Corrales, New Mexico
Giao diện
| Corrales, New Mexico | |
|---|---|
| — Làng — | |
Làng Corrales | |
Vị trí Corrales, New Mexico | |
| Vị trí ở Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Sandoval |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | James F. Fahey, Jr[cần dẫn nguồn] |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 10,95 mi2 (28,37 km2) |
| • Đất liền | 10,79 mi2 (27,94 km2) |
| • Mặt nước | 0,16 mi2 (0,43 km2) |
| Độ cao[2] | 5.036 ft (1,535 m) |
| Dân số (2020)[3] | |
| • Tổng cộng | 8.493 |
| • Mật độ | 787,19/mi2 (303,93/km2) |
| • Mùa hè (DST) | MDT (UTC−6) |
| ZIP code | 87048 |
| Mã điện thoại | 505 |
| FIPS code | 35-17960 |
| GNIS feature ID | 2413544[2] |
| Website | corrales-nm |
Corrales là một làng thuộc quận Sandoval trong bang New Mexico, Hoa Kỳ.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1980 | 2.791 | — | |
| 1990 | 5.453 | 95,4% | |
| 2000 | 7.334 | 34,5% | |
| 2010 | 8.329 | 13,6% | |
| 2020 | 8.493 | 2,0% | |
| U.S. Decennial Census[4][3] | |||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Corrales, New Mexico, 1991–2020 normals, extremes 1982–present | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 69 (21) |
77 (25) |
85 (29) |
89 (32) |
102 (39) |
104 (40) |
106 (41) |
101 (38) |
99 (37) |
90 (32) |
78 (26) |
70 (21) |
106 (41) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 61.7 (16.5) |
68.3 (20.2) |
77.7 (25.4) |
83.7 (28.7) |
91.6 (33.1) |
99.3 (37.4) |
99.4 (37.4) |
96.3 (35.7) |
92.3 (33.5) |
83.8 (28.8) |
72.1 (22.3) |
61.4 (16.3) |
100.8 (38.2) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 49.0 (9.4) |
55.0 (12.8) |
63.5 (17.5) |
71.0 (21.7) |
80.3 (26.8) |
90.5 (32.5) |
91.7 (33.2) |
89.4 (31.9) |
83.0 (28.3) |
71.6 (22.0) |
58.2 (14.6) |
48.1 (8.9) |
70.9 (21.6) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 34.9 (1.6) |
39.7 (4.3) |
46.8 (8.2) |
53.9 (12.2) |
62.6 (17.0) |
72.0 (22.2) |
76.4 (24.7) |
74.6 (23.7) |
66.8 (19.3) |
54.8 (12.7) |
42.8 (6.0) |
34.6 (1.4) |
55.0 (12.8) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 20.9 (−6.2) |
24.3 (−4.3) |
30.1 (−1.1) |
36.7 (2.6) |
44.8 (7.1) |
53.5 (11.9) |
61.1 (16.2) |
59.7 (15.4) |
50.6 (10.3) |
38.1 (3.4) |
27.4 (−2.6) |
21.0 (−6.1) |
39.0 (3.9) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | 9.2 (−12.7) |
11.4 (−11.4) |
18.6 (−7.4) |
25.5 (−3.6) |
31.9 (−0.1) |
41.5 (5.3) |
51.3 (10.7) |
50.3 (10.2) |
38.6 (3.7) |
25.4 (−3.7) |
14.4 (−9.8) |
8.4 (−13.1) |
5.2 (−14.9) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | −5 (−21) |
−11 (−24) |
8 (−13) |
16 (−9) |
25 (−4) |
36 (2) |
41 (5) |
39 (4) |
31 (−1) |
13 (−11) |
7 (−14) |
−6 (−21) |
−11 (−24) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 0.55 (14) |
0.41 (10) |
0.66 (17) |
0.48 (12) |
0.51 (13) |
0.52 (13) |
1.40 (36) |
1.71 (43) |
1.20 (30) |
0.96 (24) |
0.65 (17) |
0.51 (13) |
9.56 (242) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 1.7 (4.3) |
0.9 (2.3) |
0.7 (1.8) |
0.1 (0.25) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.6 (1.5) |
0.8 (2.0) |
2.9 (7.4) |
7.7 (19.55) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 3.3 | 3.1 | 3.4 | 2.6 | 3.4 | 2.9 | 7.4 | 7.9 | 4.8 | 4.0 | 2.7 | 3.2 | 48.7 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 1.2 | 0.6 | 0.3 | 0.1 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.2 | 0.4 | 1.3 | 4.1 |
| Nguồn 1: NOAA[5] | |||||||||||||
| Nguồn 2: National Weather Service[6] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "ArcGIS REST Services Directory". United States Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Corrales, New Mexico
- 1 2 "Census Population API". United States Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2022.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "U.S. Climate Normals Quick Access – Station: Corrales, NM". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2023.
- ↑ "NOAA Online Weather Data – NWS Albuquerque". National Weather Service. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2023.