte magnolia (Honduras)
Tổ Gwillimia[sửa | sửa mã nguồn]
Phân tổ Gwillimia[sửa | sửa mã nguồn]
Phân tổ Blumiana[sửa | sửa mã nguồn]
  • Magnolia gigantifolia (Miq.) Noot. (Borneo, Sumatra)
  • Magnolia hodgsonii (Hook.f. & Thom.) H.Keng - gai lie mu (Nepal, Myanmar)
  • Magnolia lasia Noot. (Borneo)
  • Magnolia liliifera (L.) Baillon - egg magnolia (Đông Nam Á, Borneo, Philippines, Singapore, Sumatra)
    • Magnolia liliifera var. angatensis (Blanco) Noot. (Philippines)
    • Magnolia liliifera var. beccarii (Ridley) Noot. (Borneo)
    • Magnolia liliifera var. liliifera (Đông Nam Á)
    • Magnolia liliifera var. obovata (Korth.) Govaerts (Borneo)
    • Magnolia liliifera var. singapurensis (Ridley) Noot. (Singapore, Sumatra)
  • Magnolia mariusjacobsia Noot. (Borneo)
  • Magnolia persuaveolens Dandy - fragrant magnolia (Borneo)
    • Magnolia persuaveolens ssp. persuaveolens (Borneo)
    • Magnolia persuaveolens ssp. rigida Noot. (Borneo)
  • Magnolia sarawakensis (Agostini) Noot. (Borneo)
  • Magnolia villosa (Miq.) H.Keng (Sumatra, Borneo)
Tổ Talauma[sửa | sửa mã nguồn]
Phân tổ Talauma[sửa | sửa mã nguồn]
Phân tổ Dugandiodendron[sửa | sửa mã nguồn]
Phân tổ Cubenses[sửa | sửa mã nguồn]
Tổ Manglietia[sửa | sửa mã nguồn]
Tổ Kmeria[sửa | sửa mã nguồn]
Tổ Rhytidospermum[sửa | sửa mã nguồn]
Phân tổ Rhytidospermum[sửa | sửa mã nguồn]
  • Magnolia obovata Thunb. - Japanese bigleaf magnolia or Japanese whitebark magnolia (Nhật Bản)
  • Magnolia officinalis Rehd. & Wilson - houpu magnolia or magnolia-bark (Tây Trung Quốc)
    • Magnolia officinalis ssp. biloba Cheng & Law - aoyehoupo magnolia (Đông Trung Quốc)
    • Magnolia officinalis ssp. officinalis - houpu magnolia or magnolia-bark (Đông Trung Quốc)
  • Magnolia rostrata W.W.Smith - beaked magnolia (Tây nam Trung Quốc)
  • Magnolia tripetala (L.) L. - umbrella magnolia or umbrella-tree (Đông nam Hoa Kỳ)
Phân tổ Oyama[sửa | sửa mã nguồn]
  • Magnolia globosa Hook.f. & Thoms. - globe magnolia or Hen magnolia (Nepal, Myanmar)
  • Magnolia sieboldii K.Koch - Siebold's magnolia or oyama magnolia (Triều Tiên, đông Trung Quốc)
    • Magnolia sieboldii ssp. japonica K.Ueda (Nhật Bản, trung bộ Trung Quốc)
    • Magnolia sieboldii ssp. sieboldii Siebold's magnolia or oyama magnolia (Nhật Bản)
    • Magnolia sieboldii ssp. sinensis (Rehd. & Wilson) Spongberg - Chinese oyama magnolia or Floreplena magnolia (Trung bộ Trung Quốc)
  • Magnolia wilsonii (Finet. & Gagnep.) Rehd. - Wilson's magnolia (Tây nam Trung Quốc)
Tổ Auriculata[sửa | sửa mã nguồn]
  • Magnolia fraseri Walt. - Fraser magnolia or ear-leaved magnolia (SE US)
    • Magnolia fraseri var. fraseri - Fraser magnolia or ear-leaved magnolia (SE US)
    • Magnolia fraseri var. pyramidata (Bartram) Pampanini - pyramid magnolia (SE US)[notes 1]
Tổ Macrophylla[sửa | sửa mã nguồn]
  • Magnolia macrophylla Michx. - bigleaf magnolia (SE US, E MEXICO)
    • Magnolia macrophylla var. ashei (Weatherby) D.Johnson - Ashe magnolia (SE US)[notes 2]
    • Magnolia macrophylla var. dealbata (Zuccarini) D.Johnson - Mexican bigleaf magnolia or cloudforest magnolia (E MEXICO)[notes 3]
    • Magnolia macrophylla var. macrophylla - bigleaf magnolia (SE US)

Phân chi Yulania[sửa | sửa mã nguồn]

Tổ Yulania[sửa | sửa mã nguồn]
Phân tổ Yulania[sửa | sửa mã nguồn]
  • Magnolia amoena W.C.Cheng - Tianmu magnolia or Tienmu magnolia (E CHINA)
  • Magnolia biondii Pampan - spring hope magnolia (E CHINA)
  • Magnolia campbellii Hook.f. & Thomson - Campbell's magnolia (W CHINA, HIMALAYAS, INDIA, NEPAL, ASSAM)
    • Magnolia campbellii var. alba Treseder (HIMALAYAS)
    • Magnolia campbellii var. campbellii . (HIMALAYAS)
    • Magnolia campbellii var. mollicomata (W.W.Smith) F.Kingdon-Ward (W CHINA, HIMALAYAS)
  • Magnolia cylindrica Wilson - Huangshan magnolia (E CHINA)
  • Magnolia dawsoniana Rehd. & Wilson - Dawson's magnolia (SICHUAN (CHINA))
  • Magnolia denudata Desr. - Yulan magnolia or lilytree (E CHINA)
  • Magnolia kobus DC. - Kobushi magnolia (JAPAN, KOREA)
  • Magnolia liliiflora Desr. - Mulan magnolia, purple magnolia, red magnolia or woody-orchid (C CHINA)
  • Magnolia salicifolia (Sieb. & Zucc.) Maxim. - willow-leafed magnolia (JAPAN)
  • Magnolia sargentiana Rehd. & Wilson - Sargent's magnolia (W CHINA)
    • Magnolia sargentiana var. robusta Rehd. & Wilson (SICHUAN (CHINA))
    • Magnolia sargentiana var. sargentiana . (W CHINA)
  • Magnolia sprengeri Pampan - Sprenger's magnolia (SICHUAN (CHINA))
    • Magnolia sprengeri var. elongata (Rehd. & Wilson) Johnstone (SICHUAN (CHINA))
    • Magnolia sprengeri var. sprengeri . (SICHUAN (CHINA))
  • Magnolia stellata (Sieb. & Zucc.) Maxim. - star magnolia (JAPAN)
  • Magnolia × soulangeana Thiéb.-Bern. - saucer magnolia (HYBRID ORIGIN)
  • Magnolia zenii Cheng - Zen magnolia (E CHINA)
  • Magnolia loebneri Paul Kache - Loebneri magnolia (JAPAN)
Phân tổ Tulipastrum[sửa | sửa mã nguồn]
  • Magnolia acuminata (L.) L. - cucumber tree or blue magnolia (E NORTH AMERICA)
    • Magnolia acuminata var. acuminata - cucumber tree or blue magnolia (E NORTH AMERICA)
    • Magnolia acuminata var. subcordata (Spach) Dandy - yellow cucumber tree (SE US)
Tổ Michelia[sửa | sửa mã nguồn]
Phân tổ Michelia[sửa | sửa mã nguồn]
Phân tổ Elmerrillia[sửa | sửa mã nguồn]
  • Magnolia platyphylla (Merr.) Figlar & Noot. (PHILIPPINES)
  • Magnolia pubescens (Merr.) Figlar & Noot. (PHILIPPINES)
  • Magnolia tsiampacca (L.) Figlar & Noot.. (SUMATRA, NEW GUINEA, MALAYSIA, BORNEO)
    • Magnolia tsiampacca ssp. mollis (Dandy) Figlar & Noot. (SUMATRA, BORNEO)
    • Magnolia tsiampacca ssp. tsiampacca (SUMATRA, NEW GUINEA, MALAYSIA)
    • Magnolia tsiampacca ssp. tsiampacca var. glaberrima (Dandy) Figlar & Noot. (MALAYSIA, NEW GUINEA)
    • Magnolia tsiampacca ssp. tsiampacca var. tsiampacca (SUMATRA, NEW GUINEA)
  • Magnolia vrieseana (Miq.) Baill. Ex Pierre (SULAWESI, MOLUCCAS)
Phân tổ Maingola[sửa | sửa mã nguồn]
Phân tổ Aromadendron[sửa | sửa mã nguồn]

Phân chi Gynopodium[sửa | sửa mã nguồn]

Tổ Gynopodium[sửa | sửa mã nguồn]

Tổ Manglietiastrum[sửa | sửa mã nguồn]

Hợp chất hóa học và hiệu ứng sinh học[sửa | sửa mã nguồn]

Vỏ cây chứa các chất thơm magnolol, honokiol, 4-O-methylhonokiol, và obovatol.[2][3][4][5][6][7] Magnolol[8] và honokiol[9] kích hoạt thụ thể hạt nhân gamma.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Thường được coi là loài khác biệt là Magnolia pyramidata.
  2. ^ Thường được coi là loài khác biệt là Magnolia ashei.
  3. ^ Thường được coi là loài khác biệt là Magnolia dealbata.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Số lượng loài trong chi Magnolia phụ thuộc vào quan điểm phân loại mà người ta dùng. Nghiên cứu phân tử và hình thái gần đây chỉ ra rằng các chi Talauma, Dugandiodendron, Manglietia, Michelia, Elmerrillia, Kmeria, Parakmeria, Pachylarnax (và một loạt các chi đơn loài khác) tất cả thuộc về cùng một chi Magnolia s.l. (s.l. = sensu lato: 'nghĩa rộng', trái với s.s. = sensu stricto: 'nghĩa hẹp'). Chi Magnolia s.s. chứa khoảng 120 loài. Xem đoạn Danh pháp và phân loại trong bài.
  2. ^ Han H., Jung J.K., Han S.B., Nam S.Y., Oh K.W., Hong J.T. (2011). “Anxiolytic-like effects of 4-O-methylhonokiol isolated from magnolia officinalis through enhancement of GABAergic transmission and chloride influx”. Journal of Medicinal Food 14 (7–8): 724–731. doi:10.1089/jmf.2010.1111. PMID 21501091. 
  3. ^ Kalman D.S., Feldman S., Feldman R., Schwartz H.I., Krieger D.R., Garrison R. (2008). “Effect of a proprietary Magnolia and Phellodendron extract on stress levels in healthy women: A pilot, double-blind, placebo-controlled clinical trial”. Nutrition Journal 7 (1): 11. doi:10.1186/1475-2891-7-11. 
  4. ^ Ma L., Chen J., Wang X., Liang X., Luo Y., Zhu W., Wang T., Peng M., Li S., Jie S., Peng A., Wei Y., Chen L. (2011). “Structural modification of honokiol, a biphenyl occurring in magnolia officinalis: The evaluation of honokiol analogues as inhibitors of angiogenesis and for their cytotoxicity and structure-activity relationship”. Journal of Medicinal Chemistry 54 (19): 6469–6481. doi:10.1021/jm200830u. PMID 21853991. 
  5. ^ Fried L.E., Arbiser J.L. (2009). “Honokiol, a multifunctional antiangiogenic and antitumor agent”. Antioxidants and Redox Signaling 11 (5): 1139–1148. doi:10.1089/ars.2009.2440. PMC 2842137. PMID 19203212. 
  6. ^ Hu J., Chen L.-J., Liu L., Chen X., Chen P., Yang G.-L., Hou W.-L., Tang M.-H., Zhang F., Wang X.-H., Zhao X., Wei Y.-Q. (2008). “Liposomal honokiol, a potent anti-angiogenesis agent, in combination with radiotherapy produces a synergistic antitumor efficacy without increasing toxicity”. Experimental & Molecular Medicine 40 (6): 617–628. doi:10.3858/emm.2008.40.6.617. PMC 2679338. PMID 19116447. 
  7. ^ Lee YJ, Lee YM, Lee CK, Jung JK, Han SB, Hong JT (2011). “Therapeutic applications of compounds in the Magnolia family”. Pharmacol Ther. 130 (2): 157–176. doi:10.1016/j.pharmthera.2011.01.010. PMID 21277893. 
  8. ^ Fakhrudin, N; Ladurner, A; Atanasov, AG; Heiss, EH; Baumgartner, L; Markt, P; Schuster, D; Ellmerer, EP; Wolber, G; Rollinger, JM; Stuppner, H; Dirsch, VM (tháng 4 năm 2010). “Computer-aided discovery, validation, and mechanistic characterization of novel neolignan activators of peroxisome proliferator-activated receptor gamma”. Mol Pharmacol 77 (4): 559–66. doi:10.1124/mol.109.062141. PMID 20064974. 
  9. ^ Atanasov AG, Wang JN, Gu SP, Bu J, Kramer MP, Baumgartner L, Fakhrudin N, Ladurner A, Malainer C, Vuorinen A, Noha SM, Schwaiger S, Rollinger JM, Schuster D, Stuppner H, Dirsch VM, Heiss EH. (tháng 10 năm 2013). “Honokiol: A non-adipogenic PPARγ agonist from nature.” 1830 (10). tr. 4813–9. doi:10.1016/j.bbagen.2013.06.021. PMC 3790966. PMID 23811337.