Socorro, New Mexico
Giao diện
| Socorro, New Mexico | |
|---|---|
| — City — | |
Socorro Aerial View | |
Vị trí của Socorro, New Mexico | |
| Tọa độ: 34°3′42″B 106°53′58″T / 34,06167°B 106,89944°T | |
| Quốc gia | Hoa Kỳ |
| Tiểu bang | New Mexico |
| Quận | Socorro |
| Chính quyền | |
| • Mayor | Ravi Bhasker[1] |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 14,4 mi2 (37,4 km2) |
| • Đất liền | 14,4 mi2 (37,3 km2) |
| • Mặt nước | 0,0 mi2 (0,1 km2) |
| Độ cao | 4.603 ft (1.403 m) |
| Dân số (2010) | |
| • Tổng cộng | 9.051 |
| • Mật độ | 63/mi2 (24/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền núi |
| • Mùa hè (DST) | MDT (UTC-6) |
| ZIP code | 87801 |
| Mã điện thoại | 575 |
| FIPS code | 35-73540 |
| GNIS feature ID | 0938832 |
| Website | http://www.socorronm.gov |
Socorro, New Mexico là một thành phố quận lỵ quận Socorro, New Mexico trong bang New Mexico, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 9051 người.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Socorro, New Mexico". City of Socorro. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2009.