Quận Mora, New Mexico
Giao diện
| Quận Mora, New Mexico | |
|---|---|
Tòa án quận Mora ở Mora, New Mexico | |
Vị trí trong tiểu bang New Mexico | |
Vị trí của New Mexico tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1860 |
| Đặt tên theo | Mora |
| Seat | Mora |
| Thành phố lớn nhất | Wagon Mound |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.933 mi2 (5,010 km2) |
| • Đất liền | 1.931 mi2 (5,000 km2) |
| • Mặt nước | 2 mi2 (5 km2) 0.12%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 5.180 |
| • Mật độ | 3/mi2 (1/km2) |
| Website | countyofmora |
Quận Mora là một quận thuộc tiểu bang New Mexico, Hoa Kỳ. Quận này có diện tích km², dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 5180 người 2. Quận lỵ đóng tại thành phố Mora6.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 5002 km2, trong đó có 6 km2 là diện tích mặt nước. Đỉnh cao nhất là đỉnh Truchas cao 13.102'.
Quận giáp ranh
[sửa | sửa mã nguồn]- Quận Colfax, New Mexico - bắc
- Quận Harding, New Mexico - đông
- Quận San Miguel, New Mexico - nam
- Quận Santa Fe, New Mexico - tây
- Quận Rio Arriba, New Mexico - tây
- Quận Taos, New Mexico - tây bắc