Bước tới nội dung

Corrales, New Mexico

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Corrales, New Mexico
  Làng  
Làng Corrales
Vị trí Corrales, New Mexico
Vị trí Corrales, New Mexico
Corrales, New Mexico trên bản đồ Hoa Kỳ
Corrales, New Mexico
Corrales, New Mexico
Vị trí ở Hoa Kỳ
Quốc gia Hoa Kỳ
Bang New Mexico
QuậnSandoval
Chính quyền
  Thị trưởngJames F. Fahey, Jr[cần dẫn nguồn]
Diện tích[1]
  Tổng cộng10,95 mi2 (28,37 km2)
  Đất liền10,79 mi2 (27,94 km2)
  Mặt nước0,16 mi2 (0,43 km2)
Độ cao[2]5.036 ft (1,535 m)
Dân số (2020)[3]
  Tổng cộng8.493
  Mật độ787,19/mi2 (303,93/km2)
  Mùa  (DST)MDT (UTC−6)
ZIP code87048
Mã điện thoại505
FIPS code35-17960
GNIS feature ID2413544[2]
Websitecorrales-nm.org

Corrales là một làng thuộc quận Sandoval trong bang New Mexico, Hoa Kỳ.

Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
19802.791
19905.45395,4%
20007.33434,5%
20108.32913,6%
20208.4932,0%
U.S. Decennial Census[4][3]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Corrales, New Mexico, 1991–2020 normals, extremes 1982present
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °F (°C) 69
(21)
77
(25)
85
(29)
89
(32)
102
(39)
104
(40)
106
(41)
101
(38)
99
(37)
90
(32)
78
(26)
70
(21)
106
(41)
Trung bình tối đa °F (°C) 61.7
(16.5)
68.3
(20.2)
77.7
(25.4)
83.7
(28.7)
91.6
(33.1)
99.3
(37.4)
99.4
(37.4)
96.3
(35.7)
92.3
(33.5)
83.8
(28.8)
72.1
(22.3)
61.4
(16.3)
100.8
(38.2)
Trung bình ngày tối đa °F (°C) 49.0
(9.4)
55.0
(12.8)
63.5
(17.5)
71.0
(21.7)
80.3
(26.8)
90.5
(32.5)
91.7
(33.2)
89.4
(31.9)
83.0
(28.3)
71.6
(22.0)
58.2
(14.6)
48.1
(8.9)
70.9
(21.6)
Trung bình ngày °F (°C) 34.9
(1.6)
39.7
(4.3)
46.8
(8.2)
53.9
(12.2)
62.6
(17.0)
72.0
(22.2)
76.4
(24.7)
74.6
(23.7)
66.8
(19.3)
54.8
(12.7)
42.8
(6.0)
34.6
(1.4)
55.0
(12.8)
Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) 20.9
(−6.2)
24.3
(−4.3)
30.1
(−1.1)
36.7
(2.6)
44.8
(7.1)
53.5
(11.9)
61.1
(16.2)
59.7
(15.4)
50.6
(10.3)
38.1
(3.4)
27.4
(−2.6)
21.0
(−6.1)
39.0
(3.9)
Trung bình tối thiểu °F (°C) 9.2
(−12.7)
11.4
(−11.4)
18.6
(−7.4)
25.5
(−3.6)
31.9
(−0.1)
41.5
(5.3)
51.3
(10.7)
50.3
(10.2)
38.6
(3.7)
25.4
(−3.7)
14.4
(−9.8)
8.4
(−13.1)
5.2
(−14.9)
Thấp kỉ lục °F (°C) −5
(−21)
−11
(−24)
8
(−13)
16
(−9)
25
(−4)
36
(2)
41
(5)
39
(4)
31
(−1)
13
(−11)
7
(−14)
−6
(−21)
−11
(−24)
Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) 0.55
(14)
0.41
(10)
0.66
(17)
0.48
(12)
0.51
(13)
0.52
(13)
1.40
(36)
1.71
(43)
1.20
(30)
0.96
(24)
0.65
(17)
0.51
(13)
9.56
(242)
Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) 1.7
(4.3)
0.9
(2.3)
0.7
(1.8)
0.1
(0.25)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.6
(1.5)
0.8
(2.0)
2.9
(7.4)
7.7
(19.55)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) 3.3 3.1 3.4 2.6 3.4 2.9 7.4 7.9 4.8 4.0 2.7 3.2 48.7
Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) 1.2 0.6 0.3 0.1 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.2 0.4 1.3 4.1
Nguồn 1: NOAA[5]
Nguồn 2: National Weather Service[6]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "ArcGIS REST Services Directory". United States Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2022.
  2. 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Corrales, New Mexico
  3. 1 2 "Census Population API". United States Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2022.
  4. "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
  5. "U.S. Climate Normals Quick Access – Station: Corrales, NM". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2023.
  6. "NOAA Online Weather Data – NWS Albuquerque". National Weather Service. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2023.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]